Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà xưởng thực hành (Nhà xưởng số 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870768-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà xưởng thực hành (Nhà xưởng số 4)
Số hiệu KHLCNT 20210858055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:13:00 đến ngày 2021-09-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,954,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.862927E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (3) Quyết định phê duyệt dự án / thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật được chứng thực đề chứng minh công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.016.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Lào cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà xưởng thực hành (Nhà xưởng số 4)
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT công trình: Công ty CP tư vấn xây dựng Hùng Mạnh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tổ chức thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Thương mại tổng hợp Trọng Nhân


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH SỐ 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT108,384m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT614,176m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT60,366m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,019m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT402,438m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT320,124m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,912m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT44,835m2
9Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT49,02m
10Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,099m
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT32,68m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,066m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,883m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT135,337m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,066m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,817m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT113,773m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,447m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT32,918m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT186,535m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,183m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,734m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT114,556m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT104,896m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,466m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT144,308m2
27Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,586m2
28Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,88m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT57,24m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT305,156m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.729,219m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT196,562m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT108,595m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.310,41m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT723,965m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT116,266m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT658,841m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT47,334m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT68,932m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT315,562m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT459,545m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT249,222m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.412,259m2
44Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT85,577m2
45Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT163,645m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT570,515m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.090,966m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,814m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT72,612m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,947m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,867m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT59,645m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,781m2
54Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT302,216m2
55Lát gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT302,216m2
56Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.028,709m2
57Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT526,21m2
58Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT502,499m2
59Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,03m2
60Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,176m2
61Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,03m2
62Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,03m2
63Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,176m2
64Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,176m2
65Tháo dỡ cửa sắt pa nô kính bằng thủ công - tháo cánh cửa để sơn lạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT207m2
66Bản lề cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT170,4Cái
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,675tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT145,6851m2
69SX+lắp dựng ô kính vào cửa (Kính trắng dày 5 ly)Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,157m2
70Sản xuất lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu chương V E-HSMT184,8m
71Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,045Kg
72Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.200Cái
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,007tấn
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,3m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,327tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,8671m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,3m2
78Chốt cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT15Bộ
79Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT15Cái
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT324,613m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT324,613m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,624m2
83Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT100,044Kg
84Kính cường lực 12mm làm cửa 4 cánh,2 cánh cố định, 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,21m2
85Tay nắm inox thủy lực (loại tay dài 6 tấn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
86Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
87Kẹp kính trên dưới VVPTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
88Kẹp góc L VVPTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
89Khóa sàn VVPTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
90Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,16m2
91Cửa đi lùa nhôm hệ Xingfa SH-One (Hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,32m2
92Thay thế cửa sắt xếpTheo yêu cầu chương V E-HSMT83,052m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,651tấn
94Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT651Kg
95SX+lắp dựng ô kính vào cửa (Kính trắng dày 6.38 ly)Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,373m2
96Sản xuất lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu chương V E-HSMT253,5m
97Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,266Kg
98Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.160Cái
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,726m2
100Khóa cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
101Bản lề cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT24Bộ
102Chốt cửa điTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
103Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT171,418m2
104Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT171,418m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu chương V E-HSMT171,418m2
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,158m3
107Ống PVC D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,028100m
108Lắp đặt quả phễu thu D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
109Quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT14Cái
110Ống PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,554100m
111Cút PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT28cái
112Ống PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,104100m
113Cút PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,06cái
114Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
115Quả cầu inox D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Cái
116Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT43cấu kiện
117Vệ sinh rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,04m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,871m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,221100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,564tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT1221cấu kiện
122Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,355m3
123Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,355m3
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,592m2
125Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V E-HSMT73,283m2
126Lát nền, sàn tiết diện 250x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT73,283m2
127Ốp tường, trụ, cột tiết diện 250x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,24m2
128Ống PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,42100m
129Ống PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5100m
130Tê PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
131Chếch PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
132Chếch PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
133Cút PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
134Chếch PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
135Tê chéo PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT21cái
136Tê chéo PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
137Phễu thu inox D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT16cái
138Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4m3
139Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT61m3
140Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,055m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,4m3
143Ống PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,15100m
144Cút PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
145Vách ngăn compact HPL (Hoặc tương đương) tiêu chuẩn không ngấm, không thấm dày 12mm bề mặt laminate chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,8m2
146Lắp dựng Vách ngăn compact HPL (Hoặc tương đương) tiêu chuẩnTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,8m2
147Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT24bộ
148Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
149Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
150Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
151Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soiTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
152Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
153Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậuTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
154Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịtTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
155Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
156Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nữ, vòi xịtTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + ống thải P + dây cấp + vòi chậu)Theo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
159Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
160Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
161Hút bể phốtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Lần
162Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Công
163Lắp đặt Đèn ốp trần 21WTheo yêu cầu chương V E-HSMT41bộ
164Bộ đèn huỳnh quang đôi FS-40/36x2 CM1*EHTheo yêu cầu chương V E-HSMT69bộ
165Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT31cái
166Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT44cái
167Quạt trần sải cánh 1.4m-80WTheo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
168Thay hộp số quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
169Tủ điện tổng 300x400x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT3hộp
170Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
171Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu chương V E-HSMT13cái
172Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
173Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
174Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
175Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.000m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT450m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT250m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT190m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT40m
181Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT130m
182Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT42Cái
183Conson đón điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1chiếc
184Hộp nối dây 110x110x80Theo yêu cầu chương V E-HSMT10hộp
185Máng nhựa luồn dây kích thước 18x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT400m
186Máng nhựa luồn dây kích thước 28x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT600m
187Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
188Aptomat 1 pha 100ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
189Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT100m
191Ống nhựa luồn dây D32 đi nổiTheo yêu cầu chương V E-HSMT145m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT45m
193Cần đèn đơn chiếu sáng CD05 - cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
194Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu chương V E-HSMT61 cần đèn
195Đèn cao áp - Đèn Rainbow 250W (Hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
196Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
197Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V E-HSMT9bảng
198Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu chương V E-HSMT18bình
199Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT18bình
200Hộp đựng bình phòng cháy 60x50x18Theo yêu cầu chương V E-HSMT9chiếc
201Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,4100m2
202Phá dỡ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,968m3
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,452m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,055100m2
205Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,616tấn
206Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,884tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT111cấu kiện
208Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,4m3
209Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT1100m2
210Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,022tấn
211Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
212Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
213Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
214Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2.5+1x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT200m
215Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 18x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT160m
216Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,938m3
217Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,938m3
218Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,252m3
219Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT51,75710m2
220Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,384tấn
221Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,059tấn
222Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,612tấn
223Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,093tấn
224Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,333tấn
225Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,559tấn
226Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,353tấn
227Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,051tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.862927E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (3) Quyết định phê duyệt dự án / thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật được chứng thực đề chứng minh công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.016.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T1
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->