Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 11:00:00 đến ngày 2021-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,635,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5952891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.190578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - 01 Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bành thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bành thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Xây dựng phòng học trường THCS Phan Châu Trinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số điện thoại 0914.093.469 số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 8 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4375 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (tận dụng mặt cọc đã đúc làm ván khuôn và luân chuyển ván khuôn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8028 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,764 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng thép cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1336 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,0106 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8645 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5658 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6947 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9281 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8701 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9007 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,1125 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,3942 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 217,1175 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,668 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,117 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3469 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1739 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8287 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,759 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,193 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9755 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,7813 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Cost 3.550) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,084 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Cost 7.150) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,932 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5911 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1487 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6111 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9605 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2107 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,5667 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8273 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7308 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0867 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4651 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3761 | tấn |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,923 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,3676 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8832 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0178 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1724 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,72 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 989,575 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 447,851 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 610,47 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 512,66 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 782,73 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 492 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,6 | m |
| 9 | Trát chành cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,9991 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 692,945 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.411,7101 | m2 |
| 12 | Lát đá Granits đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,7336 | m2 |
| 13 | Lát đá Granits thảm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 14 | Lát đá Granits đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,026 | m2 |
| 15 | Lát đá Granits thảm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,944 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,04 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,59 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 120X600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 686,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá Phước Tường vào tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,71 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m2 |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính cường lực (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 4 cánh, kính cường lực (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa mở, kính cường lực (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa kéo sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ổ khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 31 | GCLD khuôn hoa bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khuôn hoa inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m |
| 33 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x15x2 (mạ kẽm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0835 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0835 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0099 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão (1 mét 3 ke) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.728 | cái |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2788 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn LED ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED ống dài 0.6 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 24P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 8P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2328 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,432 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7238 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo âm bàn INAX AL-2395V+ bộ xả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Vòi xả nước và xả hoa sen INAX BFV-903S | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D49 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt quả cầu chắc rác D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D49 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Co nhựa ren trong đồng , D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Dây nối mềm D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Luppe D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Đế bỏ bình PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Lava LAP CX040; bán kính bảo vệ : 61m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét fi50; L=5m (đế, dây néo, tăng đơ, ốc cáp…) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Cáp thoát sét bọc PVC M50mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Ống nhựa SP D25 luồn cáp thoát sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 5 | Bách kẹp cáp thoát sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Đào mương tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 7 | Lấp đất tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi16; L=2,4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần M50mm nối các cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 10 | Ốc xiếc cáp nối các cọc và cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Giếng đóng D60 sâu 10 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| I | KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,416 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,875 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (tận dụng mặt cọc đã đúc làm ván khuôn và luân chuyển ván khuôn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,208 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0325 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4976 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng thép cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,1 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7551 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,468 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,0071 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,968 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,451 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,737 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6224 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6818 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7389 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2441 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0566 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3786 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1979 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,9475 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0372 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203,0035 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,141 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6265 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2389 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4254 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8693 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8286 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,9306 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,9206 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1625 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4233 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Cost 3.550) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,826 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Cost 7.150) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1715 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7444 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4656 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2868 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2114 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6356 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,1351 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4729 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,1813 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0867 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4651 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3761 | tấn |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0445 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,6582 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1879 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9817 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4357 | tấn |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.069,84 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 626,566 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 693,6 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 517,15 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 947,29 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 532,6 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,6 | m |
| 9 | Trát chành cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,0163 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 722,52 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.858,6223 | m2 |
| 12 | Lát đá Granits đem kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,9568 | m2 |
| 13 | Lát đá Granits thảm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 14 | Lát đá Granits đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,026 | m2 |
| 15 | Lát đá Granits thảm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,944 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,04 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,182 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 120X600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,9952 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 886,04 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá Phước Tường vào tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,84 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,84 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính cường lực (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,206 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa 4 cánh, kính cường lực (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa mở, kính cường lực (gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa kéo sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ổ khóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 31 | GCLD khuôn hoa bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khuôn hoa inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 33 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,998 | m2 |
| 35 | Gia công Lắp đặt V đồng khe co dãn mặt cầu loại dầm liên tục | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x15x2 (mạ kẽm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4129 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8573 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão (1 mét 3 ke) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.980 | cái |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8819 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn LED ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED ống dài 0.6 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 24P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 8P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.900 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2328 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,432 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7238 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo âm bàn INAX AL-2395V+ bộ xả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn tường + bộ thoát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Vòi xả nước và xả hoa sen INAX BFV-903S | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D49 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắc rác D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC D49 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Co nhựa ren trong đồng , D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Dây nối mềm D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Luppe D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Đế bỏ bình PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| P | HỆ THỐNG CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Lava LAP CX040; bán kính bảo vệ : 61m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét fi50; L=5m (đế, dây néo, tăng đơ, ốc cáp…) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Cáp thoát sét bọc PVC M50mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Ống nhựa SP D25 luồn cáp thoát sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 5 | Bách kẹp cáp thoát sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Đào mương tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 7 | Lấp đất tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi16; L=2,4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần M50mm nối các cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 10 | Ốc xiếc cáp nối các cọc và cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Giếng đóng D60 sâu 10 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| Q | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,3526 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3895 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2948 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,8608 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7207 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2311 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5927 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 12 | Giếng đóng D60 sâu 20 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,177 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt nhà để xe + mái tôn hành lang nối (tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,134 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,378 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,3064 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,004 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 8 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2247 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,0551 | 100m3 |
| 11 | Tiền vận chuyển đất đắp san lấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.905,51 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2247 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2247 | 100m3 |
| S | SÂN NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terrazzo nền sân hiện trạng (để tận dụng lại) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,6904 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,6232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 276,9856 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm (Tận dụng lại vật liệu 90% diện tích) - Chỉ tính nhân công và ca máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.160,712 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm (Thay thế mới 10% diện tích) - Tính vật liệu, nhân công, ca máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,968 | m2 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0588 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,176 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,176 | m2 |
| 9 | Đắp đất trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,9026 | m3 |
| 10 | Trồng cây me tây d>=0.2m, H>=2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây phượng d>=0.2m, H>=2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5952891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.190578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | - 01 Kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Ô tô tải 07 tấn | Ô tô tải 07 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 12 | Máy lu bành thép 16T | Máy lu bành thép 16T | 1 |
| 13 | Máy đào 1,4m3 | Máy đào 1,4m3 | 1 |
| 14 | Máy ép cọc 150T | Máy ép cọc 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi