Gói thầu: Gói thầu số 2 - TB 2021: Cung cấp 10 Xe ô tô tải tự đổ khung cứng vận chuyển đất đá, tải trọng 90 ÷ 100 tấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878406-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - TB 2021: Cung cấp 10 Xe ô tô tải tự đổ khung cứng vận chuyển đất đá, tải trọng 90 ÷ 100 tấn
Số hiệu KHLCNT 20210856933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:11:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,156,548,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987348232E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 139.410.000.000 VNDHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của xe ô tô tải tự đổ tải trọng 90 ÷ 100 tấn- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 139.410.000.000 VND;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện của nhà thầu) Các tài liệu kèm theo: - Đối với hợp đồng đã hoàn thànhBản chụp công chứng/ chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản sao Hóa đơn GTGT- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (bản gốc/ bản chụp chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 139.410.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị có khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách công việc xuất nhập khẩu thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc Kỹ sư thuộc một trong các ngành Kinh tế; Kế toán; Quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu bàn giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc một trong các ngành: Ô tô; Cơ khí; Động lực; Máy và thiết bị mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật lắp đặt thiết bị: tối thiểu 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật thuộc một trong các ngành: Cơ khí; Ôtô; Máy thiết bị mỏ; Máy kéo; Máy xây dựng; Động lực; Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia đào tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Ô tô; Máy kéo; Máy XD; Cơ khí; Động lực; Kỹ thuật; Máy và thiết bị mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 - TB 2021: Cung cấp 10 Xe ô tô tải tự đổ khung cứng vận chuyển đất đá, tải trọng 90 ÷ 100 tấn
Dự án đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 – Công ty cổ phần Than Cao Sơn – TKV
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV , địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV; địa chỉ: Tổ 1 Khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, TP.Cẩm Phả, Quảng Ninh Điện thoại: 0203 3862337; fax: 0203 3863945
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin Địa chỉ: 565, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV; Địa chỉ: Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, TP.Cẩm Phả, Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV , địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV; địa chỉ: Tổ 1 Khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, TP.Cẩm Phả, Quảng Ninh Điện thoại: 0203 3862337; fax: 0203 3863945


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Thuyết minh, mô tả đặc tính kỹ thuật chủ yếu của hàng hóa, catalogue và một trong số các tài liệu sau: + Nếu hàng hóa đã có sắn ở Việt Nam và nhà thầu đã là chủ sở hữu thì phải cung cấp tài liệu (Bản chụp chứng thực) một trong các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng: chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất (CQ) + Nếu hàng hóa đã có sẵn ở Việt Nam nhưng chưa thuộc quyền sở hữu của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao) một trong các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng; chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất (CQ). Đồng thời phải có bản sao chứng thực (Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại. + Nếu hàng hóa chưa có sẵn ở Việt Nam (chưa được nhập khẩu thì phải cung cấp tài liệu (Bản gốc hoặc bản chụp công chứng/ chứng thực và bản dịch tiếng Việt được công chứng/chứng thực) nhằm chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu, có thể là Giấy phép bán hàng/Giấy chứng nhận quan hệ đối tác /hãng/đại lý được ủy quyền chính hãng hoặc cam kết của nhà sản xuất trong việc bảo hành /hoặc cung cấp phụ tùng vật tư thay thế … Trường hợp nhà thầu không có các tài liệu này thì phải bổ sung theo yêu cầu trong quá trình Bên mời thầu đánh giá E-HSMT và chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV; địa chỉ: Tổ 1 Khu Cao Sơn 2, phường Cẩm Sơn, TP.Cẩm Phả, Quảng Ninh Điện thoại: 0203 3862337; fax: 0203 3863945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐQT Công ty CP than Cao Sơn – TKV Địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, P.Cẩm Sơn, TP.Cẩm Phả, Quảng Ninh Điện thoại: 0203 862 337; Fax: 0203 863 945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV; Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe ô tô tải tự đổ, khung cứng, tải trọng định mức 90÷100 tấn và các vật tư phụ tùng phục vụ bảo dưỡng trong thời gian bảo hành.10xeCung cấp thiết bị, lắp đặt, chạy thử, bàn giao đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và bảo hành: 10 xe ô tô tải tự đổ, khung cứng, tải trọng 90÷100 tấn, cùng xuất xứ. Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021, đảm bảo theo tiêu chuẩn xuất khẩu của nhà sản xuấtMô tả chi tiết về kỹ thuật tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987348232E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 139.410.000.000 VNDHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của xe ô tô tải tự đổ tải trọng 90 ÷ 100 tấn- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 139.410.000.000 VND;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện của nhà thầu) Các tài liệu kèm theo: - Đối với hợp đồng đã hoàn thànhBản chụp công chứng/ chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản sao Hóa đơn GTGT- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (bản gốc/ bản chụp chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 139.410.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị có khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách công việc xuất nhập khẩu thiết bị 1 Cử nhân hoặc Kỹ sư thuộc một trong các ngành Kinh tế; Kế toán; Quản trị kinh doanh33
2 Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu bàn giao 1 Kỹ sư thuộc một trong các ngành: Ô tô; Cơ khí; Động lực; Máy và thiết bị mỏ33
3 Nhân sự kỹ thuật lắp đặt thiết bị: tối thiểu 03 người 3 Công nhân kỹ thuật thuộc một trong các ngành: Cơ khí; Ôtô; Máy thiết bị mỏ; Máy kéo; Máy xây dựng; Động lực; Kỹ thuật33
4 Chuyên gia đào tạo 1 Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Ô tô; Máy kéo; Máy XD; Cơ khí; Động lực; Kỹ thuật; Máy và thiết bị mỏ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->