Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878573-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210870753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:32:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,146,681,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Nghệ An - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắcvà Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM (KHU VỰC 1: TP VINH + TX CỬA LÒ)
1Biển báo tên đường dây BBĐZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
2Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Quả
3Cách điện đứng polyme 24kV + ty mạ kẽm+ kẹp PPI-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Quả
4Cáp nhôm ngầm 3 pha 35kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185mm2-20/35(40,5)kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V871m
5Cáp ngầm 3 pha 12.7/22(24)kV (có dây trung tính bằng giáp sợi thép) AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x150-12.7/22(24)kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V692Mét
6Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-70/XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Mét
7Cầu dao cách ly 24kV ngoài trời chém ngang CDNT-24kV/630A-12,5kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời chém ngang CDNT-35kV/630A-12,5kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Cột bê tông ly tâm 20m/13KN PC(NPC).I.20-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao KN-TĐCDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
11Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
12Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
13Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết CN(p)-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
14Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
15Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-120/XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
16Dọn vệ sinh mương cũ Rộng x Sâu =1,3mx0,7m (Từ E đến F) dài 105m DVSMTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V105m
17Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x150 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
18Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x185 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
19Đầu cốt đồng Cu-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Cái
20Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
22Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
23Ghế thao tác GTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
24Giá đỡ cáp dọc mương ngoài (Đỡ cả 2 sợi cáp; cách 2m/1 cái) GDC-DMNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V210Cái
25Giá đỡ cáp lên cột GĐC-LCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
26Giá tay giật dao phân đoạn GTGTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
27Giằng cột đôi 20m GC-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đất HC1-22ĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39Mét
29Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường bêtông HC1-22BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V468Mét
30Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường nhựa HC1-22NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34Mét
31Hào cáp ngầm đơn 22kV trong nền gạch block HC1-22BLTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84Mét
32Hào cáp ngầm đôi 35kV trong đất HC2-35ĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V168Mét
33Hộp nối cáp 3 pha 35kV-3x185mm2 HNC-185(VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
34Hộp nối cáp 3 pha 24kV-3x150mm2 HNC-150(VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông IIA-120 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
36Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông IIA-70 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
37Khoá đồng KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
38Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
39Móng trụ đỡ MTĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
40Mốc báo hiệu cáp ngầm (bê tông) MCN-BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
41Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN-STheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61Cái
42Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) C-CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
43Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-190/150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V496m
44Ống thép mạ kẽm f150 /168,3dày 5,56Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46Mét
45Ống thép mạ kẽm f141,3/125 dày 5,56Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22m
46Ống thép mạ kẽm f32 dày 3,56Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
47Sứ VHD 35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Quả
48Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Quả
49Tiếp địa cột RC3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
50Thang trèo TT-3,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
51Tấm đan bê tông RộngxDàixDày = 0,5mx1,3mx0,15m (cho mương cũ đi phía ngoài bờ rào TBA 220kV bị hư hỏng, từ vị trí E đến F) TĐMC-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V210Tấm
52Tháo lắp tấm đan bê tông mương cáp có sẵn trong trạm 220kV (Tấm đan Rộng xDàixDày = 0,5mx1mx0,07m) TL.TĐ-HCNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V276Tấm
53Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V723Cái
54Trụ đỡ cáp và CSV-35 (Đầu tuyến) TĐC&CSV-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
55Xà cầu dao và chống sét van XCD&CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
56Xà cầu dao và chống sét van cột kép XCD&CSV-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
57Xà chống sét van XCSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
58Xà néo mạch kép ngang tuyến XNK2s-kbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
59Xà phụ đỡ cung XP3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
60Xà phụ đỡ cung XP1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
61Xà phụ đỡ cung XP2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
62Xà đỡ đầu cáp XĐCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
B ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên)
1Cổ dề néo sứ chuỗi cột đơn CDNs-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Chụp cột đôi vuông cao 3,7m CĐ-3.7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết CN(p)-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Chuỗi
4Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết cho dây bọc CN1(p)-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48Bộ
5Giằng cột đôi GC-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
6Giằng cột đôi GC-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Kẹp cáp nhôm IIA-70 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
8Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
9Móng cột đôi cho cột 16m MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
10Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
11Móng cột đơn cho cột 20m MT5-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Móng
12Cột bêtông ly tâm 16m PC(NPC).I.16-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
13Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cột
14Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC/XLPE2.5/HDPE-95/16 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.929m
15Ống nối ON-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Ống
16Sứ đứng 24kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Quả
17Tiếp địa cột RC2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
18Tháo lắp xà XR2L TL.XR2LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà néo sứ chuỗi cột đơn 22kV XN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
20Xà néo cột kép dọc tuyến 22kV XNKD-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà néo cột kép ngang tuyến 22kV XNKN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà rẽ cột đơn XR1s-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà vượt cột đơn 22kV XV2-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
C THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên)
1Chụp cột C-2,7..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Chuỗi néo Polymer CN(p)-24..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Chuỗi
3Dây dẫn AC-70 TH-AC-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.710m
4Dây dẫn AC-95 TH-AC-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.929m
5Dây néo DN..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Dây
6Cột bê tông ly tâm 10m LT-10..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
7Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63Quả
8Xà néo cột đơn XN2..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà néo cột đơn XN2s..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-kb..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà rẽ cột đơn XR2L..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà rẽ cột đơn XR2s..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà vượt cột đơn XV2..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
D ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV (KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên)
1Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết CN(p)-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
2Giằng cột đôi GC-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Giằng cột đôi GC-22-230Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Kẹp cáp nhôm IIA-70 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
5Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột đôi cho cột 22m MĐ6-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
7Móng cột đơn cho cột 20m MT4-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
8Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
9Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I-20-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Cột bêtông ly tâm 22m PC(NPC).I-22-230-24Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
11Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-70/11 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.920m
12Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-95/16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V357m
13Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-70/11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V357m
14Kéo dây vượt đường > 10m VĐ > 10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
15Ống nối ON-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
16Sứ đứng 35kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Quả
17Tiếp địa cột RC2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
18Xà đỡ vượt 35kV 3 pha dọc cột đơn XĐV-3T-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo cột đôi dọc tuyến đỉnh cột 230 XNKD-230-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà néo lệch dọc tuyến cột đôi sứ chuỗi 35kV XNKD-3T-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà néo cột đôi dọc tuyến đỉnh cột 230 tầng 2 XNKDT2-230-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha thẳng đỉnh cột 230 XNKN-3T-230-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà phụ XP3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
E THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV(KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên)
1Chụp cột C-2,5..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Chụp cột C-2,7..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Cổ dề néo dây CS CDCS1..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
4Chuỗi đõ Polymer 35kV+PK CĐ(p)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
5Chuỗi néo 22kV CN(p)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69Chuỗi
6Chuỗi néo thủy tinh 35kV+PK CN(t)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
7Dây dẫn AC-50 TH-AC-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.277m
8Dây dẫn AC-95 TH-AC-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.410m
9Dây néo DN..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Dây
10Giằng cột đôi GC-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Cột bê tông ly tâm 10m LT-10..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
12Cột bê tông ly tâm 12m LT-12..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Cột bê tông 16m LT-16..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Côt
14Cột bê tông 18m LT-18..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Côt
15Cột bê tông ly tâm 20m LT-20..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
16Dây néo cũ 14m TK70-14..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
17Dây néo cũ 20m TK70-20..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
18Sứ đứng 22kV VHĐ-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Quả
19Xà đỡ mạch kép XĐK2s..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà đỡ vượt cột vuông 35kV XĐV2v-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà néo cột vuộng cột vuông 35kV XN2sV-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
22Xà néo mạch kép cột đôi ngang tuyến XNK2s-KB..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà néo lệch 35kV XNL2s..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
F ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV (KV1: Vinh)
1Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết CN(p)-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81Chuỗi
2Chụp cột tròn 3.7m CT-3.7Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
3Giằng cột đôi GC-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
4Giằng cột đôi GC-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
5Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
6Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
7Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
8Móng cột đơn cho cột 18m MT4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
9Móng cột đơn cho cột 20m MT5-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
10Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cột
11Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-9,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
12Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
13Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cột
14Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 95/16 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.119M
15Ống nối ON-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Ống
16Sứ đứng 24kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51Quả
17Tiếp địa cột RC2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
18Xà đỡ thẳng 22kV XĐ2-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
19Xà néo sứ chuỗi cột đơn 22kV XN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà néo cột kép dọc tuyến 22kV XNKD-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
21Xà néo cột kép ngang tuyến 22kV XNKN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
22Xà vượt cột đơn 22kV XV1-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
G THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV1: Vinh)
1Chụp cột C-2,7..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
2Chuỗi néo Polymer CN(p)-24..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
3Dây dẫn AC-95 TH-AC-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.719m
4Cột bê tông ly tâm 12m LT-12..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
5Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33Quả
6Xà đỡ cột đơn XĐ1..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Xà néo cột đôi XN2s-ka..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà vượt cột đơn XV1..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà vượt cột đơn XV2..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
H ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM (KHU VỰC 2: HUYỆN DIỄN CHÂU)
1Biển báo tên đường dây BBĐZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
2Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Quả
3Cách điện đứng polyme 24kV + ty mạ kẽm+ kẹp PPI-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Quả
4Cáp ngầm 3 pha 12.7/22(24)kV (có dây trung tính bằng giáp sợi đồng) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185-12.7/22(24)kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.187,26m
5Cầu dao cách ly 24kV ngoài trời chém ngang CDNT-24kV/630A-12,5kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
6Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao KN-TĐCDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
8Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
9Dây nối đất phần nổi DNĐPNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-120/XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36Mét
11Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x185 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Đầu cốt đồng Cu-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
13Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
14Ghế thao tác GTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Giá đỡ cáp lên cột GĐC-LCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Giá tay giật dao phân đoạn GTGTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
17Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đất HC1-22ĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,27Mét
18Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường bêtông HC1-22BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V179,35Mét
19Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường nhựa HC1-22NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,6Mét
20Hào cáp ngầm đôi 22kV trong đường bêtông HC2-22BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V357,22Mét
21Hào cáp ngầm đôi 22kV trong đường nhựa HC2-22NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V99,51Mét
22Hố ga nối cáp ngầm, hố ga vượt đường HGNCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5HT
23Hộp nối cáp 3 pha 35kV-3x185mm2 HNC-185 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
24Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông IIA-120 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
25Kẹp quai đấu nối Hotline KQ-HLTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
26Khoá đồng KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
27Mốc báo hiệu cáp ngầm (bê tông) MCN-BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
28Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN-STheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V65Cái
29Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) C-CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/210Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V613,95Mét
31Ống thép mạ kẽm f150 /168,3dày 5,56Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58m
32Ống thép mạ kẽm f32 dày 3,56Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
33Thang trèo TT-3,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
34Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V330Cái
35Xà cầu dao và chống sét van XCD&CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
36Xà phụ đỡ cung XP3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
37Xà phụ đỡ cung XP1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
38Xà phụ đỡ cung XP2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
I ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV (KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn)
1Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết CN(p)-24 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
2Giằng cột đôi GC-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
4Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
6Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-95/16 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V423m
7Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-95/16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V369m
8Kéo dây vượt đường > 10m VĐ > 10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
9Tiếp địa cột RC2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà néo cột kép dọc tuyến 22kV XNKD-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà néo cột kép ngang tuyến 22kV XNKN-22Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
J THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn)
1Chụp cột C-2,7..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Chụp cột C-3,0..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
3Chụp cột C-3,5..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Chụp cột C-4,0..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Cổ dề CD-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
6Chuỗi néo Polymer CN(p)-24..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51Chuỗi
7Chống sét van 22kV CSV-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Quả
8Dây dẫn AC-95 TH-AC-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.242m
9Dây néo DN..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Dây
10Giá đỡ cáp GĐC-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Cột bê tông ly tâm 10m LT-10..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
12Cột bê tông 16m LT-16..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Côt
13Cột bê tông 18m LT-18..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Côt
14Sứ đứng 22kV PPI-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48Quả
15Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Quả
16Xà đỡ CSV 35kV XĐCSV-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
17Xà đỡ vượt cột vuông 22kV XĐV2v-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
18Xà néo cột vuộng cột vuông 22kV XN2sV-22..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
19Xà phụ XP1..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
20Xà rẽ cột đơn XR2..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
K ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV(KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn)
1Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết CN(p)-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V171Chuỗi
2Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết cho dây bọc CN1(p)-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Chuỗi
3Giằng cột đôi GC-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
4Giằng cột đôi GC-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Giằng cột đôi GC-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
6Kẹp cáp nhôm IIA-70 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
7Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
8Móng cột đôi cho cột 16m MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
9Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
10Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Móng
11Móng cột đơn cho cột 18m MT4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
12Móng cột đơn cho cột 20m MT5-20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Móng
13Móng néo MNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
14Cột bêtông ly tâm 16m PC(NPC).I.16-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
15Cột bêtông ly tâm 16m PC(NPC).I.16-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
16Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
17Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
18Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Cột
19Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cột
20Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-95/16 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.467m
21Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-70/11 ACHz-70/11 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V528m
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V624m
23Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-95/16 TL.AC-95/16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V915m
24Kéo dây vượt đường > 10m VĐ > 10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
25Kéo dây vượt sông (Dây AC-70/11; Sông rộng 35m) KDVSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
26Kéo dây vượt đường dây 35kV (Dây AC-95/16) KDVĐZ35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
27Ống nối ON-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
28Ống nối ON-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Ống
29Sứ đứng 35kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Quả
30Tiếp địa cột RC2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
31Dây néo cáp thép TK70-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
32Xà đỡ thẳng XĐ2-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
33Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV XN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
34Xà néo lệch cột đơn sứ chuỗi 35kV XN-3T-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
35Xà néo cột kép dọc tuyến 35kV XNKD-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
36Xà néo lệch dọc tuyến cột đôi sứ chuỗi 35kV XNKD-3T-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
37Xà néo cột kép ngang tuyến 35kV XNKN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
38Xà néo lệch ngang tuyến cột đôi sứ chuỗi 35kV XNKN-3T-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
39Xà rẽ cột kép dọc tuyến XRKD-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà néo cột kép ngang tuyến 35kV XRKN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
L THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV(KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn)
1Cột bê tông vuông 10m BK-10..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
2Chụp cột C-2,7..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
3Chuỗi đõ Polymer 35kV+PK CĐ(p)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
4Chuỗi néo 22kV CN(p)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh 35kV+PK CN(t)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31Chuỗi
6Dây dẫn AC-50 TH-AC-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.395m
7Dây dẫn AC-95 TH-AC-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.557m
8Cột bê tông ly tâm 10m LT-10..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
9Cột bê tông ly tâm 14m LT-14..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Sứ đứng Polymer 35kV PPI-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Quả
11Dây néo cũ 14m TK70-14..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
12Sứ đứng 22kV VHĐ-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Quả
13Xà đỡ 35kV XĐ1-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà đỡ sứ chuỗi XĐ1s-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
15Xà néo cột vuộng cột vuông 35kV XN2sV-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
16Xà néo chữ Z XN2Z-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
17Xà néo cột hình II XNIIS-2,0..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
18Xà rẽ đơn XR1s-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà rẽ XR2-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà đỡ vượt XV2-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
M RECLOSER
1Cột bê tông ty tâm 14m PC(NPC).I.14-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
2Móng cột đơn 14m MT4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
3Tháo lắp Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35kV- 630A/16kA TL.Recloser-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
4Tháo lắp Tủ điều khiển máy cắt TL.TĐKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Cầu chì tự rơi SI-35 (Polymer-LBFCO) SI-35kV(LBFCO) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Pha
6Tháo lắp Chống sét van 35kV không khe hở TL.HES-42(2bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Cầu dao cách ly chém ngang CD-35kV-630A-CN (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Tháo lắp Máy biến điện áp TL.MBA-35/0,22kV-75VATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
9Giá đỡ máy cắt Recloser GĐ-RE35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Giá đỡ tủ điều khiển GĐ-TĐKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Giá đỡ biến áp (cấp nguồn tủ ĐK) GĐ-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
15Ống thép mạ kẽm f32 dày 3,56Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
16Côliê cố định truyền động dọc CLETĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Ghế thao tác GTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Giá đỡ tay giật cầu dao chém ngang GTG-CNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Thang trèo 2.4m TT-2.4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Cách điện đứng Polymer 35kV & ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Quả
21Cách điện đứng 35kV& ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Quả
22Dây cấp nguồn xạc Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
23Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC95/16-XLPE4.3/ HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
24Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50/8-XLPE4.3/ HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14m
25Dây đồng mềm bọcPVC-1x50 mm2 Cu/PVC-1x50 mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
26Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV XN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Chuỗi néo Polymer 35 kV + phụ kiện CN(p)-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
28Chụp chống sét van CC-CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
29Chụp Cầu chì tự rơi CC-SITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
30Tháo lắp Bộ kết nối 3G/APN TL.3G/APNTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Kẹp cáp nhôm KC-Al-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
32Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
33Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
34Đầu cốt đồng 50 ĐC-Cu-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
35Ống nối nhôm 95 ON95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Ống
36Băng co ngót nhiệtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m
37Khóa Minh khai MKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
38Biển báo an toànTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
39Biển báo tay daoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
40Tiếp địa Recloser TĐ-RETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
41Dây tiếp địa ngọn TĐN-RETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
42Căng dây lấy độ võng (Dây AC-95/16) CDLĐVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V330m
N KHỐI LƯỢNG THU HỒI RECLOSER
1Cốt thép cột BTLT 10m CTBTLT-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Xà néo (Xà II) XN2IIsTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Giá đỡ máy cắt Recloser GDMCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Giá đỡ biến điện áp GĐ-BDATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Cong son đỡ Ghế TT CC-GTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Ghế thao tác GTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Chuỗi néo 35kV cũ CN(p)-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
9Cầu dao cách ly chém ngang 35kV cũ CDCL-35/630ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Cách điện đứng 35kV + ty cũ VHD-35..Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Quả
11Cầu chì tự rơi SI-35 cũ SI-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Pha
12Làm cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (hotline)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cò lèo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->