Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877459-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210870538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:37:00 đến ngày 2021-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,178,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự bao gồm công trình xây dựng dân dụng tương cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, kè đá) cấp IV có giá trị tối thiểu: 3.340.000.000 đồng (Trong đó, công trình dân dụng có giá trị tối thiểu: 2.590.000.000 đông, công trình HTKT có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng).Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng, Trong đó:+ Có 01 Hợp đồng về thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự, có giá trị tối thiểu 2.590.000.000 đồng;+ Và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự, có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai
Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn và công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế116,527m3
2Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,014m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,472m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,318100m2
6Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,15m3
7Ván khuôn, cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,25100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,614tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,064tấn
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,879100m3
11Đào đất giằng móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế31,158m3
12Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,257m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
14Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,155m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,434100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,324tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,737tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,693tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,206m3
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,058m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,132m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,835m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,17100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,145tấn
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,118100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8 Kmđất IIITheo hồ sơ thiết kế0,351100m3
28Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,932m3
29Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,82m3
30Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,216100m2
31Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,544100m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế113,218m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,218m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế151,652m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế151,652m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,904tấn
37Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,902m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,266100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,453tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,705tấn
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế65,814m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,814m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,868m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,008m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,766100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,915100m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế72,357m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế90,758m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,357m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế90,758m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,811tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,351tấn
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,452m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,475m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,217100m2
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,235100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,183tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,216tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,552m3
60Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,268100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,367tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,09tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,8m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,8m2
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,773m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,598m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL x 1,1 do xây bằng gạch rỗng)Theo hồ sơ thiết kế259,707m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế259,707m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế464,302m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế464,302m2
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,473m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế197,892m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế197,892m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,568m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế241,421m2
77Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,696m2
78Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế4,842m2
79Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,631m3
80Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,363100m2
81Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,816m3
82Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,409100m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,352m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế11,088m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,695m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,063100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,482m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,458m2
90Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế33,762m2
91Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế66,762m2
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,077m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,811m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,306m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,342m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,555m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,096m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,98m
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế57m
100Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,067tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,067tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế106,971m2
103Lợp mái tôn dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế1,402100m2
104Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế31,471md
105Gia công nắp + thang lên mái, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,9481m2
108Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
109KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
110Đào đất móng bậc tam cấp 1 đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,881m3
111Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
112Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,362m3
113Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,206m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,412m2
115Đào đất móng tam cấp 2 đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,908m3
116Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
117Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,175m3
118Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,547m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,7m2
120Đào móng tam cấp 3 đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,937m3
121Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
122Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
123Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,369m3
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,256m2
125Đào đất móng tam cấp 2 trục C đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,733m3
126Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
127Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,456m3
128Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,628m3
129Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,477m2
130Đào móng bồn hoa đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,977m3
131Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,385m3
132Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,122m3
133Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,655m3
134ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế3,586m2
135Đất màu bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế0,77m3
136Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,776m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,518m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,518m2
139Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,481m2
140Gia công lan can thép inox trònTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
141Gia công lan can thép inox hộpTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
142Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,169m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,178m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,804m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,804m2
148Quốc huy bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,858m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,428m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,428m2
152Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,234tấn
153Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế16m2
154Trần thạch cao chịu nước, trần tấm thả (ĐM tấm thạch cao 1.05)Theo hồ sơ thiết kế11,4440.0
155Gia công cửa sắt, hoa sắt,Theo hồ sơ thiết kế0,564tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,431m2
157Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế38,52m2
158Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,146tấn
159Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế10,094m2
160Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thépTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
161Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế1,731m2
162SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửaTheo hồ sơ thiết kế2,907m2
163SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaTheo hồ sơ thiết kế42,04m
164Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế3,836kg
165Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
166Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,086tấn
167Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế5,834m2
168Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thépTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
169Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế6,282m2
170Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế3,792m2
171Chốt cài dướiTheo hồ sơ thiết kế2cái
172Then ngang cửaTheo hồ sơ thiết kế1cái
173Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế10cái
174Khóa cửa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế1cái
175Cửa đi nhôm hệ 110, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế34,92m2
176Cửa sổ nhôm hệ 110, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
177Vách kính nhôm hệ 110, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
178Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,946m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,946m2
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,78100m2
181Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế1,296100m2
182Đèn ốp trần bóng compac 1x18wTheo hồ sơ thiết kế17bộ
183Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36WTheo hồ sơ thiết kế7bộ
184Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế12bộ
185Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế7cái
186Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
187Hộp lắp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế6hộp
188Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế2cái
190Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế7cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế23cái
192Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế21cái
193Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
194Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
195công tắc cầu thang đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
196Dây Cu/PVC/PVC 3x16Theo hồ sơ thiết kế120m
197Dây Cu/XPLE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế5m
198Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế96m
199Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế205m
200Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế240m
201Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế350m
202Móc néo+kẹp siếtTheo hồ sơ thiết kế8cái
203Đai thép 19x1 + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế4cái
204Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
205Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế4cái
206Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế35m
207Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế26m
208Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
209Đào đất rãnh cáp thoát sét đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,768m3
210Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,008100m3
211Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế12cái
212Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
213Lắp đặt Lavabo chậu rửa L282VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
214Vòi Lavabo LFV 1002S +dây cấpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
215Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cáI
216Lắp đặt chậu xí bệt C117VATheo hồ sơ thiết kế2bộ
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cáI
218Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế2cáI
219Vòi rửa D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
220Lắp đặt van phao D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
221Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
222Vòi sen tắmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
223máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
224Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,32100m
225Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1,2100m
226Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,21100m
227Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,11100m
228Tê PPR D50, Tê 50/20Theo hồ sơ thiết kế10cái
229Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
230Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
231Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
232Cút ren trong PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế2cái
233Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
234Côn PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
235Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
236Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
237Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
238Đầu bịtTheo hồ sơ thiết kế8cái
239Đai+vítTheo hồ sơ thiết kế8cái
240Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,13100m
241Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,52100m
242Ống thoát nước PVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
243Ống thoát nước PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
244Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
245Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế6cái
246Đào đất rãnh chôn ống đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,41m3
247Đắp đất rãnh chôn ống đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,4m3
248Bình khí CO2MT3Theo hồ sơ thiết kế1bình
249Bình bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế2bình
250Hộp chứa cháyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
251Nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
252Đào đất bể tự hoại đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế29,218m3
253Đắp cát lót đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,567m3
254Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
255Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
256Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,001m3
257Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
258Thép đáy bể DTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
259Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,033m3
260Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
261Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
263Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
264Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,205m3
265Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,11100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,027tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,169tấn
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,057m3
269Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,562m2
270Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,562m2
271Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế28,562m2
272Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,889m2
273Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,008m2
274Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
275Đào móng hố ga đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,633m3
276Đắp cát lót đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,169m3
277Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,968m3
278Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,811m2
279Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,459m2
280Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,109m3
281Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
282Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
283Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế3cấu kiện
284Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,055100m3
285Đào rãnh thoát nước có nắp đanTheo hồ sơ thiết kế12,239m3
286Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,022100m3
287Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,457m3
288Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,089m3
289Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế21,62m2
290Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế14,1m2
291Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,725m3
292Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,124100m2
293Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
294Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế79cấu kiện
295Đào rãnh hở đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế9,114m3
296Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,017100m3
297Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,085m3
298Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,584m3
299Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế21m2
300Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế10,5m2
301Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,177m3
302Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,386m3
303Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế13,999m3
304Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế23,064m3
305Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,124m3
306Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
307Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,189m3
308Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,148tấn
309Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
310Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
311Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
312Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
313Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
314Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế12,372tấn
B NHÀ ĂN BẾP + Ở CÔNG VỤ
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế86,548m3
2Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,956m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,129100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,614m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,28100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,766m3
7Ván khuôn, cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,298100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,958tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,076tấn
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,664100m3
11Đào đất giằng móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế51,935m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,268m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,955m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,137100m2
15Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,667m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,83100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,473tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế18,379m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,082m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,204100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,291100m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,531m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,806100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế163,955m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế163,955m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,398tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,799m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,753100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,21tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,831tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế39,66m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,66m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,423m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,031100m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,858m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế82,858m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,466tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,881tấn
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,678m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,261100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,104tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,153tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,434m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,353m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế191,387m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế191,387m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế244,178m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế244,178m2
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,616m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,584m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế37,584m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế66,782m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế127,173m2
56Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,801m2
57Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,05m3
58Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,405100m2
59Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,025m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,422100m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,027m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế12,672m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,869m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,079100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,071tấn
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,944m2
67Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế76,396m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,056m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế51,911m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,027m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế65,71m
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,213tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,213tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126,171m2
75Lợp mái tôn dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế1,36100m2
76Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế31,071md
77Đào đất móng tam cấp 1 đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,335m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,007100m3
79Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,02m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế9,122m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,352m2
82Đào đất móng tam cấp 2 trục C đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,34m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
84Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,065m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,577m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,173m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,557m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
90Ốp đá mặt bệTheo hồ sơ thiết kế6,846m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,574m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,574m2
93Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi Vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế16,645m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắt,Theo hồ sơ thiết kế0,249tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,561m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế17,28m2
97Cửa đi nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế24,75m2
98Cửa sổ nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế18m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,859m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,859m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,78100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế1,296100m2
103Đèn ốp trần bóng compac 1x18wTheo hồ sơ thiết kế42bộ
104Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế14bộ
105Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế12cái
106Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
107Hộp lắp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế6hộp
108Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế3cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 30A+16ATheo hồ sơ thiết kế11cái
111Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế36cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
113Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế7cái
114Dây Cu/XPLE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế30m
115Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế45m
116Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế165m
117Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế190m
118Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế210m
119Móc néo+kẹp siếtTheo hồ sơ thiết kế4cái
120Đai thép 19x1 + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế4cái
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế5cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế5cái
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế35m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế26m
125Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
126Đào đất rãnh cáp thoát sétđất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,864m3
127Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,009100m3
128Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế16cái
129Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
130Lắp đặt Lavabo L282VTheo hồ sơ thiết kế2bộ
131Vòi Lavabo LVF-13B + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế2bộ
132Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
133Lắp đặt chậu xí bệt C117VATheo hồ sơ thiết kế2bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt chậu tiểu Nam U116V+ van xả tiểu UF7V + ống thải chữ PTheo hồ sơ thiết kế2bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế2bộ
137Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế4cái
138Vòi rửa D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
139Lắp đặt van phao D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
141Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,45100m
142Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
143Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế9cái
144Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
145Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
146Cút ren trong PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế8cái
147Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
148Côn PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
149Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
150Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
151Đầu bịtTheo hồ sơ thiết kế2cái
152Đai+vítTheo hồ sơ thiết kế60cái
153Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
154Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
155Ống thoát nước PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
156Ống thoát nước PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
157Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
158Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
159Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
160Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
161Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế3cái
162Y 135 PVC D110+ Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế7cái
163Y 135 PVC D90; Y90/42Theo hồ sơ thiết kế6cái
164Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
165Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
166Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,184100m
167Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
168Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế4cái
169Đào rãnh chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế3,61m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,6m3
171Bình khí CO2MT3Theo hồ sơ thiết kế1bình
172Bình bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế2bình
173Hộp chứa cháyTheo hồ sơ thiết kế1hộp
174Nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
175Đào móng hố ga đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,651m3
176Đắp cát công trình nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,169m3
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,968m3
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,811m2
179Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,459m2
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,109m3
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế3cấu kiện
184Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,055100m3
185Đào đất rãnh thoát nước có nắp đanTheo hồ sơ thiết kế5,729m3
186Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,045100m3
187Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,682m3
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,914m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế10,12m2
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,808m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,058100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,078tấn
194Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế37cấu kiện
195Đào đất rãnh thoát nước hởTheo hồ sơ thiết kế8,463m3
196Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,015100m3
197Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,008m3
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,328m3
199Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế19,5m2
200Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế9,75m2
C NHÀ CAI NGHIỆN
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế11,264m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,474m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,04100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,389m3
7Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,049100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,046tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,09100m3
12Đào đất giằng móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế38,966m3
13Đổ bê tông thủ công đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,551m3
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,695m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
16Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,527m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,373100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,18tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,551tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,743m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,613m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,233100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,171100m3
24Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,15m3
25Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,021100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế99,958m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,958m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,863tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,736m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,134100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,035tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,099tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,164m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,164m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,979m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,418100m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,689m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,689m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,252tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,853tấn
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,079m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,149100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,069tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,064tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,455m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,102m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế130,376m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế130,376m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế234,537m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế234,537m2
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,66m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,936m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,936m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,523m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế68,293m2
56Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,382m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,75m3
58Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,975100m2
59Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,875m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,293100m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,187m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế8,316m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,348m3
64Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,394m2
67Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế42,89m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,065m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,076m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,208m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45m
72Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,454tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,454tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,268m2
75Lợp mái tôn dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế0,865100m2
76Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế29,439md
77Đào đất móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,019m3
78Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,388m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,439m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,206m2
81Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi Vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế2,249m2
82SXLD cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm + PKTheo hồ sơ thiết kế6,3m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắt thép dẹt 60x6Theo hồ sơ thiết kế0,048tấn
84Gia công cửa sắt, hoa sắt thép D18Theo hồ sơ thiết kế0,187tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,5381m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế10,53m2
87Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,465tấn
88Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế31,301m2
89Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thépTheo hồ sơ thiết kế0,224tấn
90Gia công cửa sắt, thép vuông đặc 10x10Theo hồ sơ thiết kế0,181tấn
91Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế26,616m2
92SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửaTheo hồ sơ thiết kế0,48m2
93SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaTheo hồ sơ thiết kế4,8m
94Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,438kg
95Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế18,498m2
96Chốt cài dướiTheo hồ sơ thiết kế10cái
97Then ngang cửaTheo hồ sơ thiết kế4cái
98Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế52cái
99Khóa cửa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế4cái
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,815m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,815m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,474100m2
103Đèn ốp trần bóng compac 1x18wTheo hồ sơ thiết kế6bộ
104Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
105Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế3cái
106Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
107Hộp lắp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
108Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 30A+16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
110Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
112Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
114Dây Cu/XPLE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế30m
115Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế18m
116Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế32m
117Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế56m
118Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế84m
119Móc néo+kẹp siếtTheo hồ sơ thiết kế2cái
120Đai thép 19x1 + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế2cái
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế2cái
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế24m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế18m
125Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế4cọc
126Đào đất rãnh cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
127Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
128Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế8cái
129Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
130Lắp đặt Lavabo L282VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
131Vòi Lavabo LVF-13B + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
132Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cáI
133Lắp đặt chậu xí bệt C117VATheo hồ sơ thiết kế1bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cáI
135Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế3cáI
136Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
137Vòi hoa senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
138Vòi rửa D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
139Lắp đặt van phao D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
141máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
142Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,65100m
143Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
144Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
145Tê PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế6cái
146Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
147Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
148Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
149Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
150Cút PPR 135o D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
151Côn PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
152Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
153Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
154Đai+vítTheo hồ sơ thiết kế30cái
155Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,21100m
156Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
157Ống thoát nước PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
158Ống thoát nước PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
159Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
160Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
161Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
162Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
163Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế3cái
164Y 135 PVC D110+ Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
165Y 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
166Y 135 PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
167Y 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
168Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
169Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
170Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,184100m
171phểu thu sàn, đk 90Theo hồ sơ thiết kế4cáI
172Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế4cái
173Đào đất rãnh chôn ống đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,81m3
174Đắp đất rãnh chôn ống đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,8m3
175Đào đất bể tự hoại đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế29,176m3
176Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,567m3
177Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,085100m3
178Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
179Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,001m3
180Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
181Thép đáy bể DTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,833m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
184Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
186Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
187Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,056m3
188Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,023tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,144tấn
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,31m3
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,125m2
193Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,125m2
194Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế34,125m2
195Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,368m2
196Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,008m2
197Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
198Đào móng hố ga đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,434m3
199Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,112m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,308m3
201Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,541m2
202Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,588m2
203Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế1,588m2
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,073m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
208Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,034100m3
209Đào đất rãnh thoát nước có nắp đanTheo hồ sơ thiết kế4,998m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
211Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,434m3
212Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,218m3
213Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế6,44m2
214Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế6,44m2
215Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,2m2
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,524m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế24cấu kiện
220Đào rãnh thoát nước hở đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế11,718m3
221Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
222Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,395m3
223Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,608m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế27m2
225Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,5m2
D NGOẠI THẤT
1Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế4,57100m2
2Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế45,7m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế15,83410m
4Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,4521m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,098m3
6Bê tông móng SX M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,102m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,144m2
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,112m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,144m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,01100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,055tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,055tấn
14Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
15Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
16Sản xuất bịt tôn dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
17Bản lềTheo hồ sơ thiết kế6bộ
18Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế2bộ
19Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế14,318m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế16,06m2
21Đào đất trụ + tường dào có hoa sắt đấtcấp IIITheo hồ sơ thiết kế8,901m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,04100m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,743m3
24Xây gạch không nungvữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,923m3
25Xây gạch không nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,269m3
26Xây gạch không nungvữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,309m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,871m2
28Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,554m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,425m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,887m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,594m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,594m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,557m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,051100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế0,373tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế13,582m2
38Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế35,326m2
39Đào móng hàng dào B40 đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế18m3
40Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,134100m3
41Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,432m3
42Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,2m3
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,336100m2
44Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
45Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
46Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,237tấn
47Lưới thép B40, đan ô 50x50, thép 3mmTheo hồ sơ thiết kế267,73kg
48Lắp dựng hàng rào thép B40Theo hồ sơ thiết kế195,9m2
49Đào móng hàng rào thép vuông đặc 12x12 nhà cai nghiện, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế11,314m3
50Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,27m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,079100m3
52Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,168m3
53Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,211100m2
54Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,021tấn
55Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,021tấn
56Gia công hàng rào thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,245tấn
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,032tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế43,8241m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế73,2m2
60Đào móng bậc tam cấp đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,356m3
61Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,13m3
62Bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế0,061100m2
63Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,805m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
65Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,729m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế21,052m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,052m2
68Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
69Lát gạch gốm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,286m2
70Đào san đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,493100m3
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế64,377100m3
72Đắp nền đườngđộ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế1,493100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế17,303100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế5,05100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế77,586100m3
76Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế85,98m3
77Xây tường thẳng bằng đá hộcXM M100Theo hồ sơ thiết kế200,57m3
78Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,24m3
79Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
80ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế1,211100m
81Đào rãnh thoát nướcđất IIITheo hồ sơ thiết kế17,1861m3
82Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
83Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,046m3
84Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,758m3
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế54,12m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,8m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,2161m3
88Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,12m3
89Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,037m3
90Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,075100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,232m3
93Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,256tấn
94Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
95Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,614tấn
96Sơn tính điệnTheo hồ sơ thiết kế889kg
97Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,614tấn
98Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,275tấn
99Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,494100m2
100Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,413100m2
101Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,13m3
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,872m2
103ke ô bậc dốcTheo hồ sơ thiết kế46,872m2
104Đào móng nhà để xe đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,7781m3
105Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,468m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,409m3
107Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,544m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,924m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự bao gồm công trình xây dựng dân dụng tương cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, kè đá) cấp IV có giá trị tối thiểu: 3.340.000.000 đồng (Trong đó, công trình dân dụng có giá trị tối thiểu: 2.590.000.000 đông, công trình HTKT có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng).Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng, Trong đó:+ Có 01 Hợp đồng về thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự, có giá trị tối thiểu 2.590.000.000 đồng;+ Và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự, có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Ô tô tự đổ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
4 Máy trộn 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Đầm bàn 1KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn 14 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm rùi 1,5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->