Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước các phường Hợp Đức, Bàng La, Ngọc Xuyên trên địa bàn quận Đồ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước các phường Hợp Đức, Bàng La, Ngọc Xuyên trên địa bàn quận Đồ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giá dịch vụ thoát nước để lại năm 2021 của Sở Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:51:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,173,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công làm mới hoặc cải tạo hệ thống thoát nước đô thị ( kèm theo QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế, dự toán, HĐ và biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân công lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe hút và vận chuyến chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe téc chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước các phường Hợp Đức, Bàng La, Ngọc Xuyên trên địa bàn quận Đồ Sơn Cải tạo hệ thống thoát nước các phường Hợp Đức, Bàng La, Ngọc Xuyên trên địa bàn quận Đồ Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn giá dịch vụ thoát nước để lại năm 2021 của Sở Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | m3 | 67,05 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 2 | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 175,7 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 3 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 40,21 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 4 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x7 | m3 | 1,24 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,285 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | 100m2 | 0,03 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 101 | m3 | 11,6 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 151 | m3 | 0,92 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện gối cống D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống D500 đúc sẵn | cấu kiện | 288 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | cấu kiện | 144 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 6,408 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 6,408 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | cấu kiện | 288 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | cấu kiện | 144 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 15 | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | cái | 288 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | đoạn ống | 144 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 143 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 76 | m3 | 4,45 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 201 | m3 | 0,19 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,067 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 21 | Gia công thép viền cổ ga | Gia công thép viền cổ ga | tấn | 0,12 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 22 | Lắp đặt thép viền cổ ga | Lắp đặt thép viền cổ ga | tấn | 0,12 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 201 | m3 | 0,72 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 24 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 15,72 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 25 | Đóng cọc tre gia cố bờ chắn nước, gia cố móng tường chắn bằng thủ công, vào đất cấp I | Đóng cọc tre gia cố bờ chắn nước, gia cố móng tường chắn bằng thủ công, vào đất cấp I | 100m | 1,58 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 26 | Lắp đặt phên nứa | Lắp đặt phên nứa | 0.0 | 8,5 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 27 | Đắp bờ chắn nước bằng đất tận dụng bằng thủ công. | Đắp bờ chắn nước bằng đất tận dụng bằng thủ công. | m3 | 2,25 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 28 | Đắp cát phủ đầu cọc tre gia cố tường chắn bằng thủ công. | Đắp cát phủ đầu cọc tre gia cố tường chắn bằng thủ công. | m3 | 0,07 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường chắn | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường chắn | 100m2 | 0,004 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, đá 4x6, mác 101 | m3 | 0,07 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây tường chắn cửa xả, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây tường chắn cửa xả, vữa XM mác 76 | m3 | 0,49 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 32 | Trát tường chắn cửa xả, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường chắn cửa xả, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 5,11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 33 | Gia công thép viền tấm đan | Gia công thép viền tấm đan | tấn | 0,23 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,115 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,089 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 201 | m3 | 1,21 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 3,26 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,326 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,326 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 6 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 41 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | cái | 6 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | cái | 12 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 43 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | cái | 6 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 44 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 6 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 45 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | m3 | 84,03 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | 100m3 | 0,808 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 47 | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 4,41 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 201 | m3 | 66,15 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 49 | Đào xúc đất bờ chắn nước bằng thủ công, đất cấp II | Đào xúc đất bờ chắn nước bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 2,25 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | 100m3 | 2,159 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | 100m3/1km | 2,159 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 67,05 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 67,05 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Quyết Tiến 2 phường Hợp Đức |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | m3 | 49,72 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 55 | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 127,46 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 56 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 37,32 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 57 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | m3 | 1,24 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,204 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | 100m2 | 0,03 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 8,38 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,92 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện gối cống đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống đúc sẵn | cấu kiện | 210 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | cấu kiện | 105 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 64 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 4,673 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 4,673 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | cấu kiện | 210 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | cấu kiện | 105 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 68 | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | cái | 210 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | đoạn ống | 105 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 104 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 4,84 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,19 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,067 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 74 | Gia công thép viền cổ ga | Gia công thép viền cổ ga | tấn | 0,12 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 75 | Lắp đặt thép viền cổ ga | Lắp đặt thép viền cổ ga | tấn | 0,12 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,72 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 77 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 17,18 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 78 | Gia công thép viền tấm đan | Gia công thép viền tấm đan | tấn | 0,23 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,115 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,089 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,21 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 3,26 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,326 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,326 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 6 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 86 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | cái | 6 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | cái | 12 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 88 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | cái | 6 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 89 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 6 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 90 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | m3 | 72,76 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | 100m3 | 0,93 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 92 | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 3,438 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 50,45 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | 100m3 | 1,648 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 1,648 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 49,72 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 49,72 | HTTN Ngõ 57 đường Đức Hậu, TDP Đức Hậu, phường Hợp Đức |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | m3 | 48,26 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 99 | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 132,93 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 100 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 31,02 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 101 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | m3 | 1,04 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,174 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | 100m2 | 0,025 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 6,96 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,77 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện gối cống đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống đúc sẵn | cấu kiện | 178 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | cấu kiện | 89 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 108 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 3,961 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 109 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 3,961 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | cấu kiện | 178 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | cấu kiện | 89 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 112 | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | cái | 178 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | đoạn ống | 89 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 114 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 88 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 4,35 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,16 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,056 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 118 | Gia công thép viền cổ ga | Gia công thép viền cổ ga | tấn | 0,1 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 119 | Lắp đặt thép viền cổ ga | Lắp đặt thép viền cổ ga | tấn | 0,1 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,6 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 121 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 15,32 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 122 | Gia công thép viền tấm đan ga | Gia công thép viền tấm đan ga | tấn | 0,192 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,096 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,074 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,01 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 2,72 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 127 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,272 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 128 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,272 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 5 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 130 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | cái | 5 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | cái | 10 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 132 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | cái | 5 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 133 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 5 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 134 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | m3 | 71,81 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | 100m3 | 0,69 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 136 | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 3,13 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 46,95 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | 100m3 | 1,64 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 1,64 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 48,26 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 48,26 | HTTN Ngõ 212 Đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | m3 | 41,8 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 143 | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 152,5 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 144 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 31,65 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 145 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | m3 | 1,04 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,178 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | 100m2 | 0,025 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 7,3 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,77 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện gối cống đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống đúc sẵn | cấu kiện | 182 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 151 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện ống cống D500 đúc sẵn | cấu kiện | 91 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 152 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 4,05 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 153 | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển ống cống bê tông D500 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 4,05 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D500 đúc sẵn | cấu kiện | 182 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D500 đúc sẵn. | cấu kiện | 91 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 156 | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | Lắp đặt gối cống bê tông D500 ( bao gồm cả VT gối cống) | cái | 182 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | đoạn ống | 91 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 158 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 90 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 4,5 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,16 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,056 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 162 | Gia công thép viền cổ ga | Gia công thép viền cổ ga | tấn | 0,1 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 163 | Lắp đặt thép viền cổ ga | Lắp đặt thép viền cổ ga | tấn | 0,1 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,6 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 165 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 15,87 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 166 | Lắp đặt thép viền tấm đan ga | Lắp đặt thép viền tấm đan ga | tấn | 0,192 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,096 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,074 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,01 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 170 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 2,72 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 171 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,272 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 172 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,272 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 5 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 174 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | cái | 5 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | cái | 10 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 176 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | cái | 5 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 177 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 5 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 178 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | m3 | 79,36 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | 100m3 | 0,643 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 180 | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 2,787 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 41,8 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | 100m3 | 1,842 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | 100m3/1km | 1,842 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 184 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 41,8 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 185 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 41,8 | HTTN ngõ 234 đường Đại Thắng, phường Bàng La |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | m3 | 3,44 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 187 | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 382,53 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 188 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 42,67 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 189 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | m3 | 1,98 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,43 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | 100m2 | 0,042 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 25,79 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1,53 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 194 | Bốc xếp cấu kiện gối cống D800 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống D800 đúc sẵn | cấu kiện | 436 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 195 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D800 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện ống cống D800 đúc sẵn | cấu kiện | 218 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 196 | Vận chuyển ống cống bê tông D800 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển ống cống bê tông D800 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 20,329 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 197 | Vận chuyển ống cống bê tông D800 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển ống cống bê tông D800 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 20,329 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 198 | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D800 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D800 đúc sẵn | cấu kiện | 436 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 199 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D800 đúc sẵn. | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D800 đúc sẵn. | cấu kiện | 218 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 200 | Lắp đặt gối cống bê tông D800 ( bao gồm cả VT gối cống) | Lắp đặt gối cống bê tông D800 ( bao gồm cả VT gối cống) | cái | 436 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 201 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (Bao gồm cả VT ống cống đúc sẵn và NC lắp đặt) | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (Bao gồm cả VT ống cống đúc sẵn và NC lắp đặt) | đoạn ống | 218 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 202 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | mối nối | 218 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 8,1 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,37 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,121 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 206 | Gia công thép viền cổ ga | Gia công thép viền cổ ga | tấn | 0,233 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 207 | Lắp đặt thép viền cổ ga | Lắp đặt thép viền cổ ga | tấn | 0,233 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,27 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 209 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 19,61 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 210 | Gia công thép viền tấm đan ga | Gia công thép viền tấm đan ga | tấn | 0,403 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 211 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,134 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,136 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,65 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 214 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 4,53 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 215 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,453 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 216 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,453 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 7 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 218 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | cái | 7 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | cái | 21 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 220 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | cái | 7 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 221 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 7 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 222 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | m3 | 347,78 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | 100m3 | 1,055 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 224 | Thi công lớp cấp phối đá dăm nền ngõ | Thi công lớp cấp phối đá dăm nền ngõ | m3 | 3,73 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 225 | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 0,204 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 3,06 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | 100m3 | 4,252 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | 100m3/1km | 4,252 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 229 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 3,44 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 3,44 | HTTN tổ dân phố số 6, phường Bàng La |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ hiện trạng | m3 | 112,13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 232 | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | Đào đường cống,bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 164,38 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 233 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 55,93 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 234 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | Làm lớp đệm móng ga bằng đá 4x6 | m3 | 2,7 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,515 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | 100m2 | 0,065 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 18,03 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 2 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 239 | Bốc xếp cấu kiện gối cống D400 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống D400 đúc sẵn | cấu kiện | 526 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 240 | Bốc xếp cấu kiện ống cống D400 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện ống cống D400 đúc sẵn | cấu kiện | 263 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 241 | Vận chuyển ống cống bê tông D400 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển ống cống bê tông D400 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 7,627 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 242 | Vận chuyển ống cống bê tông D400 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển ống cống bê tông D400 bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 7,627 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 243 | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D400 đúc sẵn | Bốc xếp cấu kiện gối cống bê tông D400 đúc sẵn | cấu kiện | 526 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 244 | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D400 đúc sẵn. | Bốc xếp cấu kiện ống cống bê tông D400 đúc sẵn. | cấu kiện | 263 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 245 | Lắp đặt gối cống bê tông D400 ( bao gồm cả VT gối cống) | Lắp đặt gối cống bê tông D400 ( bao gồm cả VT gối cống) | cái | 526 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 246 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm (bao gồm cả vật tư ống cống) | đoạn ống | 263 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 247 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | mối nối | 262 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 248 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 9,43 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,42 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 250 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,145 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 251 | Gia công thép viền cổ ga | Gia công thép viền cổ ga | tấn | 0,26 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 252 | Lắp đặt thép viền cổ ga | Lắp đặt thép viền cổ ga | tấn | 0,26 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,56 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 254 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 33,26 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 255 | Gia công thép viền tấm đan ga | Gia công thép viền tấm đan ga | tấn | 0,498 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi, gạch bê tông | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi, gạch bê tông | 100m2 | 0,33 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 257 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,192 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 258 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, gạch bê tông, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, gạch bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 4,61 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 259 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, gạch bê tông | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, gạch bê tông | tấn | 12,02 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 260 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi, gạch bê tông, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi, gạch bê tông, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 1,202 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 261 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi, gạch bê tông,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi, gạch bê tông,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 1,202 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 263 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | cái | 13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 264 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | cái | 13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 265 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 266 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái - Lắp đặt tấm đan ga (áp dụng đơn giá nhân công ) | cái | 26 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 267 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | m3 | 346,82 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,07) | 100m3 | 0,05 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 269 | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ, nền hè | Dải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ, nền hè | 100m2 | 7,307 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 104,7 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 271 | Đổ bê tông nền hoàn trả vỉa hè thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông nền hoàn trả vỉa hè thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 3,3 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 272 | Lát gạch hoàn trả, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Lát gạch hoàn trả, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | m2 | 33 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | 100m3 | 2,203 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | 100m3/1km | 2,203 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 275 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 112,13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 276 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | m3 | 112,13 | HTTN Ngõ 274 đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên |
| 277 | Nạo vét rãnh dọc thu nước rỉ rác | Nạo vét rãnh dọc thu nước rỉ rác | m3 bùn | 68,81 | Nạo vét hồ chứa, hệ thống ga, cống rãnh thu nước rỉ rác tại bãi rác Đồ Sơn, phường Ngọc Xuyên |
| 278 | Nạo vét bùn hố ga thu nước rỉ rác | Nạo vét bùn hố ga thu nước rỉ rác | m3 bùn | 4,81 | Nạo vét hồ chứa, hệ thống ga, cống rãnh thu nước rỉ rác tại bãi rác Đồ Sơn, phường Ngọc Xuyên |
| 279 | Nạo vét bùn cống bằng thủ công. Đường kính cống D500mm. | Nạo vét bùn cống bằng thủ công. Đường kính cống D500mm. | m3 bùn | 5,49 | Nạo vét hồ chứa, hệ thống ga, cống rãnh thu nước rỉ rác tại bãi rác Đồ Sơn, phường Ngọc Xuyên |
| 280 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | m3 bùn | 79,11 | Nạo vét hồ chứa, hệ thống ga, cống rãnh thu nước rỉ rác tại bãi rác Đồ Sơn, phường Ngọc Xuyên |
| 281 | Bơm, xử lý nước rỉ rác | Bơm, xử lý nước rỉ rác | 40m3 | 23,8 | Nạo vét hồ chứa, hệ thống ga, cống rãnh thu nước rỉ rác tại bãi rác Đồ Sơn, phường Ngọc Xuyên |
| 282 | Nạo vét bùn lòng hồ chứa nước rỉ rác bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác. | Nạo vét bùn lòng hồ chứa nước rỉ rác bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác. | m3 | 653,8 | Nạo vét hồ chứa, hệ thống ga, cống rãnh thu nước rỉ rác tại bãi rác Đồ Sơn, phường Ngọc Xuyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công làm mới hoặc cải tạo hệ thống thoát nước đô thị ( kèm theo QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế, dự toán, HĐ và biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Nhân công lành nghề | 10 | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình điện tử | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Xe hút và vận chuyến chất thải | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Xe téc chở nước | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi