Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853511-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210773867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:29:00 đến ngày 2021-09-09 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,380,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trường THCS xã Kim Trung và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Đông Dương + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 06 phòng học
1Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V165,43m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,722tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,539tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,244tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,884100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,675100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V330mối nối
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,609m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,785m3
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,214m3
14Ván khuôn đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m2
15Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,634100m2
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,143tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,369tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m3
24Vận chuyển đất bằng cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m3
26Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,469m3
27Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,823m3
28Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,358100m2
29Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,296m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,917100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,005tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,252m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,592100m2
37Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,844tấn
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,042m2
39Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V138,568m2
40Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,689m3
41Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
44Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,162m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
46Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,914m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,215m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,077m3
51Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
53Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,414100m2
54Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)Mô tả kỹ thuật theo chương V730cái
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V559,2m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,7m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,938m2
58Trát tường xây gạch không, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V881,828m2
59Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,25m2
60Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,28m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,16m
63Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,945m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,541m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,404m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,932m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,348m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.867,253m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,25m2
71Cửa nắp thang lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
74Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
75Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V111,84m2
77Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
78Mua hoa cửa sổ Inox KT: 12x12x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
79Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
80Mua trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Mua lan can cầu thang, lan can hành lang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
82Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m2
84Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
93Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220vMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
94Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
96Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
97Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
99Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
100Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
101Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
102Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
103Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
104Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
106Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Mua sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
112Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
113Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
115Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
116Lắp đặt ống nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
117Lắp đặt cút nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
120Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
121Vòi tràn sênô, ống D34, L=250, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V259,326m2
124Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V244,2551m2
B Nhà đa năng
1Bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,156m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,378tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,685100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V120mối nối
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,877m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,494m3
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,854m3
14Ván khuôn đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m2
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,377tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM , mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,422m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
25Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
26Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278100m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,481m3
28Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,024m3
29Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,984100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,385tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,33m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,708tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518tấn
37Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,594m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,233100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,949tấn
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,196m2
41Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V117,348m2
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
44Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V97,831m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,455m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,779m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,643tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,643tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,15m2
52Bulon M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
53Bulon M20, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
54Bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V440bộ
55Bulon M20, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
58Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
59Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,293tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,293tấn
61Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn, múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,231100m2
62Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600cái
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,685m2
66Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,76m2
67Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,65m2
68Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V390,84m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V378,709m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,304m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,832m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,054m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V973,145m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V645,65m2
76Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
77Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
78Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,052m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
80Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,052m2
81Mua hoa cửa sổ Inox KT: 12x12x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
82Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,347100m2
84Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt đèn Led Potech loại 50WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
86Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
90Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
91Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
92Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
93Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
94Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Mua sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
99Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
100Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,132m3
102Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,132m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
107Vòi tràn sênô, ống D34, L=250, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Cầu chắn rác Inox, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Công tác xử lý chống mối tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V196,556m2
110Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V454,812m2
C Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,873100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,001m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,443m3
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,332m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,407m3
18Đào móng bể phốt, bể nước rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
19Đóng cọc tre móng bể phốt, bể nước chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
20Bê tông lót móng bể phốt, bể nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
21Bê tông móng bể phốt, bể nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341m3
22Bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
23Bê tông tấm đan bể nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
24Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
28Ván khuôn móng bể phốt, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
30Ván khuôn tấm đan bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
31Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, bể phốt vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,565m3
32Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,19m2
33Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,53m2
34Láng bể nước, bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
37Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
38Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
40Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,483m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,874m3
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m2
46Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,736m2
48Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,952m2
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
51Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
52Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,249m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,313m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,377m3
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
57Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
59Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)Mô tả kỹ thuật theo chương V933C
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,954m2
63Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,604m2
64Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,872m2
65Tạo tường gạch chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,724m
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,317m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,784m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,858m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,872m2
74Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
75Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
77Mua hoa sắt cửa sổ, inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
78Lắp dựng hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
79Mua vách ngăn HPL dày 18lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,286m2
80Lắp dựng vách trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,286m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
82Lắp đặt đèn Led ốp trần 36W-220vMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
83Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
91Lắp đặt ống nhựa ghen ruột gà đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
92Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
94Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Máy bơm nước 2m3/h, h=18mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
102Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt Côn thu nhựa PPR, D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt Tê nhựa PPR, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
118Lắp đặt van 2 chiều PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt van 2 chiều PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
128Lắp đặt cút nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
129Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt côn nhựa PVC, D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt cút nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
134Lắp đặt cút nhựa PVC, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
135Lắp đặt chếch nhựa PVC, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
137Lắp đặt chếch nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC, D75, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
139Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D75, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D90/75, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Vòi tràn sênô, ống D34, L=250, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Cầu chắn rác Inox, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Đào móng rãnh thoát nước, hố ga chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
145Ván rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
146Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
148Trát tường xây gạch không nung rãnh thoát nước, hố ga, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,346m2
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
151Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
152Bê tông đúc sẵn Bê tông rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nước, hố ga trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
D Sân bê tông và bê tông asphalt
1Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
2Đắp cát hạt trung tạo phẳng nền sân dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,45100m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m3
5Tưới lớp dính bám mặt nền sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
E Phá dỡ hạng mục cũ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V165,72m2
2Tháo dỡ mái tôn , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V380,123m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V270,925m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V152,741m3
5Đào san đất nền nhà , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,099100m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V726m2
8Đào xúc phế thải bê tông , gạch vỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,336100m3
9Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V633,6m3
F Nhà để xe
1Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
9Gia công hệ khung cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
10Lắp dựng hệ khung cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m2
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,467m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,765m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
20Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,327m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Máy cắt uốn thép >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy đào >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
5 Máy ép cọc Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy vận thăng sức nâng >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->