Gói thầu: Gói thầu sô 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878789-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu sô 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210229404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án trên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:22:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,462,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 382,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị >= 17.825.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải Từ 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh thép tự hành 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Khu dân cư, tái định cư đồng Su, xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án trên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 382.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1khoản
B SAN NỀN
1Đào vét hữu cơTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp64,44100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp64,44100m3
3San đất bãi thảiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp64,44100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp218,722100m3
5Mua đất K85Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28.481,76m3
6Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2.848,17610m3
C GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28,596100m3
2Đào nền, đào khuôn, đất cấp IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp74,3042100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp ITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28,596100m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp74,304100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp45,473100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp39,155100m3
7Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14,422100m3
8Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8.162,029m3
9Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp816,20310m3
10Mua đất đắp K98Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5.495,726m3
11Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp549,57310m3
12Thi công móng cấp phối đá răm loại IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp11,859100m3
13Thi công móng cấp phối đá răm loại ITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12,38100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp73,814100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp73,814100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10,511100tấn
17Vận chuyển đá răm đen, bê tông nhựaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10,511100tấn
18Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp44,77m3
19Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,444100m2
20Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp82,66m3
21Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp15,326100m2
22Lắp đặt các loại bó vỉa thẳngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.722m
23Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4,58m3
24Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,352100m2
25Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8,45m3
26Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,566100m2
27Lắp đặt các loại bó vỉa congTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp176m
28Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28,47m3
29Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,037100m2
30Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp284,7m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3.475,3cái
32Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28,47m3
33Ván khuôn móng đan rãnhTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,898100m2
34Lát gạch Terrazzo 300x300Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5.705,28m2
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,994100m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14,5m3
37Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,813100m2
38Xây bó gáy hè bằng gạch không nung, VXM M50Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp43,87m3
39Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp598,29m2
40Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8,74m3
41Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,826100m2
42Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp19,9m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp199,76m2
44Đắt đất màu hố trồng câyTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp130,2m3
45Cây sao đen hoặc cây sấu, chiều cao >3,5m. đường kính thân >12cmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp186cây
46Cây chống (cọc tre đường kính từ 6-10cm)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.860m
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10,03m3
2Bê tông thành hố thu M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp60,35m3
3Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,661100m2
4Song chắn rác gang KT(700x400x45)mm 25TTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp85Bộ
5Thép hình L50x30x4mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp454,75kg
6Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp62,32m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,208100m3
8Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10,35m3
9Bê tông thành ga thăm M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp71,7m3
10Lắp dựng cốt thép ga thăm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,367Tấn
11Lắp dựng cốt thép ga thăm, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,991Tấn
12Ván khuôn ga thămTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,447100m2
13Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp46cái
14BTXM M250 tấm đan , đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14,49m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,455Tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,718100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp461 cấu kiện
18Bộ ga gang hố thăm D900 tải trọng 40TTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp46Bộ
19Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp76,82m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,285100m3
21Mua cống ly tâm D300, dài 2,5m, HL93Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp212,5m
22Mua đế cống D300Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp170cái
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp851 đoạn ống
24Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp170cái
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp17,85m3
26Quét nhựa bitum phòng nướcTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp266,9m2
27Mua cống ly tâm D600, dài 2m, HL93Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp836m
28Mua đế cống D600Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp836cái
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4181 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp418Mối nối
31Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp836cái
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp123,66m3
33Quét nhựa bitum phòng nướcTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.890,03m2
34Mua cống ly tâm D800, dài 2m, HL93Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp102m
35Mua cống ly tâm D800, dài 1m, HL93Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1m
36Mua đế cống D800Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp103cái
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D8000mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp511 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp51Mối nối
40Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp103cái
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp24,13m3
42Quét nhựa bitum phòng nướcTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp310,48m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,55m3
44Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,94m3
45Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,72m3
46Ván khuôn cửa xảTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,142100m2
47Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14,56m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,058100m3
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,383100m3
50Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,547100m3
51Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,588100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp19,38m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp29,17m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,845100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp67,82m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp231,52m2
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp17,54m3
7Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,958100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,78Tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8,36m3
10Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,551100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,246Tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2041 cấu kiện
13Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp68,85m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,23100m3
15Mua cống ly tâm D300, dài 2,0m; HL93Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp74m
16Mua cống ly tâm D300, dài 2,0m, vỉa hèTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.552m
17Mua cống ly tâm D300, dài 1,0m, vỉa hèTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp55m
18Mua đế cống D300Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.651cái
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp551 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7981 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp853Mối nối
22Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.651cái
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp132,08m3
24Quét nhựa bitum phòng nướcTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2.073,66m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,25m3
26Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12,94m3
27Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,849100m2
28Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,74m3
29Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,196100m2
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,087Tấn
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7m3
32Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,113100m2
33Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,342Tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp281 cấu kiện
35Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7,88m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,79100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12,13100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9,79100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
8Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
9Lắp đai khởi thuỷ Đai khởi thủy HDPE D110x50mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12,13100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9,79100m
14Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp21,92100m
15Nước thử áp lực+ thau xảTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp53,772m3
16Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt BE, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m
23Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
24Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
25Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,07100m
27Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5Cặp bích
28Lắp đặt ren ngoài D50x40mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
29Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
30Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
31Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
33Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
35Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
36Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
37Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
38Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
40Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
41Đào móng 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8,465100m3
42Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,616100m3
43Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,482100m3
44Lắp đặt lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,576100m2
45Đào móng hố van, đất cấp IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp19,695m3
46Bê tông đáy hố van, mác 200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,17m3
47Bê tông trụ đỡ M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,084m3
48Ván khuôn đáy hố van, trụ đỡTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,088100m2
49Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,882m3
50Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,103100m2
51Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,029Tấn
52Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,553m3
53Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,051Tấn
54Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,032100m2
55Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,526Tấn
56Lắp đặt tấm đan nắp hố vanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14Tấn
57Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4,41m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp15,68m2
59Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3
60Bê tông hố van ty chìm, mác 200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,084m3
61Bê tông trụ đỡ M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024m3
62Ván khuôn đáy hố van, trụ đỡTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
63Bu lông êcu M14x100Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
64Chụp van gang D150Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
66Đào móng hố van, đất cấp IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,828m3
67Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,007100m3
68Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,613m3
69Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,281m3
70Bê tông gối đỡ mác M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,364m3
71Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
72Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
73Ván khuôn gỗ móng gối đỡTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,043100m2
74Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,022100m3
75Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,305m3
76Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,673m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,079100m2
78Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,063100m3
79Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
80Nắp thép D220Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
81Tay van ty chìm D100Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,07100m
83Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7,316m3
84Bê tông đế hố van, mác 200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,703m3
85Bê tông trụ đỡ M200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,022m3
86Ván khuôn đáy hố van, trụ đỡTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
87Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,212m3
88Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
89Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,004Tấn
90Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,163m3
91Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,013Tấn
92Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
93Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,109Tấn
94Lắp đặt tấm đan nắp hố vanTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4Tấn
95Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,34m3
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,2m2
97Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m3
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp52,25kg
2Rải căng dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,191km/1 dây
3Cột bê tông li tâm LT -18mTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4Cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp41 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4Cột
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,12m3
7Bê tông móng, rộng Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,8m3
8Bê tông chèn móng M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,306m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,046Tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,147100m2
11Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp35,328m3
12Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28,102m3
13Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp82,58kg
14Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,76m3
15Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,76m3
16Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,25410m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,410 cọc
18Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp41,38kg
19Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,56m3
20Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,56m3
21Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01310m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,210 cọc
23Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp61,61kg
24Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
25Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
26Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp86,14kg
27Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
28lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
29Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp203,72kg
30lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
31Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp127,92kg
32Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
33Sứ đứng VHD22kV + tyTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6Quả
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,610 sứ
35Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 50 (1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9Chuỗi
36Khóa néo + Phụ kiệnTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
37Lắp đặt sứ chuỗi 35kV néo đơn cho dây dẫn ở độ cao Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
38Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
39Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
40Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
41Ghíp nhôm 3BL M70Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
42Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 22kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp410m
43Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4,1100m
44Dây bọc CU/XLPE/PVC1x70mm2-22kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
45Rải căng dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,021km/1 dây
46Cát đenTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp45,952m3
47Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp359m
48Gạch chỉTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3.231viên
49Đào rãnh 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,257100m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp45,952m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,2311000v
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp61,716m3
53Cát đenTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10m3
54Biển báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
55Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,578m2
56Đào đất hào cáp ngầmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10,55m3
57Gạch chỉTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp38viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10m3
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0381000v
61Cát đenTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp20m3
62Biển báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
63Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,156m2
64Đào đất hào cáp ngầmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp21,1m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp20m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
67Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp327m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,27100m
69Ống thép F110 dày 3.96(mm)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp65m
70Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,65100M
71Đầu cáp 3pha 22kV-3x70Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
72Làm đầu cáp ba pha 35kV (HS NC 1,8)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đầu cáp
73Đầu cáp T-plug 630A-35kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
74Làm đầu cáp ba pha 35kV (HS NC 1,8)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đầu cáp
75Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp9,34kg
76Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp85,17kg
77Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp54,7kg
78lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
79Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp70,92kg
80Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
81lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
82Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp24,36kg
83Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
84lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
85Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp37,09kg
86Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
87lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
88Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp52,12kg
89Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp32cái
90Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
91Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp28,24kg
92Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28210m
93Dây đồng mềm M70Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12m
94Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12m
95Đầu cốt đồng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
96ép đầu cốtTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,210 đầu cốt
97Thít + thẻ báo hiệu cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp120cái
98Mốc sứTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp36cái
99Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,608m3
100Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp11,24m3
101Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
102Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,08m3
103Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,54m3
104Ốp gạch thẻ nung đỏ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,572m2
105Bê tông giằng bệ, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,31m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,818m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m2
108Ống thép mạ f150 (dày 3,0ly)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp65,22kg
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,012Tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,05Tấn
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,552m3
112Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp290,1kg
113Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp32cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp38,4m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp38,4m3
116Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,310m
117Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,410 cọc
118Đầu cáp T-plug 630A-22kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Đầu cáp
119Làm đầu cáp ba pha 22kV (HS NC 1,8)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Đầu cáp
120Đầu cáp Elbow 22kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4Đầu cáp
121Làm đầu cáp ba pha 22kV (HS NC 1,8)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4Đầu cáp
122Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp15,84kg
123Bu lông các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp36cái
124lắp đặt giá đỡTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,016Tấn
125Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC-W 1x70 mm2-22kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
126Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp42m
127Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp112m
128Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp112m
129Cáp tụ bù 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70 mm2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10m
130Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp10m
131Dây đồng mềm M70Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp30m
132Lắp đặt dây đồng mềm M70 xuống thiết bịTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp30m
133Biển báoTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
134Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
135Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2bình
136KhóaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
137Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp193m
138Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,93100m
139Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp345m
140Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,45100m
141Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp699m
142Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,99100m
143Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp725m
144Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7,25100m
145Mốc sứTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp170cái
146Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp82cái
147đầu cáp ba pha 0,4kV (HS NC 1,8)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp82Đầu cáp
148Ống thép F168 dày 3.96(mm)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp70m
149Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
150Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp193m
151lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,93100m
152Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp345m
153lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,45100m
154Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp699m
155lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp6,99100m
156Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp725m
157lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp7,25100m
158Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5.334m
159lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp53,34100m
160Khung móng tủ điệnTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp43Bộ
161ống nhựa PVC f100Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp43m
162Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,194m3
163Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp8,256m3
164Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,963100m2
165Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp16,512m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4,3m3
167Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp852,26kg
168Đào móng 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,344100m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp34,4m3
170Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4,310 cọc
171Cát đenTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp185,736m3
172Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.704m
173Đào rãnh 0,4m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,368100m3
174Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp185,736m3
175Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp5,964100m2
176Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,521100m3
177Đầu cốt đồng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp344cái
178Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp34,410 đầu cốt
179Khung móng tủ điệnTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
180ống nhựa PVC f76Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4m
181Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,68m3
182Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,055100m2
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,326m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
185ống nhựa PVC f50Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp94m
186Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,927m3
187Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp30,08m3
188Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,438100m2
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp47m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14,993m3
191Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.215m
192Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp12,15100m
193Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp356m
194Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3,56100m
195Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp18m
196Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
197Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp423m
198Kéo rải lắp đặt cápTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4231km
199Cột thép bát giác 8m liền cần vươn 1,5m, chân đế trọn bộTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp47Cột
200Đèn đường led 150W, chip philipsTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp47Bộ
201VL: Bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp47Bộ
202Cầu đấu dây 4x60ATheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp47cái
203Aptomat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp94cái
204Đầu cốt đồng M10-25 cho cáp vào ra và dây nối đất M10 + bulongTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp376cái
205Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp471 cột
206Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.411m
207Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp14,11100m
208Ống thép F65 dày 3.2(mm)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp80m
209Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
210Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp41,38kg
211Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,56m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2,56m3
213Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,128100kg
214Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp0,210 cọc
215Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp931,54kg
216Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp37,6m3
217Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp37,6m3
218Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4,710 cọc
219Dây đồng mềm M10Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1.587m
220Rải căng dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1,587km/dây
221Đầu cốt đồng S16-35Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp480cái
222Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp4810 đầu cốt
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2Tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp43Tủ
5Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
6Lắp đặt chống sét van Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp13 pha
7Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV-630kVATheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
8Thí nghiệm MBATheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2máy
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp21 mẫu
10Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ(3pha)
11Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ(1pha)
12Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ(1pha)
13Thí nghiệm AptomatTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp3Phần tử
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị >= 17.825.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
5 Công nhân kỹ thuật 10 phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)2
2 Ô tô tự đổ trọng tải Từ 7T đến 12T Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)10
3 Máy trộn bê tông Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn vữa Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)2
5 Máy bơm nước Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)2
7 Máy thủy bình Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
8 Máy toàn đạc điện tử Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
9 Máy đầm bánh thép tự hành 10T-16T Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
10 Máy phát điện Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
11 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
12 Máy nén khí Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
13 Thiết bị nấu nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
16 Máy ủi Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)2
17 Máy san tự hành Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
18 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->