Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856898-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210580926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 08:25:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,631,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành liên quan các lĩnh vực sau:+ Giao thông: > 04 người;+ Điện: > 02 người;+ Cấp thoát nước: > 02 người;+ Trắc địa: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Cấp thoát nước: > 01 người;+ Lái máy xây dựng: > 01 người;+ Hàn: > 01 người;+ Cốt thép: > 01 người;+ Bê tông: > 01 người;+ Nề hoàn thiện: > 01 người;+ Điện: > 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất, đá, base
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Nâng, vận chuyển người và vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kẹp bóp đầu cos dây cáp điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư Trúc Tay, Trung Đồng, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang (Trước đây là Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng). Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: Nhà 09 tầng, số 1 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: (1) Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. (2) Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 566, đường Thân Nhân Trung, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 2, ngõ 472, đường Thân Nhân Trung, tổ dân phố II, thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên ; địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN - TRÚC TAY
1Đào san đất - đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1399100m3
2San đầm đất (khu cây xanh), độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,4283100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT173,8406100m3
4Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,4447100m3
B GIAO THÔNG - TRÚC TAY
1Đào xúc đất - đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,4316100m3
2Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4136100m3
3Đào nền đường - đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6945100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,1564100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,3388100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,6011100m3
7Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,2867100m3
8Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,953100m3
9Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT223,9612100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0598100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2329100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,0404100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,0404100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,0404100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,0404100m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,9273100m2
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,8546100m2
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,5936m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5841100m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.968,61m
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT323,45m
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,1388m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2921100m2
24Cây hoa móng bò hoa tím- đường kính gốc 10-12cm, chiều cao 3.5m ( bao gồm cả trồng + bảo dưỡng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147cây
25Cây chống trồng cây ( đường kính 6-8cm, dài 2m, 4 c/1 hố)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT882m
26Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8911m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,81m3
28Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,081m3
29Cột biển báo tròn D90 sơn trắng, đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,28m
30Biển báo vuông, chữ nhật-mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III ( 423B)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8m2
31Biển báo tam giác-mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III (W208)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
33Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT636,6m2
C THOÁT NƯỚC MƯA - TRÚC TAY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5169100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8286100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1861 đoạn ống
4Nối ống cống đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT187mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT372cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT341 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2001 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
10Nối ống cống đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT236mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT470cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1291 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
16Nối ống cống đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300cái
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT541 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
20Nối ống cống đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55mối nối
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109cái
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1608100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0246100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,93m3
25Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4176100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,89m3
27Xây hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT415,48m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,498m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,14m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,59m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0321100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0206tấn
34SX thép V50x50x3 - hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT243,46kg
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2435tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,6273m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1001cấu kiện
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1471cấu kiện
40Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92bộ
41Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55cái
42Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2666100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6403100m3
44Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,254m3
45Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5168100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1189tấn
47Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT260,2336m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,0651100m2
49Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,328tấn
50Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,1711tấn
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0467m3
52Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9746m3
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3846m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,178100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0898tấn
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,85m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141cấu kiện
59Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
60Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
61Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3956100m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3756100m3
63Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5m3
64Ván khuôn đáy cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1116100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6195tấn
66Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,625m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,875100m2
68Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5512tấn
69Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0722tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI - TRÚC TAY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,222100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7701100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,397100 m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3831100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8537100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,55m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,76m3
8Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,921100m2
9Xây tường gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,44m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540,07m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198,28m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4747100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4103tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,8224m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT709cái
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9382100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7084100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,04m3
19Ván khuôn hố ga, cổ gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3419100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,94m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,88m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378tấn
23Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,31m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,63m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5516tấn
27Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6594m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
30Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông đường kính 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04100m
33Lắp đặt Tê xiên nhựa PVC -Đường kính 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136cái
34Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136cái
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2987100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,235100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,728m3
38Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1579m3
39Ván khuôn đáy bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,074100m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,758100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4725100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,132tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9187tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2797tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4027tấn
46Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,44m3
47Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,72m3
48Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,676m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0899tấn
51Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
E CẤP NƯỚC - TRÚC TAY
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
2Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,135100m
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 80mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054100m
7Chụp gang bảo vệ ( chụp + nắp D80)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
8Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cặp bích
9Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
10Đai thép 25x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
11Bu lông M16-100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
12Lắp đặt mối nối chuyển HDPEQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
F THIẾT BỊ ĐIỆN - TRÚC TAY
1Máy biến áp 250KVA 35(22)/0,4kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
2Chống sét van 40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
3Cầu dao phụ tải 35Kv-630AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Cầu chì FCO-42KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Trạm kios hợp bộ 560KVA -35(22).0,4KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trạm
G TRẠM BIẾN ÁP - TRÚC TAY
1Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2495100m3
2Ván khuôn móng bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5071100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0882tấn
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,74m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,65m3
6Mua bu lông M28x350mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
7Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12m2
8Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,306100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,306100m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,075100 m
11Cột BTLT 14BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
12Lắp đặt cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
13Lắp đặt xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3389tấn
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2107tấn
15Lắp đặt giá đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2527tấn
16Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công/bộ
17Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT820,18kg
18Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT221 cái
19Sứ đứng 40.5KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4quả
20Sứ đứng polymer 40,5KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18quả
21Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn 70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
22Dây dẫn AL/XLPE 35KV 1x70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
23Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn 120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
24Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
25Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn 150mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
26Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
27Lắp đặt tủ điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
28Lắp đặt hòm tổn thấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
29Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
30Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
31Đóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,410 cọc
32Lắp đặt tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6692100kg
33Mua cọc thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT439,02kg
34Biển báo nguy hiểm 240x360, biển báo tên trạmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
36Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
37Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
38Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
39Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
40Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
41Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
42Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
44Thí nghiệm biến dòng điện U: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
45Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
H ĐIỆN HẠ THẾ - TRÚC TAY
1Đào móng tủ công tơ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,053100m3
2Ván khuôn móng tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7589100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,76m3
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,05m2
5Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1669tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0048100m3
8Đào móng rãnh chôn cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,636100m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7669100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5164100m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, đổ bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12m3
12Mua mốc sứ báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30Cái
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,56100 m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.356m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29100 m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.900m
17Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154cái
18Lắp đặt tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171 tủ
19Tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17tủ
20Đóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,210 cọc
21Lắp đặt tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3288100kg
22Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.055,67kg
23Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,74100m2
24Mua băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.148m
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,3321000 viên
26Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10.332viên
27Kéo cáp, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8324100m
28Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT283,24m
29Kéo cáp, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,815100m
30Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT498,58m
31Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT382,92m
32Kéo cáp, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9146100m
33Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT191,46m
34Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161đầu cáp (3 pha)
35Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181đầu cáp (3 pha)
36Mua đầu cáp: 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
37Mua đầu cáp: 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
38Mua đầu cáp: 3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
39Mua đầu cáp: 3x50+1x35-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,610 đầu cốt
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,610 đầu cốt
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,610 đầu cốt
43Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
44Mua đầu cose đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
45Mua đầu cose đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
46Mua đầu cose đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
47Mua đầu cose đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
48Mua đầu cose đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171 vị trí
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 sợi, 1 ruột
I ĐIỆN TRUNG THẾ - TRÚC TAY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1417100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1337tấn
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,616m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,926m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0189100m3
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1748100m2
7Đào rãnh chôn tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,038100m3
8Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,038100m3
9Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,542100m3
10Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,198100m3
11Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2516100m3
12Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18m3
13Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45mốc
14Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8316100m2
15Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,24m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5852tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT770cái
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,85100 m
19Cột nối - LT 16: NPC - 11 (C)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
20Dựng cột bê tông, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
21Đóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
22Lắp đặt cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1329100kg
23Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,33kg
24Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
25Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
26Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công/bộ
27Lắp đặt gông giằng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT600,74kg
29Kéo rải căng dây, tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,027km/dây
30Mua dây cáp: AC/XLPE/ HDPE (1x95)mm2-35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m
31Kéo rải căng dây, tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6075km/dây
32Mua dây cáp: AC/XLPE/ HDPE (1x95)mm2-35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT607,5m
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,910 sứ
34Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
35Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 chuỗi sứ
36Mua bát thủy tinh làm sứ chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56bát
37Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
38Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
39Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,54100m2
40Mua băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT385md
41Kéo cáp, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,74100m
42Mua cáp: Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT474m
43Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp 95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121đầu cáp (1 pha)
44Mua đầu cáp T_plug 3x95-36kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3Bộ
45Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
47Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cái
48Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bát
49Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TRÚC TAY
1Đào móng cột đèn, Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,429100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,56100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39m3
4Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2042tấn
5Mua ống nhựa PVC D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78m
6Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,039100m3
8Đào rãnh chôn cáp; Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8628100m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6007100m3
10Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0558100m3
11Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35mốc
12Đổ bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14m3
13Đào móng tủ; Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0044100m3
14Ván khuôn móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0389100m2
15Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004tấn
16Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28m3
18Ốp chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
19Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤12mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 cột
20Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311 cột
21Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
22Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 120WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31bộ
23Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1100m
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cái
25Lắp của cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cửa
26đánh số cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT410 cột
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
28Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,699100m
29Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
30Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.454,905m
31Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.454,905m
32Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,825100m2
33Mua băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.365md
34Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,2851000 viên
35Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12.285viên
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,910 cọc
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 cọc
38Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT726,93kg
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,810 đầu cốt
41Mua đầu cốt đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
42Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152cái
43Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76cái
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT391 vị trí
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 sợi, 1 ruột
K THÔNG TIN LIÊN LẠC - TRÚC TAY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4215100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6401100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7723100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,86100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,63100m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7808100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5066m3
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,3597m3
9Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9874m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2438100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4104tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,153100m2
14Gia công thép khungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5617tấn
15Lắp đặt cấu kiện, KL ≤50kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5617tấn
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,0249m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,9672m2
18Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0933100m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9923m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,251100m2
22Bê tông sản xuất, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0057m3
23Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2306tấn
24Lắp đặt cấu kiện, KL ≤50kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2306tấn
25Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4845m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,2314m2
27Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76cái
28Tủ điều khiển thông tin liên lạcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7tủ
29Khung móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
L SAN NỀN - TRUNG ĐỒNG
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,2482100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5299100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 1.1km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5299100m3/1km
M GIAO THÔNG - TRUNG ĐỒNG
1Đào xúc đất, đất cấp 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,5154100m3
2Đào nền đường, đất cấp 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,8728100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122,6302100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0989100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,1947100m3
6Mua đất cấp 3, K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,5721100m3
7Mua đất cấp 3, K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,3547100m3
8Mua đất cấp 3, K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT145,4142100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8133100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,518100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,5241100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,5241100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,5241100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,5241100m2
15Rải vải địa kỹ thuật, 25KN/mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,0005100m2
16Rải vải địa kỹ thuật, 200KN/mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,0005100m2
17Rải vải địa kỹ thuật, 400KN/mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,0005100m2
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,0863m3
19Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0066100m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường KT 23x26x100cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT448,95m
21Bó vỉa cong hè, đường KT 23x26x50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,37m
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,58m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5033100m2
24Cây hoa móng bò hoa tím- đường kính gốc 10-12cm, chiều cao 3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cây
25Cây chống trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126m
26Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22281m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2025m3
28Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02m3
29Cột biển báo tròn D90 sơn trắng -đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8m
30Biển báo vuông, chữ nhật-mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III ( 423B)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72m2
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
32Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,07m2
N THOÁT NƯỚC MƯA - TRUNG ĐỒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4612100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8119100m3
3Lắp đặt ống bê tông ống dài 2m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT501 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông ống dài 1m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đoạn ống
5Nối ống bê tông - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT471 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 đoạn ống
10Nối ống bê tông - Đường kính 1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111cái
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3936100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4375100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
15Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0906100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,06m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,92m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,48m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,813m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,34m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,74m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2712100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7419tấn
24SX thép V50x50x3 - hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,9kg
25Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0259tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,374m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT271cấu kiện
29Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
30Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9141100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7814100m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154,44100m
34Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,4208m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6922100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,694tấn
37Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1431 đoạn cống
38Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT143mối nối
O THOÁT NƯỚC THẢI - TRUNG ĐỒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3893100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5926100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,64m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,46m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,111100m2
6Xây tường gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,85m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113,66m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,76m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3328100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7696tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,376m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,405100m
14Lắp đặt Tê xiên nhựa PVC -Đường kính 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
15Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3226100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0537100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,568m3
19Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0465100m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0865100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,195100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2493tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,456tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1404tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2022tấn
26Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,32m3
27Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4262m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,061m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0057100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0539tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
P CẤP NƯỚC - TRUNG ĐỒNG
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
2Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,045100m
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 80mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018100m
7Chụp gang bảo vệ ( chụp + nắp D80)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
8Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cặp bích
9Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
10Đai thép 25x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
11Bu lông M16-100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
12Lắp đặt mối nối chuyển HDPE-ThépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
Q THIẾT BỊ ĐIỆN - TRUNG ĐỒNG
1Máy biến áp 160KVA 35(22)/0,4kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
2Chống sét van 40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
3Cầu dao phụ tải 35Kv-630AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
4Cầu chì FCO-42KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Tủ hạ thế 400A 3 lộ raQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Hòm chống tổn thấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
R TRẠM BIẾN ÁP - TRUNG ĐỒNG
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1408100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,272100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0882tấn
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,76m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,04m3
6Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,228100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,228100m3
8Cột BTLT 14BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
9Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
10Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3389tấn
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2107tấn
12Lắp đặt giá đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2527tấn
13Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công/bộ
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT820,18kg
15Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT221 cái
16Sứ đứng 40.5KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4quả
17Sứ đứng polymer 40,5KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18quả
18Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
19Mua dây dẫn AL/XLPE 35KV 1x70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
20Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
21Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
22Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 150mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
23Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
24Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
25Lắp đặt hòm tổn thấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
26Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 cọc
28Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8843100kg
29Mua cọc thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,62kg
30Biển báo nguy hiểm 240x360, biển báo tên trạmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
31Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
32Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
33Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
34Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
35Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
37Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
S ĐIỆN TRUNG THẾ- TRUNG ĐỒNG
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2834100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2674tấn
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,232m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,852m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3496100m2
7Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,076100m3
8Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,076100m3
9Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,236100m3
10Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4038100m3
11Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3288100m3
12Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18m3
13Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45mốc
14Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2873100m2
15Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,192m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2022tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT266cái
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,044100 m
19Cột nối - LT 18: NPC - 11 (C)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Cột
20Dựng cột bê tông, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
22Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2658100kg
23Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,66kg
24Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
25Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
26Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8công/bộ
27Lắp đặt gông giằng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.264,232kg
29Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06km/dây
30Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/ HDPE (1x120)mm2-35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,910 sứ
32Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
33Mua sứ đứng polymer 45kV (bao gồm cả phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
34Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 chuỗi sứ
35Chuỗi sứ kép polymer 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chuỗi
36Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
37Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ (3 pha)
38Lắp chống sét van, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công/bộ
39Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,532100m2
40Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133md
41Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,684100m
42Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT368,4m
43Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp 95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61đầu cáp (1 pha)
44Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Bộ
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
48Đầu cose M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12đầu
49Đầu cose M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6đầu
50Đầu cose AM120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9đầu
51Dây Cu/PVC 1x35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
53Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12Cái
54Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bát
55Thí nghiệm dao cách ly, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 bộ (3 pha)
T ĐIỆN HẠ THẾ - TRUNG ĐỒNG
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 tủ
2Tủ công tơ chứa 6 đến 12 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700 x 450 (Rộng x cao x sâu) (bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3tủ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,610 cọc
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,906100kg
5Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT722,61kg
6Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,445100m2
7Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT489m
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4011000 viên
9Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.401viên
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2086100m
11Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,3m
12Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT169,56m
13Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
14Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41đầu cáp (3 pha)
15Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
16Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x50-0,6/1kV:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 đầu cốt
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 đầu cốt
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
20Mua đầu cose đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Mua đầu cose đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
22Mua đầu cose đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
U CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ĐM 10 - TRUNG ĐỒNG
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0094100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1339100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,84m3
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,95m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0295tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0005100m3
V PHẦN RÃNH CHÔN CÁP:
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6424100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7008100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8421100m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04m3
5Mua mốc sứ báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10Cái
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9886100 m
7Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT298,86m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,96100 m
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT196m
10Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
W CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ĐM 1781 - TRUNG ĐỒNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 sợi, 1 ruột
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TRUNG ĐỒNG
1Đào móng cột - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0419tấn
5Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
6Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008100m3
8Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8456100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3524100m3
10Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4473100m3
11Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8mốc
12Đổ bê tông, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,032m3
13Đào móng tủ ĐKCS bằng máy đào; Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0044100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0389100m2
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004tấn
16Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28m3
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 cột
20Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
21Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,96100m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
23Lắp của cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cửa
24đánh số cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,910 cột
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
26Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5123100m
27Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
28Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT326,23m
29Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT326,23m
30Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,51100m2
31Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT302md
32Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7181000 viên
33Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.718viên
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 cọc
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,31kg
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,210 đầu cốt
39Mua đầu cốt đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62cái
41Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
Y THÔNG TIN LIÊN LẠC - TRUNG ĐỒNG
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2075100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8107100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3967100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34100m
5Lắp đặt ống nhựauPVC - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,28100m
6Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088100m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9156m3
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1129m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2261m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0277100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0456tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,017100m2
14Gia công thép khungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2881tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2881tấn
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4566m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5416m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
19Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0172100m3
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1828m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,044100m2
22Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1853m3
23Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0425tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0425tấn
25Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8261m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3847m2
27Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
28Tủ điều khiển thông tin liên lạcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
29Khung móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật 9 - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành liên quan các lĩnh vực sau:+ Giao thông: > 04 người;+ Điện: > 02 người;+ Cấp thoát nước: > 02 người;+ Trắc địa: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).32
5 Đội trưởng kỹ thuật thi công 7 Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Cấp thoát nước: > 01 người;+ Lái máy xây dựng: > 01 người;+ Hàn: > 01 người;+ Cốt thép: > 01 người;+ Bê tông: > 01 người;+ Nề hoàn thiện: > 01 người;+ Điện: > 01 người;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông5
2 Đầm dùi Đầm bê tông5
3 Đầm cóc Đầm đất5
4 Máy đào Đào xúc đất, dọn mặt bằng3
5 Máy ủi San ủi đất, dọn mặt bằng2
6 Máy san San gạt mặt bằng2
7 Máy lu các loại Lu đầm đất, đá, base3
8 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép2
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, bê tông2
10 Máy khoan cầm tay Khoan đục tường, bê tông2
11 Máy hàn Hàn điện2
12 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng4
13 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
14 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư5
16 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
17 Ô tô cần cẩu Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.2
18 Xe nâng Nâng, vận chuyển người và vật tư, thiết bị1
19 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
20 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
21 Máy bơm nước Bơm hút nước2
22 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
23 Máy ép đầu cốt Kẹp bóp đầu cos dây cáp điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->