Gói thầu: Mua sắm vật tư cáp điện 3 pha, Aptomat 3 pha và phụ kiện cho Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cáp điện 3 pha, Aptomat 3 pha và phụ kiện cho Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200113341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 15:36:00 đến ngày 2020-01-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp động lực 1x240mm - Xuất xứ: Châu Á - Năm sản xuất: Từ 2018 đến nay | 600 | Mét | Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935-1; TCVN 6612 , Điện áp danh định 0,6/1 kV. Tiết diện danh định: mm2, Vật liệu Đồng ủ mềm 99,99%. Số sợi/ ĐK sợi No. : 37/Compact , Đường kính ruột dẫn: 17,6-19,2 mm. Vật liệu XLPE, chiều dày danh định :1,7 mm. Vỏ bọc: Vật liệu PVC, chiều dày danh định: 1,4 mm. Điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 200o C: ≤ 0,0754 Ω/km. Điện áp thử nghiệm: 3,5 kV/5 phút. Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép 90¬ , Tại dòng ngắn mạch trong thời gian 5 giây 250, Dòng điện định mức A Bố trí sát nhau :634. Đường kính ngoài (gần đúng):24,8 mm. Khối lượng cáp (gần đúng): 2390 kg/km. Chiều dài cáp/ lô:1000 m, Kích thước lô:1400 mm, tổng khối lượng cáp/ lô (gần đúng):2390 kg | ||
| 2 | Cáp tín hiệu - Xuất xứ: Châu Á - Năm sản xuất: Từ 2018 đến nay | 50 | Cái | Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935-1; TCVN 6612. Điện áp danh định: 0,6/1 kV, tiết diện danh định: mm2, vật liệu Đồng ủ mềm 99,99%. Số sợi/ ĐK sợi No. 7/0.52, đường kính ruột dẫn: ≤ 1,7 mm. Vật liệu XLPE, chiều dày danh định: 0,7 mm, lớp độn vật liệu Dứa độn PP Vỏ bọc , vật liệu PVC, chiều dày danh định: 1,6 mm. Đặc tính kỹ thuật, điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 20o C: ≤ 12,1 Ω/km, điện áp thử nghiệm: 3,5 kV/5 phút. Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép 90¬ , tại dòng ngắn mạch trong thời gian 5 giây 250, dòng điện định mức: 22 A. Đường kính ngoài (gần đúng): 11,6 mm, khối lượng cáp (gần đúng): 174 kg/km, chiều dài cáp/ lô: 2000 m, kích thước lô:1000 mm, tổng khối lượng cáp/ lô (gần đúng):349 kg | ||
| 3 | Aptomat 3F-4F-630A - Xuất xứ: Châu Á - Năm sản xuất: Từ 2018 đến nay | 5 | Cái | Loại: 3 pha, dòng điện định mức: 630A Khả năng chịu dòng mã trong 1 giây: ics =100% icu = 45kva. Điện áp làm việc định mức: (Ue) 380V/44V Tần số định mức: 50Hz/60Hz | ||
| 4 | Đầu cốt đồng 240mm - Xuất xứ: Châu Á - Năm sản xuất: Từ 2018 đến nay | 70 | Cái | Loại: Đầu cosse ép loại V. Chất liệu: Đồng (99.9%) mạ thiếc. Tiết diện cáp sử dụng: 240 mm2. Lỗ bắt ốc (Ø): 12 mm Điện áp: 1 KV | ||
| 5 | Thanh cái đồng 1600A - Xuất xứ: Châu Á - Năm sản xuất: Từ 2018 đến nay | 1 | Lô | Tiêu chuẩn Làm bằng đồng đỏ với thành phần không thấp hơn 99,96%, có đặc tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và độ giãn tốt. 3P x (10x10)+1N x (80 x 5) + 1E x (30 x 5) 3P x (40 x 8) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi