Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà xưởng thực hành (Nhà xưởng số 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà xưởng thực hành (Nhà xưởng số 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:13:00 đến ngày 2021-09-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.862927E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (3) Quyết định phê duyệt dự án / thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật được chứng thực đề chứng minh công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.016.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà xưởng thực hành (Nhà xưởng số 4) Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH SỐ 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108,384 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 614,176 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60,366 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,019 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 402,438 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 320,124 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,912 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44,835 | m2 |
| 9 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49,02 | m |
| 10 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,099 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,066 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,883 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 135,337 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,066 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,817 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113,773 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,447 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,918 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 186,535 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,183 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,734 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 114,556 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 104,896 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,466 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 144,308 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,586 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 305,156 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.729,219 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 196,562 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108,595 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.310,41 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 723,965 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 116,266 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 658,841 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,334 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 68,932 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 315,562 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 459,545 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 249,222 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.412,259 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 85,577 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 163,645 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 570,515 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.090,966 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,814 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72,612 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,947 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,867 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 59,645 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,781 | m2 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 302,216 | m2 |
| 55 | Lát gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 302,216 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.028,709 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 526,21 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 502,499 | m2 |
| 59 | Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 60 | Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,176 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,176 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,176 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa sắt pa nô kính bằng thủ công - tháo cánh cửa để sơn lại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 207 | m2 |
| 66 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 170,4 | Cái |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 145,685 | 1m2 |
| 69 | SX+lắp dựng ô kính vào cửa (Kính trắng dày 5 ly) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,157 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 184,8 | m |
| 71 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,045 | Kg |
| 72 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.200 | Cái |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,867 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 78 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 79 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 324,613 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 324,613 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,624 | m2 |
| 83 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100,044 | Kg |
| 84 | Kính cường lực 12mm làm cửa 4 cánh,2 cánh cố định, 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 85 | Tay nắm inox thủy lực (loại tay dài 6 tấn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Kẹp góc L VVP | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 91 | Cửa đi lùa nhôm hệ Xingfa SH-One (Hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 92 | Thay thế cửa sắt xếp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 83,052 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 651 | Kg |
| 95 | SX+lắp dựng ô kính vào cửa (Kính trắng dày 6.38 ly) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,373 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 253,5 | m |
| 97 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,266 | Kg |
| 98 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.160 | Cái |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,726 | m2 |
| 100 | Khóa cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 101 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 102 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 103 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 171,418 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 171,418 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 171,418 | m2 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 107 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 108 | Lắp đặt quả phễu thu D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 110 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,554 | 100m |
| 111 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 112 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 113 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Quả cầu inox D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 116 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 117 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,871 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122 | 1cấu kiện |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,283 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn tiết diện 250x250, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,283 | m2 |
| 127 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 128 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 129 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 130 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Tê chéo PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 136 | Tê chéo PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 139 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 143 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 144 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Vách ngăn compact HPL (Hoặc tương đương) tiêu chuẩn không ngấm, không thấm dày 12mm bề mặt laminate chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 146 | Lắp dựng Vách ngăn compact HPL (Hoặc tương đương) tiêu chuẩn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, vòi xịt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + ống thải P + dây cấp + vòi chậu) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| 162 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 163 | Lắp đặt Đèn ốp trần 21W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 164 | Bộ đèn huỳnh quang đôi FS-40/36x2 CM1*EH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 167 | Quạt trần sải cánh 1.4m-80W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Thay hộp số quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 169 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 170 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 450 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 250 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 190 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 130 | m |
| 182 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 183 | Conson đón điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 184 | Hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 185 | Máng nhựa luồn dây kích thước 18x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 400 | m |
| 186 | Máng nhựa luồn dây kích thước 28x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 600 | m |
| 187 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Aptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 191 | Ống nhựa luồn dây D32 đi nổi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 145 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | m |
| 193 | Cần đèn đơn chiếu sáng CD05 - cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 194 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 195 | Đèn cao áp - Đèn Rainbow 250W (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 196 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 198 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 199 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 200 | Hộp đựng bình phòng cháy 60x50x18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | chiếc |
| 201 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,4 | 100m2 |
| 202 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 208 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 211 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2.5+1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 200 | m |
| 215 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 18x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 160 | m |
| 216 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,938 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,938 | m3 |
| 218 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,252 | m3 |
| 219 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51,757 | 10m2 |
| 220 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 221 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 222 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 223 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 224 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 225 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,559 | tấn |
| 226 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,353 | tấn |
| 227 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.862927E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (3) Quyết định phê duyệt dự án / thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật được chứng thực đề chứng minh công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.016.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi