Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879523-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210879489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:34:00 đến ngày 2021-09-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,198,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinhNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Đầm bàn 01 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đầm bàn 01 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Cần cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Cửa hàng Gas kết hợp dịch vụ thương mại Petrolimex- Cửa hàng 34
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình công nghiệp cấp III. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ copfa, thợ hàn, kèm theo bản sao đã được chứng thực chứng chỉ nghề - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- Hạng mục : Cửa hàng GAS kết hợp dịch vụ
B +) Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT74,521 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT44,321 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT72,9411 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT11,0081 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT13,6351 m3
6Ván khuôn móng cột,Chương V của E-HSMT24,41 m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao Chương V của E-HSMT2,161 m3
8Ván khuôn cổ móng,Chương V của E-HSMT21,61 m2
9Xây móng tường thẳng bằng bờ lô (10x20x40)cm, cao Chương V của E-HSMT19,3841 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,9331 m3
11Ván khuôn móng dài,Chương V của E-HSMT58,4841 m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,413Tấn
13Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,196Tấn
14Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,532Tấn
15Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,8041 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT90,721 m2
17Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,711 m2
18Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,209Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,204Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,882Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT12,6241 m3
22Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V của E-HSMT139,0081 m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,6481 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,27Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,607Tấn
26Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT16,9581 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT188,7761 m2
28Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,512Tấn
29Chống thấm sê nôChương V của E-HSMT130,441 m2
30Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT202,8961 m2
31Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT6,5611 m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn lanh tô, giằng tườngChương V của E-HSMT79,781 m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớp, vữa M250Chương V của E-HSMT0,7881 m3
34Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm chớpChương V của E-HSMT26,881 m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT64Cái
36Trát mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT90,4621 m2
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,29Tấn
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,388Tấn
39Cốt thép tấm chớp dChương V của E-HSMT0,0231 tấn
40Cốt thép tấm chớp dChương V của E-HSMT0,1591 tấn
41Đắp bột đá công trình = máy đầm 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT32,7111 m3
42Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT22,0981 m3
43Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày >=200, cao Chương V của E-HSMT34,8471 m3
44Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT20,3291 m3
45Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT2,2391 m3
46Xây bệ bằng gạch 6 lỗ 95x135x200, Cao Chương V của E-HSMT1,1651 m3
47Xây bồn đá chẻ (10x10x20), Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT0,6211 m3
48Đắp đất màu bồn hoaChương V của E-HSMT4,6681 m3
49Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT164,9411 m2
50Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT281,9271 m2
51Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600 VXM M75Chương V của E-HSMT278,051 m2
52Ôp chân tường, Gạch grannit 600x150Chương V của E-HSMT16,1221 m2
53Lát nền, sàn gạch chống trượt, Gạch granite 300x300m, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT8,631 m2
54Lát đá grannit len cửa, màu xámChương V của E-HSMT5,0221 m2
55Lát đá rối đa sắt dày 10mm,Chương V của E-HSMT2,111 m2
56Ôp tường =đá rối đa sắc,Chương V của E-HSMT6,1351 m2
57Ôp tường, trụ, cột, Gạch cermic 300x600Chương V của E-HSMT48,8641 m2
58Lát đá mặt bệ lavabo, bằng đá granite tự nhiên màu vàngChương V của E-HSMT1,541 m2
59Khung sườn thép L40*40*4 đỡ bàn đá+khoán gọnChương V của E-HSMT1bộ
60Xà gồ bằng thép C150x50x15x2 mạ kẽm,Chương V của E-HSMT1,506Tấn
61Lắp dựng xà gồ thép,Chương V của E-HSMT1,506Tấn
62Sơn sắt thép mạ kẽm, Xà gồ máiChương V của E-HSMT197,5681m2
63Lợp mái tôn dày 0.5ly, Chiều dài bất kỳ, chồng 2 sóng + ke chống bãoChương V của E-HSMT287,281 m2
64Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, 600x600Chương V của E-HSMT237,791m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, 2 cánh panô sắt hỗn hợpChương V của E-HSMT8,28m2
66Lắp dựng vách kính (Kính cường lực dày 12mm), mặt tiền (kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT32,16m2
67Cửa đi kính cường lực 2 cánh mở quay, (Kính cường lực dày 12mm)Chương V của E-HSMT15,84m2
68Lắp dựng cửa đi 1 cánh pano nhôm kính 8mm CL, khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT13,904m2
69Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 5mm, khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT13,44m2
70Lắp dựng cửa lật khung nhôm kính 5mm, khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT5,788m2
71Lắp dựng vách khung nhôm kính 8mm, khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT31,084m2
72Lắp dựng vách compact dày 12mm,Chương V của E-HSMT8,702m2
73Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT7Bộ
74Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT4Bộ
75Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT6Bộ
76Phụ kiện cửa sổ mở lật,Chương V của E-HSMT7Bộ
77Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT0,721m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp tráng kẽm 12x12x1mmChương V của E-HSMT0,1461 tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75,Chương V của E-HSMT40,524m2
80Sơn sắt thép mạ kẽmChương V của E-HSMT20,3361m2
81Miết mạch tường đá loại lõmChương V của E-HSMT3,1051 m2
82Ôp tường gạch ceramic 300x600 VXM 75Chương V của E-HSMT65,221 m2
83Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT164,9411m2
84Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT265,8051m2
85Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, ngoài nhàChương V của E-HSMT254,8671m2
86Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, trong nhàChương V của E-HSMT50,1451m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT315,951m2
88Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT386,6881m2
89Sơn sê nô ngoài nhà đã bả (sơn màu xanh dương), 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT27,61m2
90Sơn sê nô ngoài nhà đã bả (sơn màu cam), 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT5,521m2
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT45,8991 m3
92Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT45,8991 m3
93Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT356,041 m2
94Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT243,041 m2
C +) Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT24,8641 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,5921 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT15,2721 m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT15,2721 m3
5Bê tông lót móng, RChương V của E-HSMT1,4841 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,9891 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,5461 m3
8Ván khuôn dầm giằng móng,Chương V của E-HSMT7,421 m2
9Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao Chương V của E-HSMT4,0681 m3
10Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT19,581 m2
11Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT19,581 m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT5,121 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,6541 m3
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT4,1881 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,033Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
17Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
18Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0731 tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1Cái
20LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg,Chương V của E-HSMT141 c/kiện
D 2- Hệ thống điện chiếu sáng
1Máng đèn Baten đơn, lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20wChương V của E-HSMT31 Bộ
2Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 2x20WChương V của E-HSMT41 Bộ
3Đèn Led Panel lắp âm trần KT 600*600,40WChương V của E-HSMT141 Bộ
4Đèn Led Panel lắp ốp trần KT 300*300,12WChương V của E-HSMT141 Bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT5Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT17Cái
9MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT5Cái
10Vỏ tủ điện chứa 6 cựcChương V của E-HSMT1Bộ
11MCB 40A-2P-6KAChương V của E-HSMT1Cái
12MCB-1P-16A,6KAChương V của E-HSMT5Cái
13Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm2Chương V của E-HSMT4901m
14Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mm2Chương V của E-HSMT3701m
15Lắp đặt dây đơn CV 1*4mm2Chương V của E-HSMT961m
16Lắp đặt cáp điện 3 lõi ,CVV/DSTA (3x10)mm2Chương V của E-HSMT801m
17LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT1951 m
18LĐ ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT801 m
19Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT15,361 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,361 m3
21Lắp đặt kim thu sét d16, đầu mạ kẽm, Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT9Cái
22Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, chiều dài 2.5m/ cọc mạ kẽmChương V của E-HSMT7Cọc
23Thanh nối đất, thép trong d16, mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT35m
24Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT124m
25Điểm đo điện trở,Chương V của E-HSMT2điểm
26Lắp đặt đầu báo gas gắn tườngChương V của E-HSMT0,110 đầu
27Lắp đặt đèn thoát nạn, nguồn dự trữ 2h pin,Chương V của E-HSMT0,65đèn
E 3- Hệ thống cấp thoát nước
F +) Phần thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mmChương V của E-HSMT441 m
2LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d60x3.0mmChương V của E-HSMT201 m
3LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mmChương V của E-HSMT21 m
4LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
5LĐ cút nhựa PVC d114mm 135 độChương V của E-HSMT7Cái
6LĐ côn nhựa PVC d114/60Chương V của E-HSMT1Cái
7LĐ côn nhựa PVC d60/42,Chương V của E-HSMT4Cái
8LĐ cút nhựa PVC d49mmChương V của E-HSMT5Cái
9LĐ cút nhựa PVC d114mm,Chương V của E-HSMT1Cái
10LĐ cút nhựa PVC D=60; 135độ,Chương V của E-HSMT5Cái
11LĐ cút nhựa PVC d42mmChương V của E-HSMT8Cái
12LĐ cút nhựa PVC d114mm,Chương V của E-HSMT3Cái
13Lắp phễu thu sàn Inox D120mm,Chương V của E-HSMT2Cái
14Lắp nút bịt nhựa PVC d49Chương V của E-HSMT1Cái
15Lắp nút bịt nhựa PVC d114Chương V của E-HSMT6Cái
16Lắp nút bịt nhựa PVC d42,Chương V của E-HSMT4Cái
17LĐ y nhựa PVC d114mmChương V của E-HSMT2Cái
18LĐ y nhựa PVC d60mm,Chương V của E-HSMT2Cái
19LĐ tê nhựa PVC d114mm,Chương V của E-HSMT2Cái
G +) Phần thoát nước mưa
1LĐ ống nhựa PVC d140x5.0mmChương V của E-HSMT581 m
2LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mm,Chương V của E-HSMT481 m
3LĐ cút nhựa PVC d90mmChương V của E-HSMT12Cái
4LĐ cút nhựa PVC d90mm 135 độ,Chương V của E-HSMT24Cái
5Lắp cầu chắn rác INOX d150Chương V của E-HSMT12Cái
6LĐ nẹp ống INOX,Chương V của E-HSMT24Cái
7LĐ y nhựa PVC d140mmChương V của E-HSMT10Cái
8LĐ côn nhựa PVC d140/90mm,Chương V của E-HSMT12Cái
H +) Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R d25x2.8mmChương V của E-HSMT491 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R d25x2.3mm,Chương V của E-HSMT61 m
3LĐ tê nhựa PPR d32/25mmChương V của E-HSMT1Cái
4LĐ cút nhựa PPR d20mm ren trongChương V của E-HSMT10Cái
5LĐ cút nhựa PPR d25mmChương V của E-HSMT8Cái
6LĐ tê nhựa PPR d25mm,Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt van khóa nhiệt d25mmChương V của E-HSMT1Cái
8LĐ cút nhựa PPR d25/20mmChương V của E-HSMT2Cái
9LĐ tê nhựa PPR d25/20mm,Chương V của E-HSMT6Cái
10Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT21 Bộ
11Lắp vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT21 Bộ
14Lắp đặt vòi rửa cho lavaboChương V của E-HSMT21 Bộ
15Lắp gương soi kèm phụ kiện 6 mónChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiệnChương V của E-HSMT21 Bộ
17Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngChương V của E-HSMT21 Bộ
18LĐ măng sông nhựa PPR d25mmChương V của E-HSMT10Cái
19LĐ măng sông nhựa PPR d20mmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van khóa 3 ngã d20Chương V của E-HSMT2Cái
21LĐ tê nhựa PPR d20mmChương V của E-HSMT2Cái
22LĐ nút bịt nhựa PPR d20mm ren ngoàiChương V của E-HSMT10Cái
I +) Vật liệu PCCC
1Bình bột chữa cháy BC ( loại 35kg)Chương V của E-HSMT2Cái
2Bình bột chữa cháy MFZ (loại 8kg)Chương V của E-HSMT8Cái
3Chăn sợi chữa cháyChương V của E-HSMT6Cái
4Thùng nước 20LChương V của E-HSMT1Thùng
5Chậu nước xà phòng 2 lítChương V của E-HSMT1Chậu
J 4- Đường bãi bêtông:
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT73,7461 m3
2Làm móng cát vàng gia cố 8%, xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/hChương V của E-HSMT73,7461 m3
3Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT122,911 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT27,051 m3
5Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT18,0331 m3
6Xoa nền bê tông và tạo nhám,Chương V của E-HSMT671,971 m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT46,6961 m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT46,6961 m3
K 5- Hệ thống công nghệ
L +) Dầm chống nổi:
1Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,0331 m3
2Ván khuôn móng dài,Chương V của E-HSMT13,81 m2
3Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,04Tấn
4Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,127Tấn
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,066Tấn
6Gia công thép dẹt neo bểChương V của E-HSMT0,121 tấn
7Lắp dựng thép dẹt neo bểChương V của E-HSMT0,12Tấn
M +) Hệ thống rãnh, hố, nền công nghệ :
1Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thépChương V của E-HSMT7,286m3
2Phá dỡ tường xây gạch,Chương V của E-HSMT3,954m3
3Phá dỡ móng bê tông, Có cốt thépChương V của E-HSMT0,696m3
4Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT102,21 m3
5Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,121 m3
6Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT72,7221 m3
7Bốc xếp phế thải các loại,Chương V của E-HSMT11,936m3
8V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấnChương V của E-HSMT11,9361m3
9V/chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7T,Chương V của E-HSMT11,9361m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT102,321 m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT102,321 m3
12Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,3271 m3
13Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT6,4981 m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT72,2841 m2
15Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,1671 m3
16Bê tông móng van thở, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,0961 m3
17Ván khuôn móng, hố van,Chương V của E-HSMT33,2241 m2
18Xây móng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày Chương V của E-HSMT3,31 m3
19Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,0241 m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,2281 m2
21Trát hố van bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có trộn sika latexChương V của E-HSMT35,1831 m2
22Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT32,9281 m2
23Sản xuất nắp hố nhập bằng tôn dày 1mm,Chương V của E-HSMT0,0621 tấn
24Lắp dựng nắp hố nhập,Chương V của E-HSMT5,2m2
25Sơn dầu lên nắp hố van, hố nhập 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,6661m2
26Lắp thêm ống trong rãnh công nghệ,Chương V của E-HSMT28,221 m
27Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh công nghệ,Chương V của E-HSMT281 c/kiện
N +) Hệ thống đường ống công nghệ:
1LĐ đường ống dẫn xăng dầu... 2 lớp.., Đkính ống 40/49x3.2mm - TTKChương V của E-HSMT871 m
2LĐ đường ống dẫn xăng dầu... 2 lớp.., Đkính ống 50/60x3.2mm - TTKChương V của E-HSMT141 m
3LĐ đường ống dẫn xăng dầu... 2 lớp.., Đkính ống 80/89x4mm - TTKChương V của E-HSMT61 m
4Thử áp lực đường ống gang và thép, Đkính ốngChương V của E-HSMT1071 m
5Lắp đặt 01 bể thép 25 m3, bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1Ca.
6Lắp Bulông neo bể M20x0.36m,Chương V của E-HSMT8Cái
7Gia công cốt thép neo bể D22, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,027Tấn
8Gia công thép neo bể,Chương V của E-HSMT0,076Tấn
9Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,103Tấn
10LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 80/89mm, 90độChương V của E-HSMT5Cái
11LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 80/89mm, 135độChương V của E-HSMT1Cái
12LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 50/60mm, 90độChương V của E-HSMT5Cái
13LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 50/60mm, 135độChương V của E-HSMT1Cái
14LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 40/49mm, 90độChương V của E-HSMT12Cái
15LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính Tê 60x60x60mmChương V của E-HSMT1Cái
16LĐ van thở d50,Chương V của E-HSMT1Cái
17LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích, Đkính van DY49, van góc 1 chiềuChương V của E-HSMT2Cái
18LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích, Đkính van DY50 PY2.5Chương V của E-HSMT2Cái
19LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích, Đkính van DY90 PY2.5Chương V của E-HSMT1Cái
20LĐ lục giác D49Chương V của E-HSMT2Cái
21LĐ lục giác D89,Chương V của E-HSMT1Cái
22Sản xuất mặt bích đặc, Khối lượng một cái Chương V của E-HSMT0,0071 tấn
23Lắp bích thép, Đkính ống 150mmChương V của E-HSMT4Cặp bí
24LĐ cổ lỗ đo dầu D80/90,Chương V của E-HSMT1Cái
25LĐ nắp đo dầuChương V của E-HSMT1Cái
26LD đầu thu hồi hơi d60,Chương V của E-HSMT1Cái
27LD đầu kín nối ống nhập D90,Chương V của E-HSMT1Cái
28Lắp Bulon M12 +Ecu+Đệm cao suChương V của E-HSMT32Cái
29Lắp Bulon M14+Ecu+Đệm cao su,Chương V của E-HSMT40Cái
30Lắp đặt mặt bích nối máy bơmChương V của E-HSMT3Cái
31Lắp đặt mặt bích van đáy (CREPIN),Chương V của E-HSMT2Cái
32Quét nhựa bitum nóng vào tường,Chương V của E-HSMT47,21 m2
O +) Bể lắng dầu:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,61 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,1921 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,451 m3
4Bê tông đáy bể chiều rộng RChương V của E-HSMT0,451 m3
5Ván khuôn móng cột,Chương V của E-HSMT1,81 m2
6Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,181 m3
7Ván khuôn giằng bể,Chương V của E-HSMT2,321 m2
8Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT2,4761 m3
9Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmChương V của E-HSMT15,11 m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5m, Vữa M75Chương V của E-HSMT1,761 m2
11Trát gờ chỉ Vữa XM M75,Chương V của E-HSMT8,61 m
12Quét nước xi măng 2 nước,Chương V của E-HSMT16,861 m2
13Lắp song chắn rác 350X200 thép V5 làm khung, song chắn rác bằng thép d14a50Chương V của E-HSMT1cái
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
16Gia công nắp bể khung L30x30x3,Chương V của E-HSMT0,2521 tấn
17Lắp dựng nắp tôn,Chương V của E-HSMT2,16m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT6,4081 m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT6,4081 m3
P 6- Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT25,521 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,4751 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT18,0451 m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT18,0451 m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,6751 m3
6Ván khuôn mương cáp, rãnh nước,Chương V của E-HSMT31,91 m2
7Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,91 m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2m, Vữa M75Chương V của E-HSMT151 m2
9Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,084Tấn
10Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,223Tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT3,21 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT20,81 m2
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT501 c/kiện
14Cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT1,0051 tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,1041 tấn
16Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,104Tấn
Q 7- Cải tạo nhà bán hàng và mái che cột bơm
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT387,503m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT82,72m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT580,311m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT120,6751m2
5Sơn sê nô ngoài nhà không bả (sơn xanh dương), 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT56,21m2
6Sơn sê nô ngoài nhà không bả (sơn màu cam), 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT7,561m2
7Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT4141 m2
8Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT2751 m2
9Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT2751 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinhNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông2
2 - Đầm bàn 01 KW - Đầm bàn 01 KW1
3 - Đầm cóc - Đầm cóc2
4 - Đầm dùi 1,5 KW - Đầm dùi 1,5 KW2
5 - Máy hàn 23KW - Máy hàn 23KW2
6 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép2
7 - Máy khoan bê tông - Máy khoan bê tông2
8 - Cần cẩu >=10T - Cần cẩu >=10T1
9 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
10 - Máy thủy bình - Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->