Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng mặt bằng và chống sét trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng mặt bằng và chống sét trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 13:30:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,117,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80635E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện mỏ, kỹ sư hệ thống điện, kỹ sư tự động hóa hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình điện hoặc công trình công nghiệp năng lượng điện trong vòng 05 năm trở lại đây. Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao chứng thực hợp đồng thi công kèm theo chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn cho ít nhất 02 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghê được đào tạo theo chuyên ngành;- Có 5 công nhân điện công nghiệp có bậc thợ từ 4/7 trở lên;- Có 3 Công nhân xây dựng có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có 2 Công nhân cơ khí có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 900kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện lưu động công suất 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích Q=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng cáp 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng mặt bằng và chống sét trạm biến áp Đầu tư xây dựng các hạng mục mặt bằng năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên doanh (nếu có); Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- QuảngNinh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông: Bùi Khắc Thất - Giám đốc Công ty Địa chỉ: Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện Vận tải – Công ty Than Hòn Gai- TKV số 169- Lê ThánhTông- PhườngHồngGai- Thành phố Hạ Long- tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 02033825350- Fax 02033826085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHỦ ĐỘNG TẠI TBA MẶT BẰNG +39 | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-18-13KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 18m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Nối cột BTLT bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 4 | Chụp ngọn cột gia công thép hình bảo vệ sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 563,21 | kG |
| 5 | Bu lông M18x240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Bu lông M18x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chụp ngọn cột trên cột chưa dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ( chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2M150 chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 10 | Đào móng cột đất đá cấp 3 bằng thủ công ( rộng > 1 m, sâu >1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng k=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 12 | Ván khuân móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Gia công cọc tiếp đất L63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.329,84 | kG |
| 14 | Gia công dây nối cọc tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 789,91 | kG |
| 15 | Gia công dây nối ngọn vào thân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | kG |
| 16 | Tấm bắt tiếp địa dẹt 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | kG |
| 17 | Đóng cọc trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa quy cách thép tròn D12-:-14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7 | 10m |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8 | m3 |
| 21 | Dây đồng bọc CU/PVC 70 nối từ ngọn cột xuống hệ thống tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mét |
| 22 | Kim thu sét tiên đạo Pulsar IMH 4512 bán kính 63-71 mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột thu lôi, cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG MẶT BẰNG SCN +50 HÀ RÁNG | |||
| 1 | Cột BTLT 12m-7,2KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cột |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,176 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,961 | 100m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất chôn móng k=0,9(đất cấp 3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,684 | m3 |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.922,7 | Mét |
| 9 | Lắp đặt , kéo rải cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9227 | km |
| 10 | Kẹp xiết cáp 4x16-25, thép dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 11 | Bong treo 4x16-50, thép dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 12 | Ốp + móc treo F20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 13 | Đai thép +khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A tự động đóng cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 15 | Đèn chiếu sáng cao áp bóng LED 150W+ cần đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng,cần đèn các loai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 18 | Gia công cọc tiếp đất L63x63x6 dài 1,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,82 | kG |
| 19 | Gia công dây nối cọc tiếp đất sắt tròn F 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | kG |
| 20 | Tấm bắt tiếp địa dẹt 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | kG |
| 21 | Gia công dây nối tiếp địa xà và cột bằng sắt tròn F 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | kG |
| 22 | Đóng cọc trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10cọc |
| 23 | Rải dây tiếp địa quy cách thép tròn D12-:-14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 26 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80635E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện mỏ, kỹ sư hệ thống điện, kỹ sư tự động hóa hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình điện hoặc công trình công nghiệp năng lượng điện trong vòng 05 năm trở lại đây. Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao chứng thực hợp đồng thi công kèm theo chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn cho ít nhất 02 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | - Có chứng chỉ nghê được đào tạo theo chuyên ngành;- Có 5 công nhân điện công nghiệp có bậc thợ từ 4/7 trở lên;- Có 3 Công nhân xây dựng có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có 2 Công nhân cơ khí có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 4KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 900kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy xúc đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,3m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy phát điện lưu động công suất 15kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 8 | Pa lăng xích Q=5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 9 | Pa lăng cáp 1 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ ra dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi