Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:37:00 đến ngày 2021-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,178,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự bao gồm công trình xây dựng dân dụng tương cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, kè đá) cấp IV có giá trị tối thiểu: 3.340.000.000 đồng (Trong đó, công trình dân dụng có giá trị tối thiểu: 2.590.000.000 đông, công trình HTKT có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng).Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng, Trong đó:+ Có 01 Hợp đồng về thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự, có giá trị tối thiểu 2.590.000.000 đồng;+ Và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự, có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai Trụ sở làm việc công an và lực lượng dân quân xã Cốc San, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 116,527 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | 100m3 |
| 11 | Đào đất giằng móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,158 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,257 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,155 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,737 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,206 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,835 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8 Kmđất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,932 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,82 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,218 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,218 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,652 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,652 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,904 | tấn |
| 37 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,902 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,266 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,705 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,814 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,814 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,868 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,008 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,357 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,758 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,357 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,758 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,351 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,475 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,773 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,598 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL x 1,1 do xây bằng gạch rỗng) | Theo hồ sơ thiết kế | 259,707 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 259,707 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 464,302 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 464,302 | m2 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,473 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,892 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 197,892 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,421 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,842 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,631 | m3 |
| 80 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,363 | 100m2 |
| 81 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,816 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,088 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,695 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,482 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,458 | m2 |
| 90 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,762 | m2 |
| 91 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,762 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,077 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,811 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,306 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,342 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,555 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,096 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,98 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,971 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,402 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 31,471 | md |
| 105 | Gia công nắp + thang lên mái, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,948 | 1m2 |
| 108 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Đào đất móng bậc tam cấp 1 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,881 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,206 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,412 | m2 |
| 115 | Đào đất móng tam cấp 2 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,547 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 120 | Đào móng tam cấp 3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,937 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,369 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,256 | m2 |
| 125 | Đào đất móng tam cấp 2 trục C đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,733 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,477 | m2 |
| 130 | Đào móng bồn hoa đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,977 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,655 | m3 |
| 134 | ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,586 | m2 |
| 135 | Đất màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 136 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,481 | m2 |
| 140 | Gia công lan can thép inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 141 | Gia công lan can thép inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,169 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,804 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,804 | m2 |
| 148 | Quốc huy bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,428 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,428 | m2 |
| 152 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 154 | Trần thạch cao chịu nước, trần tấm thả (ĐM tấm thạch cao 1.05) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,444 | 0.0 |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,43 | 1m2 |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 38,52 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,094 | m2 |
| 160 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,731 | m2 |
| 162 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,907 | m2 |
| 163 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 42,04 | m |
| 164 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,836 | kg |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,834 | m2 |
| 168 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,282 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,792 | m2 |
| 171 | Chốt cài dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Then ngang cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 174 | Khóa cửa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Cửa đi nhôm hệ 110, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 34,92 | m2 |
| 176 | Cửa sổ nhôm hệ 110, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 177 | Vách kính nhôm hệ 110, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 178 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,946 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,946 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 182 | Đèn ốp trần bóng compac 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 183 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 184 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 185 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 186 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 187 | Hộp lắp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 195 | công tắc cầu thang đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Dây Cu/PVC/PVC 3x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 197 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 198 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 199 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 200 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 201 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 202 | Móc néo+kẹp siết | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Đai thép 19x1 + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 207 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 209 | Đào đất rãnh cáp thoát sét đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 210 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 211 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 212 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 213 | Lắp đặt Lavabo chậu rửa L282V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 214 | Vòi Lavabo LFV 1002S +dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cáI |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt C117VA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cáI |
| 218 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cáI |
| 219 | Vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 222 | Vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 223 | máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 225 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 226 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 227 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 228 | Tê PPR D50, Tê 50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 229 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 230 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 231 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Cút ren trong PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 234 | Côn PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Đầu bịt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 239 | Đai+vít | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 240 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 241 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 242 | Ống thoát nước PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 243 | Ống thoát nước PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 244 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 246 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 1m3 |
| 247 | Đắp đất rãnh chôn ống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 248 | Bình khí CO2MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 249 | Bình bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 250 | Hộp chứa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 251 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 252 | Đào đất bể tự hoại đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,218 | m3 |
| 253 | Đắp cát lót đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 255 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 256 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 258 | Thép đáy bể D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 259 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | m3 |
| 260 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 261 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 263 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 264 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 265 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,057 | m3 |
| 269 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,562 | m2 |
| 270 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,562 | m2 |
| 271 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,562 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,889 | m2 |
| 273 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,008 | m2 |
| 274 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 275 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,633 | m3 |
| 276 | Đắp cát lót đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 277 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 278 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | m2 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,459 | m2 |
| 280 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | m3 |
| 281 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 283 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 284 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 285 | Đào rãnh thoát nước có nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12,239 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 287 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | m3 |
| 288 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,089 | m3 |
| 289 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,62 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 291 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 292 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 294 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cấu kiện |
| 295 | Đào rãnh hở đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,114 | m3 |
| 296 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 297 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,085 | m3 |
| 298 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 299 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 300 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 301 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,177 | m3 |
| 302 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 303 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,999 | m3 |
| 304 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,064 | m3 |
| 305 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | m3 |
| 306 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 307 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,189 | m3 |
| 308 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 310 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 311 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 313 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 314 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,372 | tấn |
| B | NHÀ ĂN BẾP + Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 86,548 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m3 |
| 11 | Đào đất giằng móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 51,935 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,955 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,473 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,379 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,082 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,531 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,806 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,955 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 163,955 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,799 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,831 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,423 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,858 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,858 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,881 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,678 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,434 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,353 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,387 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 191,387 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,178 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 244,178 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,616 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,584 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,584 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,782 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,173 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,801 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,05 | m3 |
| 58 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,025 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,027 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,672 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,944 | m2 |
| 67 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,396 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,056 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,911 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,027 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,71 | m |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,213 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,213 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,171 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 31,071 | md |
| 77 | Đào đất móng tam cấp 1 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,335 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,122 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,352 | m2 |
| 82 | Đào đất móng tam cấp 2 trục C đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,173 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 90 | Ốp đá mặt bệ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,846 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,574 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,574 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi Vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.0 - 1.3 ly, trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa đấm Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,859 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,859 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 103 | Đèn ốp trần bóng compac 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 104 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 105 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 107 | Hộp lắp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A+16A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 116 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 117 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 118 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 119 | Móc néo+kẹp siết | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Đai thép 19x1 + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 126 | Đào đất rãnh cáp thoát sétđất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 128 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 129 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Lavabo L282V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | Vòi Lavabo LVF-13B + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt C117VA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu Nam U116V+ van xả tiểu UF7V + ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 141 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 142 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 143 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 144 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 145 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 146 | Cút ren trong PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Côn PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Đầu bịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Đai+vít | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 153 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 154 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 155 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 156 | Ống thoát nước PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 157 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Y 135 PVC D110+ Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 163 | Y 135 PVC D90; Y90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 167 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Đào rãnh chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 171 | Bình khí CO2MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 172 | Bình bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 173 | Hộp chứa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 174 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,651 | m3 |
| 176 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,459 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 184 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 185 | Đào đất rãnh thoát nước có nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,729 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,914 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cấu kiện |
| 195 | Đào đất rãnh thoát nước hở | Theo hồ sơ thiết kế | 8,463 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| C | NHÀ CAI NGHIỆN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,264 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,474 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đào đất giằng móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 38,966 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,695 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,527 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,743 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,613 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,021 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,958 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,958 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,863 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,164 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,164 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,979 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,689 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,689 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,079 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,455 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,102 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,376 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 130,376 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,537 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 234,537 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,523 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,293 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,382 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,75 | m3 |
| 58 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,187 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,316 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,394 | m2 |
| 67 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,89 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,065 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,076 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,208 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,268 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,865 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 29,439 | md |
| 77 | Đào đất móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,019 | m3 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,439 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,206 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi Vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,249 | m2 |
| 82 | SXLD cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép dẹt 60x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,538 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,53 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,301 | m2 |
| 89 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 90 | Gia công cửa sắt, thép vuông đặc 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,616 | m2 |
| 92 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 93 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 94 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | kg |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,498 | m2 |
| 96 | Chốt cài dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Then ngang cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 99 | Khóa cửa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,815 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,815 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,474 | 100m2 |
| 103 | Đèn ốp trần bóng compac 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 105 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Hộp lắp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A+16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 116 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 117 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 118 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 119 | Móc néo+kẹp siết | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Đai thép 19x1 + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 126 | Đào đất rãnh cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 128 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Lavabo L282V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Vòi Lavabo LVF-13B + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cáI |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt C117VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cáI |
| 135 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cáI |
| 136 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Vòi hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 138 | Vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 141 | máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 143 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 144 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Tê PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 147 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Cút PPR 135o D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Côn PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Đai+vít | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 155 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 156 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 157 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 158 | Ống thoát nước PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 159 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Y 135 PVC D110+ Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Y 135 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Y 135 PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Y 135 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 171 | phểu thu sàn, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cáI |
| 172 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Đào đất rãnh chôn ống đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất rãnh chôn ống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 175 | Đào đất bể tự hoại đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,176 | m3 |
| 176 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 178 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 181 | Thép đáy bể D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 188 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,125 | m2 |
| 193 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,125 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 34,125 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,368 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,008 | m2 |
| 197 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,434 | m3 |
| 199 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | m3 |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,588 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,588 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 208 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 209 | Đào đất rãnh thoát nước có nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,998 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,218 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 214 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 220 | Đào rãnh thoát nước hở đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,718 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 225 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,57 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,7 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,834 | 10m |
| 4 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,102 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,144 | m2 |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,112 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,144 | m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 15 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 16 | Sản xuất bịt tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 17 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,318 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,06 | m2 |
| 21 | Đào đất trụ + tường dào có hoa sắt đấtcấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,901 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nungvữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,923 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,269 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nungvữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,309 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,871 | m2 |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,554 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,425 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,887 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,594 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,594 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 13,582 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 35,326 | m2 |
| 39 | Đào móng hàng dào B40 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 47 | Lưới thép B40, đan ô 50x50, thép 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 267,73 | kg |
| 48 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,9 | m2 |
| 49 | Đào móng hàng rào thép vuông đặc 12x12 nhà cai nghiện, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,314 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 56 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,824 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 73,2 | m2 |
| 60 | Đào móng bậc tam cấp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 62 | Bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,729 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,052 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,052 | m2 |
| 68 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 69 | Lát gạch gốm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,286 | m2 |
| 70 | Đào san đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,493 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 64,377 | 100m3 |
| 72 | Đắp nền đườngđộ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,493 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,303 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,05 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 8km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 77,586 | 100m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,98 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng đá hộcXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,57 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,24 | m3 |
| 79 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 80 | ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m |
| 81 | Đào rãnh thoát nướcđất III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,186 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,046 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,758 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,12 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,216 | 1m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 89 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 94 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 96 | Sơn tính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 889 | kg |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 99 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 100 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,872 | m2 |
| 103 | ke ô bậc dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 46,872 | m2 |
| 104 | Đào móng nhà để xe đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | 1m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,924 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự bao gồm công trình xây dựng dân dụng tương cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, kè đá) cấp IV có giá trị tối thiểu: 3.340.000.000 đồng (Trong đó, công trình dân dụng có giá trị tối thiểu: 2.590.000.000 đông, công trình HTKT có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng).Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng, Trong đó:+ Có 01 Hợp đồng về thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự, có giá trị tối thiểu 2.590.000.000 đồng;+ Và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự, có giá trị tối thiểu: 750.000.000 đồng(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy trộn | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Đầm bàn | 1KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | 14 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm rùi | 1,5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi