Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Mỹ Xuyên, huyện Thạnh Trị và thị xã Ngã Năm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867175-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Mỹ Xuyên, huyện Thạnh Trị và thị xã Ngã Năm
Số hiệu KHLCNT 20210864461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:28:00 đến ngày 2021-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,258,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Mỹ Xuyên, huyện Thạnh Trị và thị xã Ngã Năm
Cải tạo, xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường THPT giai đoạn 2021-2025
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, P2, , thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THCS - THPT DTNT THẠNH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6237m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3008m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,45m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V88,87m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V225,1992m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,81m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,81m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V79,95m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9975m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3998100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7983m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V39,975m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,31m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8366m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,58m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,95m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V79,95m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
27Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
60Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
61Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
62Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
65Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
78Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
B NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THCS - THPT DTNT THẠNH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,74m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,669m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0191m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1904m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,56m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V108,42m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V210,7696m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,78m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,239m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3239100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2673m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V32,39m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,14m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,426m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,9m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V55,9m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
59Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
60Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
61Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
C NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THCS - THPT DTNT THẠNH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9814m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4956m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,44m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V139,605m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,9794m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V47,01m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V47,01m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,01m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,86m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,162m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5134m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,24m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,13m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4536m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2378m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
25Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
26Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
31Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
32Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
46Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
52Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
55Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
D NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT THẠNH TÂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,39m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1307m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0934m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
8Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,48m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,4261m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,655m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,265m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4884m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,105m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,9222m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
25Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
26Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
33Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
35Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
36Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
68Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
69Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
70Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
76Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
E NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT THẠNH TÂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3904m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3195m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3881m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
8Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,48m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,4631m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,655m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,265m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9372m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,715m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,689m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
25Sửa cửa đi (thay bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
34Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
53Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
54Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
56Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
57Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
69Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
F NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THPT THẠNH TÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7212m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4413m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
6Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
9Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
10Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,1113m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
20Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1892m2
21Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
22Lắp dựng cửa đi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
28Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
G NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THCS - THPT HƯNG LỢI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,638m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0934m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
8Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,48m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,4261m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,655m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,265m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4884m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,105m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,9222m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
25Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
27Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
28Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
29Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
34Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
37Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
63Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
64Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
65Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
77Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
H NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THCS - THPT HƯNG LỢI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,62m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9944m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3195m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3881m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
8Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,48m2
9Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,4631m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
11Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,655m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,965m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9372m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,715m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,689m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V43,31m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
26Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
27Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
28Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
29Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
30Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
37Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
51Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
72Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
I NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THCS - THPT HƯNG LỢI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6652m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0413m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
6Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
9Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
10Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,5613m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
12Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
20Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1892m2
21Lắp dựng cửa đi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
22Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
28Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
J NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT NGÃ NĂM
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V57,981m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0695m3
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7747m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2728m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,22m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,674m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,6146m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V59,865m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
14Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7781m3
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
17Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,29m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,61m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4234m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
22Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,455m2
23Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,75m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,37m2
25Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V71,37m2
26Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,706m2
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,7061m2
29Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
35Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
36Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
37Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
41Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
59Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
64Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
65Gia công máng tiểu Inox tấm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
66Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
76Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
K NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT NGÃ NĂM
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V65,39m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0905m3
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8454m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2456m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,22m2
7Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,674m2
8Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,9746m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V59,865m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
14Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7781m3
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
17Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,29m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,61m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
22Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,435m2
23Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,1438m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,37m2
25Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V71,37m2
26Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
27Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
34Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
35Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
36Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
50Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
59Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
L NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THPT NGÃ NĂM
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V52,63m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6214m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6956m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,92m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,48m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,9465m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1298m3
13Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V22,62m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
18Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
19Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,176m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
21Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
22Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
24Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
25Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
30Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
45Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.630.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->