Gói thầu: Sửa chữa nhà đặt máy phát hình coste 1200 tại Phòng Phát sóng truyền hình Tam Đảo.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877613-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tên gói thầu Sửa chữa nhà đặt máy phát hình coste 1200 tại Phòng Phát sóng truyền hình Tam Đảo.
Số hiệu KHLCNT 20210859951
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 13:42:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 264,209,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là264.209.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.262.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (chủ nhiệm công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cao đẳng về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện >=7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm chặt tiêu chuẩn bằng cối Proctor cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phễu đo độ chặt bằng phương pháp rót cát
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ sàng tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khuôn đúc mẫu vữa (7x7x7)cm
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà đặt máy phát hình coste 1200 tại Phòng Phát sóng truyền hình Tam Đảo.
Sửa chữa nhà đặt máy phát hình coste 1200 tại Phòng Phát sóng truyền hình Tam Đảo.
20 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ - địa chỉ: Số nhà 1030 đường Láng, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện - địa chỉ: Số 238 phố Quan Nhân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244


E-CDNT 10.7
* Bản cam kết ứng 100% vốn để thực hiện gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có đủ năng lực tài chính để thực hiện trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu chưa kịp xin cấp vốn của các cơ quan có thẩm quyền * Biên bản khảo sát địa điểm (có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu); * Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; * Bản cam kết thời gian bảo hành công trình * Cam kết các nội dung quy định tại CDNT 15.2 và các cam kết quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật * Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng.
E-CDNT 15.2
* Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (nếu nhà thầu chưa cung cấp tại E-HSDT)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép Phần phá dỡ m3 0,7458 20 ngày
2 Phá dỡ cột, trụ gạch Phần phá dỡ m3 2,772 20 ngày
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ m2 79,332 20 ngày
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần phá dỡ m2 25,972 20 ngày
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần phá dỡ m2 439,998 20 ngày
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Phần phá dỡ m2 53,28 20 ngày
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần phá dỡ bộ 2 20 ngày
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần phá dỡ bộ 2 20 ngày
9 Quét vôi 3 nước trắng Phần kiến trúc m2 493,278 20 ngày
10 Sửa chữa cửa cổng ra vào khu vực Coste +1.200 Phần kiến trúc công 5 20 ngày
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần mái m3 1,489 20 ngày
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần mái m2 13,536 20 ngày
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần mái tấn 0,0303 20 ngày
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần mái tấn 0,0303 20 ngày
15 Gia công xà gồ thép Phần mái tấn 0,1307 20 ngày
16 Lắp dựng xà gồ thép Phần mái tấn 0,1307 20 ngày
17 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Phần mái 100m2 1,2408 20 ngày
18 Lắp đăt úp nóc, úp ngược rộng 400mm Phần mái md 47,39 20 ngày
19 Lắp đặt máng Inox 304 rộng 150 cao 100 Phần mái md 44,4 20 ngày
20 Gia công cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm mầu trắng, phụ kiện kim khí đồng bộ Phần cửa m2 9,212 20 ngày
21 Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm mầu trắng, phụ kiện kim khí đồng bộ Phần cửa m2 5,76 20 ngày
22 Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm mầu trắng, phụ kiện kim khí đồng bộ Phần cửa m2 5,88 20 ngày
23 Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Đông Á, kính trắng dày 5mm Phần cửa m2 1,2 20 ngày
24 Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Đông Á, kính trắng dày 5mm Phần cửa m2 3,92 20 ngày
25 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần cửa m2 25,972 20 ngày
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh 100m 0,04 20 ngày
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh 100m 0,471 20 ngày
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh 100m 0,125 20 ngày
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 12 20 ngày
30 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 10 20 ngày
31 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 10 20 ngày
32 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 4 20 ngày
34 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
35 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 4,6mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
36 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
37 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
38 Lắp đặt răc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
39 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
40 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
41 Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L Slim2 30R Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh bộ 2 20 ngày
42 Lắp đặt chậu xí bệt C-504VAN Inax Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh bộ 2 20 ngày
43 Lắp đặt chậu rửa L-284V Inax Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh bộ 2 20 ngày
44 Lắp đặt vòi rửa LFV-1112S + ống thải chữ P A-325PL Inax Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh bộ 2 20 ngày
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-1113S-4C Inax Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh bộ 2 20 ngày
46 Lắp đặt gương soi kt: 450x600 Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
47 Lắp đặt kệ kính Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh cái 3 20 ngày
49 Vận chuyển cát Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 1.162 20 ngày
50 Vận chuyển gạch đặc Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 1.472,4 20 ngày
51 Vận chuyển tôn dày 0,45mm Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 573,3 20 ngày
52 Vận chuyển tôn úp nóc và máng Inox Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 183,58 20 ngày
53 Vận chuyển thép hình Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 164 20 ngày
54 Vận chuyển vôi Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 155 20 ngày
55 Vận chuyển xi măng Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 297 20 ngày
56 Vận chuyển cửa nhôm kính Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 657,2 20 ngày
57 Vận chuyển thiết bị vệ sinh và ống nước Phần vận chuyển vật liệu từ Coste + 960 lên Coste +1200 bằng thủ công kg 400 20 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.64209E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.262.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là264.209.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.262.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (chủ nhiệm công trình) 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư cao đẳng về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Đang sử dụng2
2 Máy trộn vữa 80L Đang sử dụng2
3 Máy phát điện >=7,5KW Đang sử dụng1
4 Xe rùa Đang sử dụng10
5 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng1
6 Máy thủy bình Đang sử dụng1
7 Đầm chặt tiêu chuẩn bằng cối Proctor cải tiến Đang sử dụng1
8 Phễu đo độ chặt bằng phương pháp rót cát Đang sử dụng1
9 Bộ sàng tiêu chuẩn Đang sử dụng1
10 Khuôn đúc mẫu vữa (7x7x7)cm Đang sử dụng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->