Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Long Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867005-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Long Phú
Số hiệu KHLCNT 20210864461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:22:00 đến ngày 2021-09-10 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,834,018,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng nhà vệ sinh các trường THPT huyện Long Phú
Cải tạo, xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường THPT giai đoạn 2021-2025
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, P2, , thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,17441m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
26Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2845m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
29Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6976m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
31Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
32Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
33Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7398m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,74m2
36Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,96m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1066m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V47,78m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,78m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,66m2
45Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
46Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
47Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
48Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,0688m2
49Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641tấn
50Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3415tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9049100m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
57Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
58Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
61Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
62Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
63Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
64Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
65Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
66Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
67Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2317tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3788100m2
71Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
72Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,10531m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,656100m3
74Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1352tấn
76Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,48m3
77Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
78Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8966m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,184m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
81Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
86Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
87Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
88Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
89Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
90Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
92Lắp đặt van điện tử + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
103Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
104Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
106Lắp đặt van PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
110Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
111Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
112Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
113Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
114Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
115Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
120Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
128Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
129Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
132Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
135Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
145Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
146Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,961m3
147Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
148Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
150Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9224m3
151Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072m3
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
153Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
154Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
155Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
157Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,17441m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
26Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2845m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
29Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6976m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
31Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
32Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
33Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7398m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,74m2
36Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,96m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1066m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V47,78m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,78m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,66m2
45Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
46Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
47Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
48Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,7806m2
49Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641tấn
50Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3415tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9049100m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
57Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
58Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
61Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
62Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
63Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
64Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
65Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
66Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
67Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2317tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3788100m2
71Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
72Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,10531m2
73Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
78Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
79Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
80Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
81Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
82Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
83Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
94Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
97Lắp đặt van PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
101Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
102Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
113Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
114Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
123Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
125Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
130Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,961m3
132Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
133Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
135Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9224m3
136Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
138Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
139Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
140Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,5841m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
12Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0889m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
27Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9702m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5924m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,648m2
34Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
37Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
40Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
41Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
42Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
43Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
44Lắp dựng khung lam nhôm 76x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
45Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8672m2
46Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
47Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186100m2
50Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
51Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
56Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
82Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,961m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
95Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
97Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9224m3
98Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
100Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
101Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
102Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D NHÀ VỆ SINH KHU 1 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,368m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,821m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7335m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6002m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,704m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V86,056m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,464m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V34,1m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1935m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,452m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,44m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
E NHÀ VỆ SINH KHU 2 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4117m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3783m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,4433m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,885m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1634m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
62Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
63Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
64Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
65Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
75Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
92Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
F NHÀ VỆ SINH KHU 3 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,201m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6366m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,7416m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,885m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,7512m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
G NHÀ VỆ SINH KHU 4 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4742m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,4433m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,885m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1634m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
62Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
63Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
64Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
65Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
74Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
91Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
H NHÀ VỆ SINH KHU 5 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,201m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6366m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,7734m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Quét dung dịch chống thấm sàn lầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,885m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
21Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
22Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,7512m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
24Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
26Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
55Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
I NHÀ VỆ SINH KHU 6 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,565m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1605m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5522m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,53m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,138m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,5602m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
16Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2122m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
20Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
21Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9136m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
23Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
24Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m2
25Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,065m2
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Gia công máng tiểu Inox ống D34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
60Gia công máng tiểu Inox ống D27x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
61Gia công máng tiểu Inox tấm dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
62Lắp đặt kết cấu máng tiểu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
67Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
J NHÀ VỆ SINH KHU 7 - TRƯỜNG THPT TÂN THẠNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,565m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8875m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0044m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,53m2
6Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,138m2
7Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4124m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
9Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,365m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
13Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
16Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,275m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4298m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
20Lát đá granite đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
21Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6636m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
23Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
24Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m2
25Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,065m2
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hộp nổi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt van điện từ + cảm biến hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt công tắc điện + phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
71Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
86Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công thôn;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.684.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->