Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:29:00 đến ngày 2021-09-09 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,380,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường THCS xã Kim Trung và các hạng mục phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,43 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,722 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,539 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,884 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,675 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,609 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,785 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,214 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,469 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,823 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,252 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,844 | tấn |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,042 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,568 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,914 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,215 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,077 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 53 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | cái |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,938 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,828 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,25 | m2 |
| 60 | Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,28 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m |
| 63 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,945 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,541 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,404 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,932 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,348 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.867,253 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,25 | m2 |
| 71 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,84 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 78 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 80 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Mua lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Mua sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 113 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 115 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 120 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 121 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,326 | m2 |
| 124 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,255 | 1m2 |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,877 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,494 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM , mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,422 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,481 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,594 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | tấn |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,196 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,348 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,831 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,779 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m2 |
| 52 | Bulon M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 53 | Bulon M20, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 54 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | bộ |
| 55 | Bulon M20, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 58 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | tấn |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn, múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,231 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | cái |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,685 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,76 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,65 | m2 |
| 68 | Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,84 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,709 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,304 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,832 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,054 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,145 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,65 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,052 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,052 | m2 |
| 81 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,347 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn Led Potech loại 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Mua sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 100 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m3 |
| 102 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 107 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác Inox, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Công tác xử lý chống mối tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,556 | m2 |
| 110 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,812 | m2 |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,873 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,001 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | m3 |
| 18 | Đào móng bể phốt, bể nước rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre móng bể phốt, bể nước chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng bể phốt, bể nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 21 | Bê tông móng bể phốt, bể nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan bể nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng bể phốt, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, bể phốt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,53 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,736 | m2 |
| 48 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,249 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933 | C |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,954 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,604 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,872 | m2 |
| 65 | Tạo tường gạch chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,724 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,317 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,784 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,858 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,872 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | Mua hoa sắt cửa sổ, inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 79 | Mua vách ngăn HPL dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,286 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,286 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 36W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa ghen ruột gà đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR, D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D75, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D90/75, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác Inox, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 145 | Ván rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung rãnh thoát nước, hố ga, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,346 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 152 | Bê tông đúc sẵn Bê tông rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nước, hố ga trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| D | Sân bê tông và bê tông asphalt | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng nền sân dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt nền sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| E | Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,123 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,925 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,741 | m3 |
| 5 | Đào san đất nền nhà , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m2 |
| 8 | Đào xúc phế thải bê tông , gạch vỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6 | m3 |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,327 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đào | >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Lực ép >=30T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | sức nâng >= 0,8T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi