Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851835-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 20:36:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,165,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. - Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc >=100T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Bản Phiệt, huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Sông Hồng Lào Cai. Địa chỉ: Sn 009 Đường Nghĩa Đô- P. Cốc Lếu - TP Lào Cai- tỉnh Lào Cai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế- dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đia  chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP ĐTXD và Công nghệ Bình Minh. Địa chỉ : Sn 27 phố Xốm- P. Phú Lãm- Quận Hà Đông - TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ UB XÂY MỚI
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC+M)*1.05Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4187m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1475100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3762tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,346tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6265tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6265tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V501 mối nối
11SX đầu cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1562m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1562m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,84511m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05691m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7708100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9678m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5556m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7044tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8493m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1919m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5331100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7565tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5054tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6316tấn
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1721m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,092m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,092m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1622100m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9109m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8691100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7175tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3897tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4588tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,205m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,205m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9977m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6862100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7279tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8063tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0783tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0169tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3268tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4715tấn
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V416,7144m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,7144m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4358m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3165100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2501tấn
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V531,6502m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V531,6502m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5583m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6261100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,6116m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5955m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3255100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8855m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,8855m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7236m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6608m2
75Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,9505m2
77BulongMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
78Quả cầu inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0463m3
80Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6906m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V299,741m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,741m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,055m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,055m2
85Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8836m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,566m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,566m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9353m3
90Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3935100m2
91Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,0318m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,628m2
93Lát nền, sàn bằng gạch LD 300x300mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9359m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,948m2
95Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm nhựa composit chịu nước (Bao gồm cả chân đế, thanh ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5628m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V88,7772m2
97Làm trần thạch tấm 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,7772m2
98Làm trần thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,9544m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9522m3
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7739m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3218m3
102Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0921m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,928m2
104Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4577m3
105Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9442m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V266,7925m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,7925m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,81m
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4708m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,81m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7362100m2
112Máng tôn thu nước uốn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
113Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2053tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,17391m2
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2053tấn
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3913tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,98571m2
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3913tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0403m3
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
122Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3145m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6987m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6987m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
126Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813m3
127Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m2
128Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,22681m2
130Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
131Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,6992m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,04931m2
134Bản lề cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0675100m2
137Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
138Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
139Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
140Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
141Vách cố định, nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,2052m2
142Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5121tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,43861m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5394tấn
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
147SXLD cửa kính cường lực dày 12 ly (không gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
148Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
149Tay nắm Inox thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
150Khóa sàn VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
151Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
152Kẹp góc L VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
154Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,1471m2
156Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073tấn
157Thi công tấm aluminium dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,708m2
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,942m
159Ốp đá sần màu ghi sẫm 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,486m2
160Đắp biểu tượng quốc huy bằng thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3141m3
162Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2941m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7485m3
164Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186m3
165Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5656m3
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3789m3
167Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7097m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,7097m2
169Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9907m2
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,3221m3
171Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,086m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6967m3
173Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2087m3
174Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,0836m2
175Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,992m2
176Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,992m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7977m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2805100m2
179Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V131,806cái
181Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
182Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,00221m2
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2631m3
185Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3364m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2524m3
187Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7922m3
188Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
189Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,338m2
190Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,338m2
191Bê tông xà dầm, giằng miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
192Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
198Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
200Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
201Lắp đặt tủ điện trong nhà lắp nổi, KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
202Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt tủ điện trong nhà lắp nổi, KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
205Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
207Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt các loại đèn HQ FS - 40/36X2 M8Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
209Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGT VONTAMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
210Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
211Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
212Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/22WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
213Lắp đặt dây bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V65,4md
214Lắp đặt quạt trần cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
215Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
216Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
217Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
219Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
220Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
221Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
226Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
227Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
228Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
229Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
230Bình cứu hóa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Tiêu lệnh + báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
233Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Kéo rải dây thép chống sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
236Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
237Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
238Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
239Thép L63x63x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7275Kg
240Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V141m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
245Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
246Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
247Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
248Lắp đặt PPR - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt PPR - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
250Lắp đặt van gạt đồng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
253Lắp đặt chếch 45 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
255Lắp đặt cút ren trong PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
256Lắp đặt tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt tê thu PPR 50-25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt tê thu PPR 25-20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
259Lắp đặt tê ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
260Lắp đặt đầu thu PPR 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt đầu thu PPR 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Lắp đặt kép nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
267Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
268Lắp đặt măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
269Lắp đặt măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
270Lắp đặt măng xông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
271Lắp đặt côn thu PVC 110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272Lắp đặt côn thu PVC 90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
273Lắp đặt tê chéo 1 nhánh PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
274Lắp đặt tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
275Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
276Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
277Lắp đặt cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
278Lắp đặt cút 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
279Lắp đặt cút 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
280Lắp đặt cút 45 PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
281Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
282Lắp đặt chậu rửa + vòi + gương + kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
283Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
284Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
285Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
286Lắp đặt giá treo giấy vsMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
287Lắp đặt giá để xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
289Lắp đặt tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
290Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
291Lắp đặt cút 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
292Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
293Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
294Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,91691m3
295Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
296Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328m3
297Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m3
298Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4593m3
299Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
300Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
301Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7362m3
302Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m2
303SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
304Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
307Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0151m3
308Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2198m2
309Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2198m2
310Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,2198m2
311Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2147m2
312Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
B NGOẠI THẤT
1Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2278m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1664m2
3Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9791m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5024m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,5024m2
6Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,57781m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,4067m2
10Chữ mica cao 150mm gồm cả dấu (Công bố giá bổ sung số 363/CB-SGTVTXD ngày 26/8/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V29chữ
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646m3
12Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5422m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7744m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1968m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,96561m2
20Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3145100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,51041m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8452m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
26Rải ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1844m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
31Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
36Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
39Cánh cửa cổng xếp tự động thân cổng mẫu F818 inox SUS304 cao tiêu chuẩn 1,6m. Trụ chính hộp 52x50x0.8mm. Thanh chéo hộp 43x35x0.7mm (CB số 421/CB-SGTVTXD ngày 17/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
40MOTOR dẫn hướng bằng 1 đường ray (trọn bộ) (CB số 421/CB-SGTVTXD ngày 17/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,945100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9725100m3
43Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V19,45100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V235,2m3
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2510m
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0782m3
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0098m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,241m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V498,865m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V982,3858m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V536,219m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,219m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V41,888m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9592m3
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,108m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
12Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
13Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
14Quả cầu inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V214,407m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V567,48m
17Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953m3
18Xây tường thẳng bằng gạch TUYNEL 2 LỖ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953m3
19Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3617m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V106,2556m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,2556m2
22Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,092m2
23Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
24Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
25Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
26Kính cường lực 12 ly cửa đi Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
27Nẹp nhôm giữ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8md
28Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8md
29Vít bắn nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Ngõng xoay (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Kẹp trên VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Khóa sàn VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bản lề sàn VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tay nắm INOX thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Kẹp dưới VPP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V118,7388m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0678tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V118,7388m2
39Vách cố định - vách kính cầu thang, nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,7348m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7348m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V201,4697m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,7348m2
44Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V283,8399m2
45Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,1135tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0623tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7136tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,37121m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0623tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7136tấn
51Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V283,8399m2
52Máng tôn thu nước uốn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V8m
53Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V376,5003m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V376,5003m2
55Tháo dỡ tủ điện 400x300x150 trọn bộ (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.15402)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.18202)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Tháo dỡ đèn ốp trần DLN 0,4L/22W (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.13102)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
61Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.13320)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
62Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.11110)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
63Tháo dỡ ổ cắm đôi tính bằng 1/2 nhân cồng mã BA.17202)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
64Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.17102)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.17101)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 16mm2 (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.16204)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
67Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
68Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
69Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.16202)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
70Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.16202)Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
71Tháo dỡ ống gen nhựa 24x14mm (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.14301)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
72Tháo dỡ ống gen nhựa 80x40mm (nhân công tính bằng 1/2 mã BA.14306)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Lắp tủ điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤32AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt đèn ốp trần DLN 0,4L/22WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng FS-40/36x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
85Lắp đặt quạt trần cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V835m
94Lắp đặt gen hộp nhựa 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
95Lắp đặt gen hộp nhựa 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,8301m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,8301m3
D SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V152,6834m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V33,5923m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,3508m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5236100m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V118,5612m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,35m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,1104m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,4838m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,212m3
14Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V44,499m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,027m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,558m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,558m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V179,5414m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V179,5414m3
E TUYẾN KÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3039100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (95%máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1455100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,86251m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81851m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đánh cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9405100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,313100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,3637100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8458100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5913100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,4371100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,4371100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V651 rọ
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,96m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V718,9m3
15Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V308,1m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V914,625m3
17Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V231,075m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,809100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,223100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8551tấn
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,207m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,217m3
23Ống thoát nước thân kè D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9772100m
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3839m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3906100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9199tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2126tấn
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V280,935m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5408100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2474tấn
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,08m2
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
34Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5952100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,5952100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,5952100m3
37Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
38Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7733100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. - Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc >=100T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
2 Cần trục ô tô 10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
3 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
4 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
5 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
6 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
7 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
9 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
10 Máy cắt, uốn sắt thép Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->