Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Cải tạo khung bảo vệ tủ phân phối hạ thế đảm bảo vận hành an toàn nâng cao vẻ mỹ quan đô thị trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Cải tạo khung bảo vệ tủ phân phối hạ thế đảm bảo vận hành an toàn nâng cao vẻ mỹ quan đô thị trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 12:49:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,534,433,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,016,504 VNĐ ((Năm mươi ba triệu mười sáu nghìn năm trăm lẻ bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.301650482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060330096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.103.558 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.948.207.116 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.103.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.948.207.116 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5 tấntrở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Cải tạo khung bảo vệ tủ phân phối hạ thế đảm bảo vận hành an toàn nâng cao vẻ mỹ quan đô thị trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm năm 2021 Cải tạo khung bảo vệ tủ phân phối hạ thế đảm bảo vận hành an toàn nâng cao vẻ mỹ quan đô thị trên địa bàn Công ty Điện lực Thủ Thiêm năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu (theo Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ); c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.016.504 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thép L 40x40x4 mạ kẽm | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2043 | 21.662,76 | Kg |
| 2 | Thép L 75x75x5 mạ kẽm | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2044 | 1.369,39 | Kg |
| 3 | Thép L 50x50x5 mạ kẽm | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2045 | 239,83 | Kg |
| 4 | Thép La mạ kẽm | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2046 | 8.787,51 | Kg |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2047 | 4.584,51 | Kg |
| 6 | Lưới thép hàn ô vuông d4-a50x50 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2048 | 3.856,55 | m2 |
| 7 | Que hàn | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2049 | 1.463,14 | Kg |
| 8 | Oxy | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2050 | 1.299,77 | Chai |
| 9 | CHI TIẾT SỐ 13 - Chốt khóa của khung BV | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2052 | 1.309 | Bộ |
| 10 | CHI TIẾT SỐ 14 - Khoen chốt khóa | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2053 | 1.309 | Cái |
| 11 | CHI TIẾT SỐ 15 - Ổ khóa | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2054 | 1.309 | Cái |
| 12 | CHI TIẾT SỐ 16 - Bản lề | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2055 | 2.618 | Cái |
| 13 | CHI TIẾT SỐ 17 - Bulong M10x30 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2056 | 5.236 | Cái |
| 14 | CHI TIẾT SỐ 18 - Tắc kê sắt M12x80 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2057 | 10.472 | Cái |
| 15 | Sơn dầu | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2059 | 46,72 | kg |
| 16 | Xăng A92 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2060 | 181,02 | lít |
| 17 | Cáp đồng bọc 4mm2 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2062 | 489,5 | Mét |
| 18 | Cosse ép Cu 4mm2 (Lỗ 6mm) | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2063 | 1.958 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 5*20 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2064 | 1.958 | Cái |
| 20 | Bảng chỉ danh TPP bằng Mica | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2066 | 979 | Cái |
| 21 | Biển báo nguy hiểm bằng decan | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2067 | 1.958 | Cái |
| 22 | Lưỡi cưa D350 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2069 | 0,85 | Cái |
| 23 | Nước ngọt | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2070 | 696,02 | Lít |
| 24 | Xi măng PC.40 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2071 | 203,25 | Kg |
| 25 | Cát vàng | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2072 | 0,5 | m2 |
| 26 | Đá 1x2 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2073 | 0,7 | m³ |
| 27 | Gạch terrazzo 7,5PA | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2074 | 3,88 | m² |
| B | THI CÔNG KHUNG BẢO VỆ TỦ PP HẠ THẾ | |||
| 1 | Sản xuất khung bảo vệ tủ phân phối hạ thế bằng thép | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2022 | 3.483,67 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2023 | 3.483,67 | m2 |
| C | THI CÔNG SƠN VỎ TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ | |||
| 1 | Sơn vỏ tủ phân phối (Composite) các loại 2 nước | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2025 | 2.191,46 | m2 |
| D | THI CÔNG TIẾP ĐỊA KHUNG BẢO VỆ TPP | |||
| 1 | Tiếp địa khung bảo vệ TPP | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2027 | 979 | Bộ |
| E | THI CÔNG CHỈNH MÓNG TỦ NGHIÊN, THẤP | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2032 | 3,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2033 | 0,77 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2034 | 2,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2035 | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2036 | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2037 | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2038 | 0,8 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2039 | 3,84 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2040 | 6,4 | 10m |
| F | VẬN CHUYỂN PHẦN KHUNG BẢO VỆ TPP | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 10Km, đường loại 3, hàng loại 3 cẩu 6 tấn | Theo 560/2021/PCTTh-VĐ.TK04.BCKTKT ngày 23/6/2040 | 48,45 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.301650482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060330096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.103.558 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.948.207.116 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.103.558 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.948.207.116 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng | Tải trọng từ 2,5 tấntrở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi