Gói thầu: E-PSC21.31 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ tháo dỡ, thay thế cáp dầu Tổ máy H1, H2 - NMTĐ Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.31 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ tháo dỡ, thay thế cáp dầu Tổ máy H1, H2 - NMTĐ Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:02:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,438,899 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.31 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ tháo dỡ, thay thế cáp dầu Tổ máy H1, H2 - NMTĐ Hòa Bình Dự toán mua sắm trang thiết bị phục vụ tháo dỡ cáp dầu 220kV tổ máy H1 Nhà máy thủy điện Hòa Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưỡi cưa | EZSB12HD hoặc tương đương | 50 | Bộ | + Chiều dài 12", phù hợp cưa ống Dmax = 230mm+ Chiều dày 1mm+ Độ rộng bản 25mm+ Vật liệu : thép hợp kim siêu bền, chuyên dụng cho việc cưa ống carbon steel, stanlees steel, super duplex(Sử dụng cho máy cưa cắt ống TAG - EZPSE220) | |
| 2 | Máy mài góc 100 | GWS 750-100 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Model GWS 750-100 hoặc tương đương- Đường kính đĩa mài, cắt tối đa: 100mm- Tốc độ không tải: 11000 vòng/phút- Công suất: 750W- Phụ kiện đi kèm: sách hướng dẫn sử dụng, dụng cụ mở đĩa mài, nắp bảo vệ, tay nắm | |
| 3 | Máy mài góc 125 | GWS 7-125 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Model GWS 7-125 hoặc tương đương- Đường kính đĩa: 125mm- Tốc độ không tải: 11000 vòng/phút- Công suất: 720W- Phụ kiện đi kèm: sách hướng dẫn sử dụng, dụng cụ mở đĩa mài, nắp bảo vệ, tay nắm | |
| 4 | Máy mài góc 180 | GWS 22-180 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - GWS 22-180 hoặc tương đương- Đường kính đĩa: 180mm- Tốc độ không tải: 8500 vòng/phút- Công suất: 2200W- Phụ kiện đi kèm: sách hướng dẫn sử dụng, dụng cụ mở đĩa mài, nắp bảo vệ, tay nắm | |
| 5 | Cáp vải 2T | W2T-6M hoặc tương đương | 4 | Sợi | - Model: W2T-6M hoặc tương đương- Kích thước: dây dài 6m- Trọng tải: 2 tấn- Bản rộng: 50mm- Hệ số an toàn (safety factor) là 6:1- Sản xuất theo tiêu chuẩn BS – EN 1492 – 1- Chất liệu: polyester. | |
| 6 | Khung cưa sắt | Stanley 15-265 hoặc tương đương | 5 | Cái | Model: Stanley 15-265 hoặc tương đươngLoại: 10 inch | |
| 7 | Lưỡi Cưa sắt | 10 | Bộ | - Loại: Hai mặt 300 x 20 x 0.5mm- 05 lưỡi/01 bộ- Đồng bộ với khung cưa sắt | ||
| 8 | Pa lăng lắc tay | VR-15 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Mã hiệu Nitto VR-15 hoặc tương đương- Tải trọng nâng: 1.5 tấn- Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 1.5 mét (Có thể thay đổi theo yêu cầu)- Đường xích: 01- Thiết bị được dán tem và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nghiêm ngặt về an toàn còn hạn ≥11 tháng tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu đạt yêu cầu | |
| 9 | Quạt chân quỳ | BS40TN hoặc tương đương | 5 | Cái | - Modle BS40TN hoặc tương đương- Nguồn điện: 220 ~50Hz- Sải cánh: 400mm- Công suất: 90W | |
| 10 | Bộ đèn LED | D CP06L 100W hoặc tương đương | 5 | Cái | - Model: D CP06L 100W hoặc tương đương- Loại đèn: Đèn pha- Hệ số trả màu: 80 CRI- Công suất: 100W- Điện áp: 220V/50Hz- Nhiệt độ màu ≥ 6500K- Quang thông ≥ 9500 lm- Phụ kiện đi kèm: 05 mét dây điện + phích cắm | |
| 11 | Pa lăng xích lắc tay | VA-1 hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Mã hiệu Nitto VA-1 hoặc tương đương- Tải trọng nâng: 1.0 tấn- Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 1.5 mét - Đường xích: 01- Thiết bị được dán tem và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nghiêm ngặt về an toàn còn hạn ≥11 tháng tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu đạt yêu cầu | |
| 12 | Máy tời điện mini | PA 1200-20M hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Model: PA1200-40 hoặc tương đương- Móc đôi: Chiều cao nâng hạ 1-10 (m); Tải trọng nâng 960-720 (kg)- Móc đơn: Chiều cao nâng hạ 1-20 (m); Tải trọng nâng 480-360 (kg)– Tốc độ nâng hạ: 4- 8m/phút– Nguồn điện: 220v– Công suất động cơ: 2100W– Đường kính cáp: 6mm- Bao gồm cáp lụa phi 6mm dài 40m | |
| 13 | Máy khoan bê tông | GBH 5-40D hoặc tương đương | 2 | Cái | - Model GBH 5-40D hoặc tương đương- Tốc độ không tải: 170 - 340 v/p- Công suất: 1100 W- Tốc độ đập : 0 - 2900 l/p- Lực đập : 0 - 8.5 J- Đường kính mũi khoan tối đa : 40mm- Khoét tường tối đa : 90 mm- Trọng lượng : ≤7 kg | |
| 14 | Máy khoan bê tông | GBH2-28DV hoặc tương đương | 2 | Cái | - Model GBH2-28DV hoặc tương đương- Tốc độ không tải: 0 - 1300 vòng/phút- Công suất: 820 W- Lực đập : 0 - 3,2 J- Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa: 4 - 28 mm- Đường kính khoan tối đa trên tường gạch, cắt lõi: 68 mm- Đường kính khoan tối đa trên thép: 13 mm | |
| 15 | Rulo nguồn | 2 | Cái | - Hãng sản xuất Lioa hoặc tương đương - 15A dài 50m | ||
| 16 | Bộ dây hàn cho máy hàn điện tử | 2 | Bộ | Bộ dây máy hàn que- Chiều dài: 10m - Chịu dòng 200A - Gồm kẹp mass và kẹp dương | ||
| 17 | Sạp giáo | 120 | Bộ | - Kích thước : Dài x rộng x cao = 2000x210x45- Chất liệu : tôn mạ kẽm Q235- Dạng xương hộp ngang , có lỗ thủng chống trượt , không móc- Độ dày tôn sạp : ≥1,2mm- Dung sai chiều dày tôn : ±0, 05mm ;- Dung sai kích thước sản phẩm : ± 2mm- Sản xuất theo tiêu chuẩn BS1139 | ||
| 18 | Khóa giáo tĩnh D48 | 300 | Bộ | Chất liệu: Thép dậpBề mặt: Mạ kẽm chống gỉLoại: Tĩnh khóa ống 48,6Độ dày: ≥3mm | ||
| 19 | Khóa giáo xoay D48 | 300 | Bộ | Chất liệu: Thép dậpBề mặt: Mạ kẽm chống gỉLoại: Xoay khóa ống 48,6Độ dày: ≥3mm | ||
| 20 | Dây điện | 200 | m | Cáp cao su 2x4mm2 CU/NR/NR/2C | ||
| 21 | Ổ cắm điện | 3 | Cái | - Ổ cắm điện 08 lỗ- Chịu tải cao 6000W- Điện áp 220V-240V | ||
| 22 | Phích cắm | 6 | Cái | - Chịu tải cao 3000W- Điện áp 220V-240V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi