Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:32:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,146,681,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM (KHU VỰC 1: TP VINH + TX CỬA LÒ) | |||
| 1 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 2 | Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 3 | Cách điện đứng polyme 24kV + ty mạ kẽm+ kẹp PPI-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 4 | Cáp nhôm ngầm 3 pha 35kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185mm2-20/35(40,5)kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 871 | m |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 12.7/22(24)kV (có dây trung tính bằng giáp sợi thép) AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x150-12.7/22(24)kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 692 | Mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-70/XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Mét |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV ngoài trời chém ngang CDNT-24kV/630A-12,5kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời chém ngang CDNT-35kV/630A-12,5kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 20m/13KN PC(NPC).I.20-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao KN-TĐCD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết CN(p)-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-120/XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 16 | Dọn vệ sinh mương cũ Rộng x Sâu =1,3mx0,7m (Từ E đến F) dài 105m DVSM | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 17 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x150 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x185 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 23 | Ghế thao tác GTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp dọc mương ngoài (Đỡ cả 2 sợi cáp; cách 2m/1 cái) GDC-DMN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 210 | Cái |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-LC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Giá tay giật dao phân đoạn GTG | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đôi 20m GC-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đất HC1-22Đ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | Mét |
| 29 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường bêtông HC1-22BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 468 | Mét |
| 30 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường nhựa HC1-22N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | Mét |
| 31 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong nền gạch block HC1-22BL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | Mét |
| 32 | Hào cáp ngầm đôi 35kV trong đất HC2-35Đ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168 | Mét |
| 33 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV-3x185mm2 HNC-185(VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV-3x150mm2 HNC-150(VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông IIA-120 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông IIA-70 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 37 | Khoá đồng KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ đỡ MTĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bê tông) MCN-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 41 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN-S | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61 | Cái |
| 42 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) C-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-190/150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 496 | m |
| 44 | Ống thép mạ kẽm f150 /168,3dày 5,56 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | Mét |
| 45 | Ống thép mạ kẽm f141,3/125 dày 5,56 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 46 | Ống thép mạ kẽm f32 dày 3,56 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 47 | Sứ VHD 35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 48 | Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 49 | Tiếp địa cột RC3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Thang trèo TT-3,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Tấm đan bê tông RộngxDàixDày = 0,5mx1,3mx0,15m (cho mương cũ đi phía ngoài bờ rào TBA 220kV bị hư hỏng, từ vị trí E đến F) TĐMC-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 210 | Tấm |
| 52 | Tháo lắp tấm đan bê tông mương cáp có sẵn trong trạm 220kV (Tấm đan Rộng xDàixDày = 0,5mx1mx0,07m) TL.TĐ-HCN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 276 | Tấm |
| 53 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 723 | Cái |
| 54 | Trụ đỡ cáp và CSV-35 (Đầu tuyến) TĐC&CSV-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xà cầu dao và chống sét van XCD&CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà cầu dao và chống sét van cột kép XCD&CSV-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà chống sét van XCSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xà néo mạch kép ngang tuyến XNK2s-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 60 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| B | ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên) | |||
| 1 | Cổ dề néo sứ chuỗi cột đơn CDNs-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chụp cột đôi vuông cao 3,7m CĐ-3.7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết CN(p)-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết cho dây bọc CN1(p)-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 5 | Giằng cột đôi GC-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Giằng cột đôi GC-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm IIA-70 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 9 | Móng cột đôi cho cột 16m MĐ4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn cho cột 20m MT5-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 12 | Cột bêtông ly tâm 16m PC(NPC).I.16-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 13 | Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC/XLPE2.5/HDPE-95/16 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.929 | m |
| 15 | Ống nối ON-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Ống |
| 16 | Sứ đứng 24kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 17 | Tiếp địa cột RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Tháo lắp xà XR2L TL.XR2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn 22kV XN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột kép dọc tuyến 22kV XNKD-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột kép ngang tuyến 22kV XNKN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ cột đơn XR1s-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà vượt cột đơn 22kV XV2-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| C | THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên) | |||
| 1 | Chụp cột C-2,7.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo Polymer CN(p)-24.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn AC-70 TH-AC-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.710 | m |
| 4 | Dây dẫn AC-95 TH-AC-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.929 | m |
| 5 | Dây néo DN.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Dây |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | Quả |
| 8 | Xà néo cột đơn XN2.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn XN2s.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-kb.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ cột đơn XR2L.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ cột đơn XR2s.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà vượt cột đơn XV2.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| D | ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV (KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết CN(p)-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 2 | Giằng cột đôi GC-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giằng cột đôi GC-22-230 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp nhôm IIA-70 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi cho cột 22m MĐ6-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn cho cột 20m MT4-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 8 | Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I-20-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Cột bêtông ly tâm 22m PC(NPC).I-22-230-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-70/11 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.920 | m |
| 12 | Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-95/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 357 | m |
| 13 | Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-70/11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 357 | m |
| 14 | Kéo dây vượt đường > 10m VĐ > 10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 15 | Ống nối ON-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Sứ đứng 35kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Quả |
| 17 | Tiếp địa cột RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha dọc cột đơn XĐV-3T-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi dọc tuyến đỉnh cột 230 XNKD-230-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch dọc tuyến cột đôi sứ chuỗi 35kV XNKD-3T-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi dọc tuyến đỉnh cột 230 tầng 2 XNKDT2-230-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 3 pha thẳng đỉnh cột 230 XNKN-3T-230-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ XP3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| E | THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV(KV1: Cửa Lò+Nghi Lộc+Hưng nguyên) | |||
| 1 | Chụp cột C-2,5.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chụp cột C-2,7.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cổ dề néo dây CS CDCS1.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đõ Polymer 35kV+PK CĐ(p)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 22kV CN(p)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV+PK CN(t)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 7 | Dây dẫn AC-50 TH-AC-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.277 | m |
| 8 | Dây dẫn AC-95 TH-AC-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.410 | m |
| 9 | Dây néo DN.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Dây |
| 10 | Giằng cột đôi GC-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cột bê tông 16m LT-16.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Côt |
| 14 | Cột bê tông 18m LT-18.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Côt |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Dây néo cũ 14m TK70-14.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 17 | Dây néo cũ 20m TK70-20.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng 22kV VHĐ-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 19 | Xà đỡ mạch kép XĐK2s.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt cột vuông 35kV XĐV2v-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột vuộng cột vuông 35kV XN2sV-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Xà néo mạch kép cột đôi ngang tuyến XNK2s-KB.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo lệch 35kV XNL2s.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| F | ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV (KV1: Vinh) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết CN(p)-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81 | Chuỗi |
| 2 | Chụp cột tròn 3.7m CT-3.7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Giằng cột đôi GC-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Giằng cột đôi GC-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 6 | Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn cho cột 18m MT4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn cho cột 20m MT5-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 10 | Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 11 | Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-9,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 12 | Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 13 | Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 95/16 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.119 | M |
| 15 | Ống nối ON-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Ống |
| 16 | Sứ đứng 24kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | Quả |
| 17 | Tiếp địa cột RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 22kV XĐ2-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn 22kV XN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột kép dọc tuyến 22kV XNKD-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột kép ngang tuyến 22kV XNKN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Xà vượt cột đơn 22kV XV1-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| G | THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV1: Vinh) | |||
| 1 | Chụp cột C-2,7.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo Polymer CN(p)-24.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn AC-95 TH-AC-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.719 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | Quả |
| 6 | Xà đỡ cột đơn XĐ1.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi XN2s-ka.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà vượt cột đơn XV1.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà vượt cột đơn XV2.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM (KHU VỰC 2: HUYỆN DIỄN CHÂU) | |||
| 1 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 3 | Cách điện đứng polyme 24kV + ty mạ kẽm+ kẹp PPI-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Quả |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 12.7/22(24)kV (có dây trung tính bằng giáp sợi đồng) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185-12.7/22(24)kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.187,26 | m |
| 5 | Cầu dao cách ly 24kV ngoài trời chém ngang CDNT-24kV/630A-12,5kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao KN-TĐCD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 9 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-120/XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Mét |
| 11 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x185 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 14 | Ghế thao tác GTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-LC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Giá tay giật dao phân đoạn GTG | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đất HC1-22Đ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,27 | Mét |
| 18 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường bêtông HC1-22BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 179,35 | Mét |
| 19 | Hào cáp ngầm đơn 22kV trong đường nhựa HC1-22N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,6 | Mét |
| 20 | Hào cáp ngầm đôi 22kV trong đường bêtông HC2-22BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 357,22 | Mét |
| 21 | Hào cáp ngầm đôi 22kV trong đường nhựa HC2-22N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 99,51 | Mét |
| 22 | Hố ga nối cáp ngầm, hố ga vượt đường HGNC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | HT |
| 23 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV-3x185mm2 HNC-185 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông IIA-120 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp quai đấu nối Hotline KQ-HL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 26 | Khoá đồng KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bê tông) MCN-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN-S | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 29 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) C-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/210 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 613,95 | Mét |
| 31 | Ống thép mạ kẽm f150 /168,3dày 5,56 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 32 | Ống thép mạ kẽm f32 dày 3,56 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 33 | Thang trèo TT-3,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 330 | Cái |
| 35 | Xà cầu dao và chống sét van XCD&CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| I | ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV (KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 24kV+PK 5 chi tiết CN(p)-24 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Giằng cột đôi GC-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-95/16 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 423 | m |
| 7 | Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-95/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 369 | m |
| 8 | Kéo dây vượt đường > 10m VĐ > 10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 9 | Tiếp địa cột RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột kép dọc tuyến 22kV XNKD-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột kép ngang tuyến 22kV XNKN-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| J | THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 22kV(KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn) | |||
| 1 | Chụp cột C-2,7.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chụp cột C-3,0.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Chụp cột C-3,5.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chụp cột C-4,0.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cổ dề CD-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo Polymer CN(p)-24.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | Chuỗi |
| 7 | Chống sét van 22kV CSV-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 8 | Dây dẫn AC-95 TH-AC-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.242 | m |
| 9 | Dây néo DN.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Dây |
| 10 | Giá đỡ cáp GĐC-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông 16m LT-16.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Côt |
| 13 | Cột bê tông 18m LT-18.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Côt |
| 14 | Sứ đứng 22kV PPI-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Quả |
| 15 | Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Quả |
| 16 | Xà đỡ CSV 35kV XĐCSV-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt cột vuông 22kV XĐV2v-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột vuộng cột vuông 22kV XN2sV-22.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP1.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ cột đơn XR2.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| K | ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV(KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn) | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết CN(p)-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV+PK 5 chi tiết cho dây bọc CN1(p)-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Chuỗi |
| 3 | Giằng cột đôi GC-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Giằng cột đôi GC-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giằng cột đôi GC-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp nhôm IIA-70 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm IIA-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Móng cột đôi cho cột 16m MĐ4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi cho cột 18m MĐ4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi cho cột 20m MĐ4-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn cho cột 18m MT4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn cho cột 20m MT5-20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 13 | Móng néo MN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 14 | Cột bêtông ly tâm 16m PC(NPC).I.16-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 15 | Cột bêtông ly tâm 16m PC(NPC).I.16-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 16 | Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 17 | Cột bêtông ly tâm 18m PC(NPC).I.18-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 19 | Cột bêtông ly tâm 20m PC(NPC).I.20-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-95/16 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.467 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHz-70/11 ACHz-70/11 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 528 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 624 | m |
