Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880072-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:00:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,037,435,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lưu trú và bếp ăn cho học sinh trường PTDTBT tiểu học xã Nàn Ma
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Số 5 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Xín Mần + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Xín Mần


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LƯU TRÚ 4 GIAN CẤP IV
1Phá dỡ nhà lưu trúChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
B XÂY DỰNG NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,138m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,046m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0199100m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,255m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2118tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,12m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,28m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,7774m3
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,5375m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,8335m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,94m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,8535m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,4775m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,66m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,91m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1874100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1819tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3232m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8235m3
25Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,62m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,62m2
27Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt hộp tôn huỳnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,355m2
28Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
29Móc treo chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4583tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4583tấn
32Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4084100m2
35Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
36Làm trần tôn + khung xương thép hộp 30x30x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,72m2
37Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
39Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 tủ
50Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
51Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
52Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
53Sứ đỡ + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Cáp thép d6mm Treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Măng sông ống PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Van góc + Giắc co D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Khoá đôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Tê nhựa D60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6108m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2008m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,0917m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,8018m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5752m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6108m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2008m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,7025m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,0025m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0801m3
15Sơn sửa chữa cửa đi pano gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
16Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt hộp, tôn huỳnh sơn chống gỉ (Bao gồm cả khuôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
17Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
18Sản xuất lắp dựng vách alu alrado(Bao gồm cả khung xương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,096m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 tủ
32Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
33Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
34Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256cái
35Cáp thép D6mm treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
36Sứ đỡ + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62100m3
F XÂY DỰNG NHÀ LƯU TRÚ 3 GIAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8315m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6105m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,42m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0591m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8725m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,192m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,344m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,192m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,2165m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2367100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,917m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,96m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7679100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2031tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6951m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5099m3
23Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,43m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,43m2
25Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt hộp tôn huỳnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,855m2
26Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
27Khoá cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
30Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2102tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2102tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn xốp chống nóng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9959100m2
33Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m
34Làm trần bằng tấm tôn + khung xương thép hộp 30x30x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,94m2
35Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
43Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 tủ
48Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
49Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
50Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
51Sứ đỡ + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Cáp thép d6mm Treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m2
H KÈ ĐÁ, LAN CAN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4582m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,542m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5177m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9261m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1725m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,897m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,057m2
9Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3276tấn
10Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,15m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,31m2
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
I CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LƯU TRÚ HỌC SINH
1Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9944m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà, những vị trí bị bong tróc (50% tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,201m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (50% tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,8398m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,311m2
6Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
11Vệ sinh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,201m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,311m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,0408m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4071m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3852m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,702m2
18Làm trần tôn + khung xương thép hộp 30x30x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9888m2
19Sửa chữa thay thế các chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
20Thay thế kính cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
27Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
28Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
29Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
30Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
33Tê chia nước D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Thông hút bê phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
40Van khóa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Chân đỡ téc nước khung thép V50x50x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
3 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->