Gói thầu: Dịch vụ mực in, thay thế linh kiện trang thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt trung ương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ mực in, thay thế linh kiện trang thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:33:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,542,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31423E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108564E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo hóa đơn để chứng minh giá trị hoàn thành 80% hợp đồng đó)Chủng loại ,tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ mực in và thay thế linh kiện trang thiết bị công nghệ thông tin đối với cơ quan nhà nước. Kèm theo Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.639.922.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian cam kết có mặt bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng ≤ 5 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học hoặc khoa học máy tính;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ mực in, thay thế linh kiện trang thiết bị công nghệ thông tin Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu Dịch vụ mực in,thay thế linh kiên trang thiết bị công nghệ thông tin và Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy in sử dụng nguồn chi thường xuyên năm 2021-2022 của Bệnh viện Mắt Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. - Scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. - Nhà thầu phải cam kết luôn sẵn sàng cung cấp bản gốc bằng cấp chứng chỉ của các cán bộ chủ chốt khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Kể cả trường hợp chủ đầu tư yêu cầu cán bộ chủ chốt của nhà thầu trực tiếp đến để đối chiếu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu khi có yêu cầu của Bên mời thầu như sau: + Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán: Hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020; Hóa đơn của hợp đồng kiểm toán; tài liệu chứng minh giao dịch thanh toán phí kiểm toán; + Trường hợp sử dụng báo cáo tài chính kê khai qua mạng: cung cấp file BCTC định dạng XML và sẵn sàng cùng Chủ đầu tư kiểm tra trên hệ thống thuedientu.gdt.gov.vn; - Giấy chứng nhận ISO 9001-2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 hoặc tương đương (Thực hiện và duy trì Hệ thống quản lý chất lượng với phạm vi áp dụng: Kinh doanh máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế). - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác sản phẩm; + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ; - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và phải được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa dự thầu (có bản dịch tiếng Việt nếu tài liệu là ngôn ngữ khác); |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng đối với hàng hóa số thứ tự: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32. ≥ 06 tháng đối với hàng hóa số thứ tự: 14, 15, 17, 18, 41, 43. ≥ 03 tháng đối với hàng hóa số thứ tự: 19, 20, 21, 40. ≥ 01 tháng đối với hàng hóa số thứ tự: 22, 25, 36. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Mắt Trung ương
- Số 85 Bà Triệu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Hiệp - Giám đốc - Bệnh viện Mắt Trung ương. + Địa chỉ: số 85 - phố Bà Triệu – Hà Nội. + Điện thoại: 024 39437005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin - Bệnh viện Mắt TW + Địa chỉ: số 85 - phố Bà Triệu – Hà Nội. + Điện thoại: 024 39437005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực HP LaserJet 400, 401 | 528 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hộp mực HP LaserJet 402DN/Canon 251DW | 1.360 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp mực Epson R290-T50-T60 | 1.202 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hộp quang máy in HP 401, 402dn | 156 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hộp mực HP 1515 | 56 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hộp mực Hp Inkjet 9800/ 7100 (HP 97) | 53 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp mực bother L2701D | 2 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp mực HP LaserJet HP 1010/1012/1015 Canon 2900 | 3 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp mực Canon LBP 1210, HP LaserJet HP 1200 | 1 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Hộp mực HP LaserJet HP 1160/1320, Canon 3300 | 3 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp mực HP LaserJet 425 | 1 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hộp mực HP 109 KA (HP 703) | 1 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Mực in | 920 | Lọ | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cụm hút mực Epson T50/T60 | 7 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu phun máy Epson T50/T60 | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Rơ le giấy máy in (kéo giấy) HP 401, 402dn | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lô sấy, lô ép máy in HP 401, 402dn | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Card formater máy in HP 401, 402dn | 155 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn phím máy tính | 70 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chuột máy tính | 79 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cao áp | 8 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | IC nguồn | 15 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ram 4GB | 9 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Nút nguồn | 6 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chip set | 10 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cứng 500 GB (HDD) | 25 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ổ cứng 500GB (SSD) | 2 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ổ cứng di động 1TB | 2 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị thu phát sóng wifi dải tần cao | 7 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị thu phát sóng wifi dải tần trung bình | 7 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nguồn máy tính | 6 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Card màn hình (VGA) | 4 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây tín hiệu 3m (VGA; USB;) | 9 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dây nối dài USB | 2 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu mạng RJ45 | 2 | Hộp | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Khe ram | 2 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Pin C-mos | 1 | Vỉ | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây cáp USB | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thùng dây mạng CAT6 | 1 | Thùng | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn phím laptop | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nguồn Adapter | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu chuyển đổi HDMI - VGA | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Màn hình máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31423E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108564E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo hóa đơn để chứng minh giá trị hoàn thành 80% hợp đồng đó)Chủng loại ,tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ mực in và thay thế linh kiện trang thiết bị công nghệ thông tin đối với cơ quan nhà nước. Kèm theo Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.879.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.639.922.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian cam kết có mặt bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng ≤ 5 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học hoặc khoa học máy tính;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi