Gói thầu: Gói thầu sô 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án trên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:22:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,462,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 382,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị >= 17.825.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải Từ 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh thép tự hành 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) Khu dân cư, tái định cư đồng Su, xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án trên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 382.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,44 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,44 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 218,722 | 100m3 |
| 5 | Mua đất K85 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28.481,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.848,176 | 10m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,596 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,596 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,304 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,473 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,155 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,422 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8.162,029 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 816,203 | 10m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.495,726 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 549,573 | 10m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá răm loại II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,859 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá răm loại I | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,38 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,814 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,814 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,511 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá răm đen, bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,511 | 100tấn |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,444 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,326 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.722 | m |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,352 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,45 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,566 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 176 | m |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,037 | 100m2 |
| 30 | Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,7 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.475,3 | cái |
| 32 | Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,47 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,898 | 100m2 |
| 34 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.705,28 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,994 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,813 | 100m2 |
| 38 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung, VXM M50 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,87 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 598,29 | m2 |
| 40 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,74 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,826 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,9 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 199,76 | m2 |
| 44 | Đắt đất màu hố trồng cây | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,2 | m3 |
| 45 | Cây sao đen hoặc cây sấu, chiều cao >3,5m. đường kính thân >12cm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186 | cây |
| 46 | Cây chống (cọc tre đường kính từ 6-10cm) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.860 | m |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,03 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố thu M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,661 | 100m2 |
| 4 | Song chắn rác gang KT(700x400x45)mm 25T | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | Bộ |
| 5 | Thép hình L50x30x4mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 454,75 | kg |
| 6 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,35 | m3 |
| 9 | Bê tông thành ga thăm M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,7 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ga thăm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,367 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ga thăm, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,991 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn ga thăm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,447 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 14 | BTXM M250 tấm đan , đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,49 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,455 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,718 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ ga gang hố thăm D900 tải trọng 40T | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | Bộ |
| 19 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,82 | m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 100m3 |
| 21 | Mua cống ly tâm D300, dài 2,5m, HL93 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,5 | m |
| 22 | Mua đế cống D300 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170 | cái |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,85 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 266,9 | m2 |
| 27 | Mua cống ly tâm D600, dài 2m, HL93 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 836 | m |
| 28 | Mua đế cống D600 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 836 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính ≤600mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 418 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 418 | Mối nối |
| 31 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 836 | cái |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,66 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.890,03 | m2 |
| 34 | Mua cống ly tâm D800, dài 2m, HL93 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 35 | Mua cống ly tâm D800, dài 1m, HL93 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 36 | Mua đế cống D800 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D8000mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | Mối nối |
| 40 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103 | cái |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,13 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,48 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cửa xả | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| 47 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,56 | m3 |
| 48 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,383 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,547 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,588 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,845 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,82 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,958 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,246 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,85 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m3 |
| 15 | Mua cống ly tâm D300, dài 2,0m; HL93 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 16 | Mua cống ly tâm D300, dài 2,0m, vỉa hè | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.552 | m |
| 17 | Mua cống ly tâm D300, dài 1,0m, vỉa hè | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 18 | Mua đế cống D300 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.651 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 798 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 853 | Mối nối |
| 22 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.651 | cái |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,08 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.073,66 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 26 | Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,849 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | Tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,88 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ Đai khởi thủy HDPE D110x50mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,13 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,79 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,92 | 100m |
| 15 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,772 | m3 |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | Cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ren ngoài D50x40mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 41 | Đào móng 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,465 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,616 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,482 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,576 | 100m2 |
| 45 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,695 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy hố van, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,17 | m3 |
| 47 | Bê tông trụ đỡ M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy hố van, trụ đỡ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,882 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | Tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,553 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,526 | Tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Tấn |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,68 | m2 |
| 59 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3 |
| 60 | Bê tông hố van ty chìm, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 61 | Bê tông trụ đỡ M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đáy hố van, trụ đỡ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 63 | Bu lông êcu M14x100 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 64 | Chụp van gang D150 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 66 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m3 |
| 68 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,613 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | m3 |
| 70 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | m3 |
| 71 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 72 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,305 | m3 |
| 76 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,673 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m3 |
| 79 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 80 | Nắp thép D220 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 81 | Tay van ty chìm D100 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 83 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,316 | m3 |
| 84 | Bê tông đế hố van, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,703 | m3 |
| 85 | Bê tông trụ đỡ M200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | m3 |
| 86 | Ván khuôn đáy hố van, trụ đỡ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 87 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | Tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | Tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | Tấn |
| 94 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tấn |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 97 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m3 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,25 | kg |
| 2 | Rải căng dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 1km/1 dây |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT -18m | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cột |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn móng M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,328 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,102 | m3 |
| 13 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,58 | kg |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 15 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 16 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | 10m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,38 | kg |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 10m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 cọc |
| 23 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,61 | kg |
| 24 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 25 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 26 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,14 | kg |
| 27 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 28 | lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 29 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203,72 | kg |
| 30 | lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 31 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,92 | kg |
| 32 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng VHD22kV + ty | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 sứ |
| 35 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 50 (1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Chuỗi |
| 36 | Khóa néo + Phụ kiện | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV néo đơn cho dây dẫn ở độ cao | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 38 | Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3BL M70 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 22kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | 100m |
| 44 | Dây bọc CU/XLPE/PVC1x70mm2-22kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 45 | Rải căng dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 1km/1 dây |
| 46 | Cát đen | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,952 | m3 |
| 47 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 359 | m |
| 48 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.231 | viên |
| 49 | Đào rãnh 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,257 | 100m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,952 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,231 | 1000v |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,716 | m3 |
| 53 | Cát đen | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 54 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m2 |
| 56 | Đào đất hào cáp ngầm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,55 | m3 |
| 57 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 1000v |
| 61 | Cát đen | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 62 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,15m) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,156 | m2 |
| 64 | Đào đất hào cáp ngầm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,1 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 67 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 327 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,27 | 100m |
| 69 | Ống thép F110 dày 3.96(mm) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100M |
| 71 | Đầu cáp 3pha 22kV-3x70 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 72 | Làm đầu cáp ba pha 35kV (HS NC 1,8) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đầu cáp |
| 73 | Đầu cáp T-plug 630A-35kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 74 | Làm đầu cáp ba pha 35kV (HS NC 1,8) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đầu cáp |
| 75 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,34 | kg |
| 76 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,17 | kg |
| 77 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,7 | kg |
| 78 | lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 79 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,92 | kg |
| 80 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 82 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,36 | kg |
| 83 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 84 | lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 85 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,09 | kg |
| 86 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 88 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,12 | kg |
| 89 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 90 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 91 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,24 | kg |
| 92 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 10m |
| 93 | Dây đồng mềm M70 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 95 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 96 | ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 97 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 98 | Mốc sứ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 99 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,608 | m3 |
| 100 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,24 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 102 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,08 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,54 | m3 |
| 104 | Ốp gạch thẻ nung đỏ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,572 | m2 |
| 105 | Bê tông giằng bệ, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,818 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m2 |
| 108 | Ống thép mạ f150 (dày 3,0ly) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,22 | kg |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | Tấn |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,552 | m3 |
| 112 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290,1 | kg |
| 113 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4 | m3 |
| 116 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 10m |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 10 cọc |
| 118 | Đầu cáp T-plug 630A-22kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Đầu cáp |
| 119 | Làm đầu cáp ba pha 22kV (HS NC 1,8) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Đầu cáp |
| 120 | Đầu cáp Elbow 22kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Đầu cáp |
| 121 | Làm đầu cáp ba pha 22kV (HS NC 1,8) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Đầu cáp |
| 122 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | kg |
| 123 | Bu lông các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 124 | lắp đặt giá đỡ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | Tấn |
| 125 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC-W 1x70 mm2-22kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 127 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 129 | Cáp tụ bù 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70 mm2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết b | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 131 | Dây đồng mềm M70 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đồng mềm M70 xuống thiết bị | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 133 | Biển báo | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 135 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 136 | Khóa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193 | m |
| 138 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | 100m |
| 139 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345 | m |
| 140 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m |
| 141 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 699 | m |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | 100m |
| 143 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 725 | m |
| 144 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | 100m |
| 145 | Mốc sứ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170 | cái |
| 146 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 147 | đầu cáp ba pha 0,4kV (HS NC 1,8) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | Đầu cáp |
| 148 | Ống thép F168 dày 3.96(mm) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 150 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193 | m |
| 151 | lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | 100m |
| 152 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345 | m |
| 153 | lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m |
| 154 | Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 699 | m |
| 155 | lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | 100m |
| 156 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 725 | m |
| 157 | lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | 100m |
| 158 | Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.334 | m |
| 159 | lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,34 | 100m |
| 160 | Khung móng tủ điện | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | Bộ |
| 161 | ống nhựa PVC f100 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | m |
| 162 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,194 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,256 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | 100m2 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,512 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | m3 |
| 167 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 852,26 | kg |
| 168 | Đào móng 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,4 | m3 |
| 170 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | 10 cọc |
| 171 | Cát đen | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 185,736 | m3 |
| 172 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.704 | m |
| 173 | Đào rãnh 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,368 | 100m3 |
| 174 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 185,736 | m3 |
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,964 | 100m2 |
| 176 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,521 | 100m3 |
| 177 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 344 | cái |
| 178 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,4 | 10 đầu cốt |
| 179 | Khung móng tủ điện | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 180 | ống nhựa PVC f76 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 181 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,326 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 185 | ống nhựa PVC f50 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94 | m |
| 186 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,927 | m3 |
| 187 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,08 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,438 | 100m2 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,993 | m3 |
| 191 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.215 | m |
| 192 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | 100m |
| 193 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 356 | m |
| 194 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,56 | 100m |
| 195 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 196 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 197 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 423 | m |
| 198 | Kéo rải lắp đặt cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,423 | 1km |
| 199 | Cột thép bát giác 8m liền cần vươn 1,5m, chân đế trọn bộ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | Cột |
| 200 | Đèn đường led 150W, chip philips | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | Bộ |
| 201 | VL: Bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | Bộ |
| 202 | Cầu đấu dây 4x60A | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 203 | Aptomat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94 | cái |
| 204 | Đầu cốt đồng M10-25 cho cáp vào ra và dây nối đất M10 + bulong | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 376 | cái |
| 205 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 cột |
| 206 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.411 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,11 | 100m |
| 208 | Ống thép F65 dày 3.2(mm) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 209 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 210 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,38 | kg |
| 211 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 213 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100kg |
| 214 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 cọc |
| 215 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 931,54 | kg |
| 216 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,6 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,6 | m3 |
| 218 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | 10 cọc |
| 219 | Dây đồng mềm M10 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.587 | m |
| 220 | Rải căng dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,587 | km/dây |
| 221 | Đầu cốt đồng S16-35 | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480 | cái |
| 222 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | 10 đầu cốt |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV-630kVA | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ(3pha) |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ(1pha) |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ(1pha) |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Phần tử |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị >= 17.825.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải Từ 7T đến 12T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 10 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép tự hành 10T-16T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy ủi | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy san tự hành | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi