Gói thầu: Gói 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858028-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210845141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:40:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,789,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trong TBA có cấp điện áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công tình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướctrở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ ≥ 7500kg
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 7500kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Loại 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Loại 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cán nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 2: Xây lắp
Xây dựng nhà nghỉ ca cho Tổ thao tác lưu động TBA 220 kV Phan Rí
75 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3 (Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian. (Địa chỉ: Số 116/5B Tuyên Quang, p. Phú Thuỷ, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải Điện 3. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải Điện 3. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian. (Địa chỉ: Số 116/5B Tuyên Quang, p. Phú Thuỷ, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Truyền tải Điện 3 (Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà) + Tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3 (Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3 (Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468; Fax: (0258) 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.NHÀ NGHỈ CA
B A.1.PHẦN KẾT CẤU + MÓNG NỀN:
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,966100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15,6431m3
3Đắp đất, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,893100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,071m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,776m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,068tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,09tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,125tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,117tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,795m3
11Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT49,604m3
12Đắp đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,402m3
13Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT17,6m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,196m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,618m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,282m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT19,7m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,312m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,008m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,191tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,672tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,743tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,021tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,101tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,152tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,523tấn
C A.2.PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT32,122m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống tuy nen đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,256m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống tuy nen đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,636m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,568m3
5Xây móng bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,064m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,64m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,742m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT22,78m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10,47m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT128,95m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,64m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT125,1m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT182,56m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24,12m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT194,24m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12,7m2
17Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT193,1m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600- Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,12m2
19Lát nền, sàn granite 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT141,515m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT29,605m2
21Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,77m2
22Ốp đá da chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12,88m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,12m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT164,42m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT194,24m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT204,63m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT337,481m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT225,809m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT114,2m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT69,02m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT74,2m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT44,32m2
33Cung cấp cửa đi khung nhôm kính xingfa STĐ hệ 100 (kính cường lực dày 8ly chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25,6M2
34Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính xingfa STĐ hệ 100 (kính cường lực dày 8ly chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,72M2
35Dán đề can kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT32,24M2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT17,28m2
37Cung cấp hoa sắt cửa 20x20x1(cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT17,28M2
D A.3.PHẦN MÁI:
1Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,931100m2
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,472tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,473tấn
4Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT221,1161m2
5Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT181,03M2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,563100m2
E A.4.HẦM BTH 5m3:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,203100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,068100m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,849m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,221m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,038tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,159m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,403m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,462m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,016100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,046tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT51cấu kiện
12Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25,024m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25,024m2
F A.5.PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,145100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,376100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,345100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,515100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,14100m
7Cút nhựa 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
8Cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cái
9Cút nhựa 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cái
10Cút nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cái
11Cút nhựa 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15cái
12Tê nhựa 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
13Tê nhựa Dxd=90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
14Tê nhựa 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
15Tê nhựa 90o Dxd=60x27Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
16Tê nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
17Tê nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7cái
18Tê nhựa 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14cái
19Lắp đặt van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
20Lắp đặt khóa nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
21Lắp đặt khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
22Lắp đặt khóa nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
24Lắp đặt vòi inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
25Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bể
26Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4bộ
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
28Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
30Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
G A.6.PHẦN ĐIỆN:
1Máy bơm nước 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
2Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16bộ
3Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn áp trần D375 14WMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
5Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT36cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
11Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT28hộp
12Lắp đặt hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10hộp
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT233,4m
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT257m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT245,2m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT40m
19Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cuộn
20Lắp đặt đế + kiềm + mặt CBMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
21Lắp đặt công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2máy
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HPMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2máy
24Ống đồng dẫn ga D6-12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT23mét
25Ống cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1kg
26Ê ke sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4Bộ
27CameraMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2Bộ
28Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Bộ
H A.7.PCCC:
1Bình chữa cháy khí 3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
4Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
5Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bịch
6Bộ nội quy cấm lữa + cấm hút thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
7Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cọc
8Kéo rải dây đồng trần D50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7m
9Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT87,8cái
10Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,210 đầu
11Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,210 đầu
12Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,25 chuông
13Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,25 nút
14Lắp đặt dây cáp báo cháy CXV/FR 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT54m
15Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT27m
I A.8.TRUYỀN HÌNH:
1Cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24Mét
2Tivi 42 inchMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2Cái
3Bộ chia 2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
J A.9.THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1Line mạng lenMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10Cái
2SWitch 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
3SWitch 8 PortMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
4Ổ cắm cáp mạng đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cái
5Lắp đặt đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10Cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,5m
7Lắp đặt dây Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,5m
8Lắp đặt dây Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1m
9Lắp đặt cáp quang 4 FOMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT40m
K A.10.THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Giường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
2Bếp Hông NgoạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
3Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
4Quạt câyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
5Máy giặtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
6Bàn làm việc kèm ghếMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2Bộ
7Bàn ăn kèm ghếMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2Bộ
L B.CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,339100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT19,2291m3
3Đắp đất K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,375100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,177m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,14m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,63m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,473m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,279tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,159tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,061tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,015tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,477tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,235m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,394m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT34,8m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,788m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT56,98m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT56,98m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT40,588m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT97,568m2
22Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,8m2
23Của cổng chính khung sắt + sơnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,8m2
24Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT83,204m2
25Khung sắt hàng rào + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT83,204m2
M C.NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,051m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,881m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,977m3
4Bê tông, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,323m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,488m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,675m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,27m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,444m3
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,037tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,009tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,055tấn
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,976m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT42,32m2
15Kẻ roonMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT43,24m2
16Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.2zemMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,451100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,248tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,182tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,142tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,248tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,182tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,142tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT26,6731m2
24Bu long D16 L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16Cái
25Quét sikagrourMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,48m2
N C.2.PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT19,8m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10m
8Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cuộn
9Lắp đặt đế + kiềm + mặt CBMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
10Kéo rải dây đồng trần D50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,3m
O D.TỔNG THỂ SÂN BÊ TÔNG
1Dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT482,16m2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6481m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,216m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT22,146m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,432m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT21,93m3
7Kẻ roonMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT219,3m2
8Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,768m3
P D.2.THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,9161m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0099100m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,243m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,243m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,5292m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,04m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,192m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0268tấn
9Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,63100m
11Lắp đặt cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trong TBA có cấp điện áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công tình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây.55
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây.53
3 Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện, cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướctrở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây..33
4 Cán sự phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ ≥ 7500kg Loại ≥ 7500kg1
2 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình1
3 Máy hàn 23kw Loại 23kw1
4 Máy trộn bê tông 250L Loại 250L1
5 Máy trộn vữa 150L Loại 150L1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình1
8 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình1
9 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình1
10 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình1
11 Máy đào ≥ 0.8m3 Loại ≥ 0.8m31
12 Máy cán nền bê tông Phù hợp với công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->