| 23 | Tháo lắp, căng dây, lấy lại độ võng dây AC-95/16 TL.AC-95/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 915 | m |
| 24 | Kéo dây vượt đường > 10m VĐ > 10m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 25 | Kéo dây vượt sông (Dây AC-70/11; Sông rộng 35m) KDVS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 26 | Kéo dây vượt đường dây 35kV (Dây AC-95/16) KDVĐZ35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 27 | Ống nối ON-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 28 | Ống nối ON-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Ống |
| 29 | Sứ đứng 35kV Polymer có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Quả |
| 30 | Tiếp địa cột RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 31 | Dây néo cáp thép TK70-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng XĐ2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV XN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Xà néo lệch cột đơn sứ chuỗi 35kV XN-3T-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột kép dọc tuyến 35kV XNKD-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 36 | Xà néo lệch dọc tuyến cột đôi sứ chuỗi 35kV XNKD-3T-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột kép ngang tuyến 35kV XNKN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch ngang tuyến cột đôi sứ chuỗi 35kV XNKN-3T-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ cột kép dọc tuyến XRKD-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột kép ngang tuyến 35kV XRKN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| L | THU HỒI ĐZTT TRÊN KHÔNG 35kV(KV2: Các khu vực còn lại, gồm: Diễn châu+Đô Lương+Anh Sơn) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 10m BK-10.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Chụp cột C-2,7.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đõ Polymer 35kV+PK CĐ(p)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo 22kV CN(p)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV+PK CN(t)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31 | Chuỗi |
| 6 | Dây dẫn AC-50 TH-AC-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.395 | m |
| 7 | Dây dẫn AC-95 TH-AC-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.557 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng Polymer 35kV PPI-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Quả |
| 11 | Dây néo cũ 14m TK70-14.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 22kV VHĐ-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Quả |
| 13 | Xà đỡ 35kV XĐ1-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ chuỗi XĐ1s-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột vuộng cột vuông 35kV XN2sV-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Xà néo chữ Z XN2Z-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột hình II XNIIS-2,0.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ đơn XR1s-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ XR2-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt XV2-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| M | RECLOSER | |||
| 1 | Cột bê tông ty tâm 14m PC(NPC).I.14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tháo lắp Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35kV- 630A/16kA TL.Recloser-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tháo lắp Tủ điều khiển máy cắt TL.TĐK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI-35 (Polymer-LBFCO) SI-35kV(LBFCO) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Pha |
| 6 | Tháo lắp Chống sét van 35kV không khe hở TL.HES-42(2bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly chém ngang CD-35kV-630A-CN (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp Máy biến điện áp TL.MBA-35/0,22kV-75VA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Giá đỡ máy cắt Recloser GĐ-RE35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điều khiển GĐ-TĐK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ biến áp (cấp nguồn tủ ĐK) GĐ-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ống thép mạ kẽm f32 dày 3,56 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 16 | Côliê cố định truyền động dọc CLETĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ tay giật cầu dao chém ngang GTG-CN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo 2.4m TT-2.4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV & ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 21 | Cách điện đứng 35kV& ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 22 | Dây cấp nguồn xạc Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC95/16-XLPE4.3/ HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50/8-XLPE4.3/ HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 25 | Dây đồng mềm bọcPVC-1x50 mm2 Cu/PVC-1x50 mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 26 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV XN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo Polymer 35 kV + phụ kiện CN(p)-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 28 | Chụp chống sét van CC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 29 | Chụp Cầu chì tự rơi CC-SI | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tháo lắp Bộ kết nối 3G/APN TL.3G/APN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Kẹp cáp nhôm KC-Al-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 50 ĐC-Cu-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 35 | Ống nối nhôm 95 ON95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Ống |
| 36 | Băng co ngót nhiệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 37 | Khóa Minh khai MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 39 | Biển báo tay dao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | Tiếp địa Recloser TĐ-RE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Căng dây lấy độ võng (Dây AC-95/16) CDLĐV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 330 | m |
| N | KHỐI LƯỢNG THU HỒI RECLOSER | |||
| 1 | Cốt thép cột BTLT 10m CTBTLT-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà néo (Xà II) XN2IIs | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy cắt Recloser GDMC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ biến điện áp GĐ-BDA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cong son đỡ Ghế TT CC-GTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác GTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo 35kV cũ CN(p)-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV cũ CDCL-35/630A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cách điện đứng 35kV + ty cũ VHD-35.. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| 11 | Cầu chì tự rơi SI-35 cũ SI-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Pha |
| 12 | Làm cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (hotline) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cò lèo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi