Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:34:00 đến ngày 2021-09-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,198,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinhNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Đầm bàn 01 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm bàn 01 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Cần cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Cửa hàng Gas kết hợp dịch vụ thương mại Petrolimex- Cửa hàng 34 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình công nghiệp cấp III. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ copfa, thợ hàn, kèm theo bản sao đã được chứng thực chứng chỉ nghề - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Hạng mục : Cửa hàng GAS kết hợp dịch vụ | |||
| B | +) Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 74,52 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 44,32 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 72,941 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 11,008 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 13,635 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, | Chương V của E-HSMT | 24,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng, | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng tường thẳng bằng bờ lô (10x20x40)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 19,384 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,933 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, | Chương V của E-HSMT | 58,484 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,413 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,532 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,804 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 90,72 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,71 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,882 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,624 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 139,008 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,648 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,607 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 16,958 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 188,776 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,512 | Tấn |
| 29 | Chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 130,44 | 1 m2 |
| 30 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 202,896 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 6,561 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 79,78 | 1 m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớp, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,788 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 26,88 | 1 m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 36 | Trát mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,462 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm chớp d | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép tấm chớp d | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 1 tấn |
| 41 | Đắp bột đá công trình = máy đầm 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 32,711 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 22,098 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày >=200, cao | Chương V của E-HSMT | 34,847 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 20,329 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,239 | 1 m3 |
| 46 | Xây bệ bằng gạch 6 lỗ 95x135x200, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,165 | 1 m3 |
| 47 | Xây bồn đá chẻ (10x10x20), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,621 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất màu bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 4,668 | 1 m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 164,941 | 1 m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 281,927 | 1 m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 278,05 | 1 m2 |
| 52 | Ôp chân tường, Gạch grannit 600x150 | Chương V của E-HSMT | 16,122 | 1 m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trượt, Gạch granite 300x300m, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 8,63 | 1 m2 |
| 54 | Lát đá grannit len cửa, màu xám | Chương V của E-HSMT | 5,022 | 1 m2 |
| 55 | Lát đá rối đa sắt dày 10mm, | Chương V của E-HSMT | 2,11 | 1 m2 |
| 56 | Ôp tường =đá rối đa sắc, | Chương V của E-HSMT | 6,135 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch cermic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 48,864 | 1 m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ lavabo, bằng đá granite tự nhiên màu vàng | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m2 |
| 59 | Khung sườn thép L40*40*4 đỡ bàn đá+khoán gọn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Xà gồ bằng thép C150x50x15x2 mạ kẽm, | Chương V của E-HSMT | 1,506 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép, | Chương V của E-HSMT | 1,506 | Tấn |
| 62 | Sơn sắt thép mạ kẽm, Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 197,568 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái tôn dày 0.5ly, Chiều dài bất kỳ, chồng 2 sóng + ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 287,28 | 1 m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, 600x600 | Chương V của E-HSMT | 237,79 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, 2 cánh panô sắt hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính (Kính cường lực dày 12mm), mặt tiền (kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 67 | Cửa đi kính cường lực 2 cánh mở quay, (Kính cường lực dày 12mm) | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh pano nhôm kính 8mm CL, khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 13,904 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 5mm, khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa lật khung nhôm kính 5mm, khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 5,788 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách khung nhôm kính 8mm, khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 31,084 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách compact dày 12mm, | Chương V của E-HSMT | 8,702 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 77 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp tráng kẽm 12x12x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 1 tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75, | Chương V của E-HSMT | 40,524 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 20,336 | 1m2 |
| 81 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 3,105 | 1 m2 |
| 82 | Ôp tường gạch ceramic 300x600 VXM 75 | Chương V của E-HSMT | 65,22 | 1 m2 |
| 83 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 164,941 | 1m2 |
| 84 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 265,805 | 1m2 |
| 85 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 254,867 | 1m2 |
| 86 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, trong nhà | Chương V của E-HSMT | 50,145 | 1m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 315,95 | 1m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 386,688 | 1m2 |
| 89 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả (sơn màu xanh dương), 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1m2 |
| 90 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả (sơn màu cam), 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 45,899 | 1 m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 45,899 | 1 m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 356,04 | 1 m2 |
| 94 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 243,04 | 1 m2 |
| C | +) Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 24,864 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,592 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 15,272 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 15,272 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,484 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,989 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng, | Chương V của E-HSMT | 7,42 | 1 m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao | Chương V của E-HSMT | 4,068 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 19,58 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 19,58 | 1 m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 4,188 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg, | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| D | 2- Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Máng đèn Baten đơn, lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*20w | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 2x20W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Đèn Led Panel lắp âm trần KT 600*600,40W | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Đèn Led Panel lắp ốp trần KT 300*300,12W | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V+mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 9 | MCB-1P-16A,6KA+ +mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ điện chứa 6 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | MCB 40A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | MCB-1P-16A,6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 490 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 370 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1*4mm2 | Chương V của E-HSMT | 96 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi ,CVV/DSTA (3x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 19 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét d16, đầu mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, chiều dài 2.5m/ cọc mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 23 | Thanh nối đất, thép trong d16, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 25 | Điểm đo điện trở, | Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 26 | Lắp đặt đầu báo gas gắn tường | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát nạn, nguồn dự trữ 2h pin, | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5đèn |
| E | 3- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| F | +) Phần thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa PVC d114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | LĐ côn nhựa PVC d114/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | LĐ côn nhựa PVC d60/42, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa PVC d49mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC d114mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC D=60; 135độ, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC d42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC d114mm, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp phễu thu sàn Inox D120mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PVC d49 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC d114 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC d42, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | LĐ y nhựa PVC d114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | LĐ y nhựa PVC d60mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐ tê nhựa PVC d114mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| G | +) Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC d90x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC d90mm 135 độ, | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp cầu chắn rác INOX d150 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | LĐ nẹp ống INOX, | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | LĐ y nhựa PVC d140mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa PVC d140/90mm, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| H | +) Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d25x2.3mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 3 | LĐ tê nhựa PPR d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa PPR d20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | LĐ cút nhựa PPR d25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | LĐ tê nhựa PPR d25mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa PPR d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | LĐ tê nhựa PPR d25/20mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp gương soi kèm phụ kiện 6 món | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 18 | LĐ măng sông nhựa PPR d25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | LĐ măng sông nhựa PPR d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PPR d20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | LĐ nút bịt nhựa PPR d20mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| I | +) Vật liệu PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy BC ( loại 35kg) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ (loại 8kg) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Chăn sợi chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Thùng nước 20L | Chương V của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 5 | Chậu nước xà phòng 2 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | Chậu |
| J | 4- Đường bãi bêtông: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 73,746 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng cát vàng gia cố 8%, xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/h | Chương V của E-HSMT | 73,746 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 122,91 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 27,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 18,033 | 1 m3 |
| 6 | Xoa nền bê tông và tạo nhám, | Chương V của E-HSMT | 671,97 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 46,696 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 46,696 | 1 m3 |
| K | 5- Hệ thống công nghệ | |||
| L | +) Dầm chống nổi: | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,033 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 6 | Gia công thép dẹt neo bể | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép dẹt neo bể | Chương V của E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| M | +) Hệ thống rãnh, hố, nền công nghệ : | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,286 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, | Chương V của E-HSMT | 3,954 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông, Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 102,2 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 72,722 | 1 m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại, | Chương V của E-HSMT | 11,936 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 11,936 | 1m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7T, | Chương V của E-HSMT | 11,936 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 102,32 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 102,32 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,327 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,498 | 1 m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 72,284 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,167 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng van thở, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng, hố van, | Chương V của E-HSMT | 33,224 | 1 m2 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,024 | 1 m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,228 | 1 m2 |
| 21 | Trát hố van bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có trộn sika latex | Chương V của E-HSMT | 35,183 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 32,928 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất nắp hố nhập bằng tôn dày 1mm, | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng nắp hố nhập, | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầu lên nắp hố van, hố nhập 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,666 | 1m2 |
| 26 | Lắp thêm ống trong rãnh công nghệ, | Chương V của E-HSMT | 28,22 | 1 m |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh công nghệ, | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 c/kiện |
| N | +) Hệ thống đường ống công nghệ: | |||
| 1 | LĐ đường ống dẫn xăng dầu... 2 lớp.., Đkính ống 40/49x3.2mm - TTK | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 m |
| 2 | LĐ đường ống dẫn xăng dầu... 2 lớp.., Đkính ống 50/60x3.2mm - TTK | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 3 | LĐ đường ống dẫn xăng dầu... 2 lớp.., Đkính ống 80/89x4mm - TTK | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và thép, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 107 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt 01 bể thép 25 m3, bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | Ca. |
| 6 | Lắp Bulông neo bể M20x0.36m, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Gia công cốt thép neo bể D22, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 8 | Gia công thép neo bể, | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 10 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 80/89mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 80/89mm, 135độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 50/60mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 50/60mm, 135độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính cút 40/49mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn, Đkính Tê 60x60x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐ van thở d50, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích, Đkính van DY49, van góc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích, Đkính van DY50 PY2.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích, Đkính van DY90 PY2.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐ lục giác D49 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | LĐ lục giác D89, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Sản xuất mặt bích đặc, Khối lượng một cái | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 23 | Lắp bích thép, Đkính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cặp bí |
| 24 | LĐ cổ lỗ đo dầu D80/90, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | LĐ nắp đo dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | LD đầu thu hồi hơi d60, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | LD đầu kín nối ống nhập D90, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp Bulon M12 +Ecu+Đệm cao su | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 29 | Lắp Bulon M14+Ecu+Đệm cao su, | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích nối máy bơm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích van đáy (CREPIN), | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, | Chương V của E-HSMT | 47,2 | 1 m2 |
| O | +) Bể lắng dầu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,192 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng bể, | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,476 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Chương V của E-HSMT | 15,1 | 1 m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5m, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước, | Chương V của E-HSMT | 16,86 | 1 m2 |
| 13 | Lắp song chắn rác 350X200 thép V5 làm khung, song chắn rác bằng thép d14a50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 16 | Gia công nắp bể khung L30x30x3, | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng nắp tôn, | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,408 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 6,408 | 1 m3 |
| P | 6- Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 25,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,475 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 18,045 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 18,045 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,675 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương cáp, rãnh nước, | Chương V của E-HSMT | 31,9 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,9 | 1 m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2m, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,223 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m2 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 c/kiện |
| 14 | Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 1,005 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| Q | 7- Cải tạo nhà bán hàng và mái che cột bơm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 387,503 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 82,72 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 580,31 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 120,675 | 1m2 |
| 5 | Sơn sê nô ngoài nhà không bả (sơn xanh dương), 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,2 | 1m2 |
| 6 | Sơn sê nô ngoài nhà không bả (sơn màu cam), 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 414 | 1 m2 |
| 8 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m2 |
| 9 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinhNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công nghiệp còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | - Đầm bàn 01 KW | - Đầm bàn 01 KW | 1 |
| 3 | - Đầm cóc | - Đầm cóc | 2 |
| 4 | - Đầm dùi 1,5 KW | - Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 5 | - Máy hàn 23KW | - Máy hàn 23KW | 2 |
| 6 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | - Máy khoan bê tông | - Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | - Cần cẩu >=10T | - Cần cẩu >=10T | 1 |
| 9 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 10 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi