Gói thầu: Gói 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:40:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,789,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trong TBA có cấp điện áp 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công tình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướctrở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ ≥ 7500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 7500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cán nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Xây lắp Xây dựng nhà nghỉ ca cho Tổ thao tác lưu động TBA 220 kV Phan Rí 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3 (Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468; Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.NHÀ NGHỈ CA | |||
| B | A.1.PHẦN KẾT CẤU + MÓNG NỀN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,643 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,071 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,776 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 49,604 | m3 |
| 12 | Đắp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,196 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,618 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,282 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,672 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,743 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,523 | tấn |
| C | A.2.PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 32,122 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuy nen đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,256 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuy nen đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,636 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22,78 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 128,95 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 125,1 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 182,56 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 194,24 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 193,1 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600- Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn granite 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 141,515 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29,605 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 22 | Ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 164,42 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 194,24 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 204,63 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 337,481 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 225,809 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 114,2 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 69,02 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 74,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính xingfa STĐ hệ 100 (kính cường lực dày 8ly chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25,6 | M2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính xingfa STĐ hệ 100 (kính cường lực dày 8ly chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,72 | M2 |
| 35 | Dán đề can kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 32,24 | M2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 37 | Cung cấp hoa sắt cửa 20x20x1(cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 17,28 | M2 |
| D | A.3.PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,931 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,472 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 221,116 | 1m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 181,03 | M2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,563 | 100m2 |
| E | A.4.HẦM BTH 5m3: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,403 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25,024 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25,024 | m2 |
| F | A.5.PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,376 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Tê nhựa 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa Dxd=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa 90o Dxd=60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Tê nhựa 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| G | A.6.PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần D375 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 233,4 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 257 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 245,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt đế + kiềm + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 24 | Ống đồng dẫn ga D6-12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 23 | mét |
| 25 | Ống cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | kg |
| 26 | Ê ke sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | A.7.PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bịch |
| 6 | Bộ nội quy cấm lữa + cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 87,8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt dây cáp báo cháy CXV/FR 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 54 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 27 | m |
| I | A.8.TRUYỀN HÌNH: | |||
| 1 | Cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | Mét |
| 2 | Tivi 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ chia 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| J | A.9.THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Line mạng len | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | SWitch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | SWitch 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cắm cáp mạng đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| K | A.10.THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Giường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bếp Hông Ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Quạt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bàn làm việc kèm ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bàn ăn kèm ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| L | B.CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,229 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,177 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,473 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,235 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,788 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 40,588 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 97,568 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 23 | Của cổng chính khung sắt + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 83,204 | m2 |
| 25 | Khung sắt hàng rào + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 83,204 | m2 |
| M | C.NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,05 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,977 | m3 |
| 4 | Bê tông, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 15 | Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 26,673 | 1m2 |
| 24 | Bu long D16 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 25 | Quét sikagrour | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,48 | m2 |
| N | C.2.PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt đế + kiềm + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,3 | m |
| O | D.TỔNG THỂ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 482,16 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,648 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22,146 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,93 | m3 |
| 7 | Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 219,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,768 | m3 |
| P | D.2.THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,916 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trong TBA có cấp điện áp 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công tình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, thủy lợi trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện, cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướctrở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trong TBA 220kV đang mang điện trong 3 năm gần đây.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán sự phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ ≥ 7500kg | Loại ≥ 7500kg | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kw | Loại 23kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Loại 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Loại 150L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Loại ≥ 0.8m3 | 1 |
| 12 | Máy cán nền bê tông | Phù hợp với công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi