Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880430-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210851359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:42:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,444,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi, san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu nèn nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-ô tô
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, cột, dầm , trần
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường văn hóa thể thao/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Địc chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 069 892 638
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc ACC. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tâm An - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Không


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Địc chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 069 892 638


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận của cơ quan thuế xác nhận số nộp cả năm trong 3 năm 2018, 2019, 2020 hoặc giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết năm 2020 (bản chứng thực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc - Địc chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 069 892 638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 069 892 638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ Nền gạch + vữa lótTheo HSMT363,4m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSMT22,7508m2
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT18,3975m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT317,8m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSMT45,6m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo HSMT18,36m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Theo HSMT4,3908m2
B PHẦN TƯỜNG TRẦN
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSMT421,0579m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT126,8294m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSMT770,6876m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT5.273,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT680,564m2
6Tháo dỡ trầnTheo HSMT230,6114m2
7Bóc bỏ tấm ốp Alu trên sân khấuTheo HSMT50,4111m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT29,7783m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT421,05m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT770,68m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT126,82m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT2.738,79m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT4.378,752m2
14S/x lắp dựng trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSMT230,61m2
15Ốp lại vòm sân khấu bằng tấm AlumiTheo HSMT50,4111m2
C PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT7,2m2
2Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( chưa bao gồm phụ kiện )Theo HSMT7,2m2
3Bù chênh giá kínhTheo HSMT7,2m2
4Thay rèm cửa trong hội trường bằng rèm lá dọc ( liên doanh ) chất liệu vải phủ nhựa, độ rộng bản 10cmTheo HSMT126,962m2 
5Tháo dỡ cửaTheo HSMT9m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSMT18m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT18m2
D PHẦN MÁI
1Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo HSMT10công
2Tháo tấm lợp tônTheo HSMT9,4518100m2
3Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSMT4,26m3
4Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,332tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,332tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT113,565m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSMT9,4518100m2
8Thay tôn úp nócTheo HSMT56m
9Ống thoát nước D90Theo HSMT110m
10Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống,keo dán , quả cầu chắn rác....)Theo HSMT10bộ
11Cắt ngắn đường ống thoát nước mái D90 từ cos +16.900 xuống cos +10.20 đấu nối cho thoát ra mái tôn bên ngoàiTheo HSMT12điểm
12Tháo dỡ máng tôn thoát nước cos +10.200Theo HSMT127,3m
13Máng tôn thoát nước cos +10.200 kèm khung đỡ thép hộp + đinh vítTheo HSMT145,3m
E PHẦN BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ mặt tam cấpTheo HSMT2,52m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSMT2,6244m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo HSMT0,414m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT3,9831m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,414m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,6244m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSMT9,27m2
8Sửa chữa những vị trí sứt mẻ nền, cầu thang, chân cột lát ốp đá Granit gắn keo, miết lại mạchTheo HSMT1tb
F BẬC SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT24,03m2
2Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT0,7209m3
3Ốp gỗ bậc sân khấuTheo HSMT24,03m2
G THAY THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSMT3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSMT9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSMT5bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT7bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT7cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT3bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT5bộ
10Van xả tiểu nam cảm ứngTheo HSMT5bộ
11Lắp đặt gương soiTheo HSMT3cái
12Tháo dỡ vách ngăn WCTheo HSMT1công
13S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm CompactTheo HSMT4,545m2
14Gương soi bản lớnTheo HSMT2,89m2
15Thay khóa cửa đi D6 khu vệ sinhTheo HSMT5bộ
H BỒN CÂY 2 GỐC CÂY TO
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSMT0,48100m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSMT0,829m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT5,629m3
4Đào đất móng, rộng Theo HSMT7,3378m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT7,3378m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,5644100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT6,2089m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT0,48100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSMT0,48100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSMT0,1146100tấn
I CÔNG TÁC KHÁC
1Thay mới thảm trải sàn hội trường bằng thảm hoaTheo HSMT38,3m2
2Thay mới thảm trải sàn hội trường bằng thảm đỏTheo HSMT178,3m2
3Nẹp đồng chữ TTheo HSMT4m
4Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo HSMT4,8m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSMT6,72m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT1,6148100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSMT11,5306100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSMT11,5306100m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT263,98m2
10Thay gỗ ốp tưởng trong hội trường bằng vách tiêu âm gỗ đục lỗ Remak hole, mặt phủ Melaine, chất liệu gỗ MDF, kích thước 600x600 dày 15Theo HSMT245,82m2
J BỂ NƯỚC NGẦM 15M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSMT49,5909m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT16,5323m3
3Vận chuyển đấtTheo HSMT0,3306100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT3,3171m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,2012tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSMT0,0749tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT0,1055tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,1059100m2
9Ván khuôn sàn máiTheo HSMT0,1158100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT3,4731m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,3274m3
12Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT6,5472m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT28m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSMT10m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT38m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13,2736m2
17Máy bơm áp lựcTheo HSMT1cái
18Ống PPR D25Theo HSMT0,8100m
19Van ren D25Theo HSMT2cái
20Rắc co D25Theo HSMT2cái
21Van phao D25Theo HSMT1cái
22Cút PPR D25Theo HSMT14cái
23Tê PPR D25Theo HSMT2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSMT10m
25Aptomat 1P-16ATheo HSMT1cái
K HÈ - RÃNH
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,1698m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,0135tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0094100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSMT4cái
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT218,1m2
6Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSMT218,1m2
L CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT32,976m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT52,212m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT85,18m2
M TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT254,6272m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT254,6272m2
N CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI
1Tháo dỡ gạch Terazzo bao ngoài sau đó lát lại hoàn trảTheo HSMT76,8m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSMT10,888m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT10,888m3
4Đào đất móng rộng Theo HSMT54,44m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,5444100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT7,68m3
7Dung dịch Termidor 2,5 EC 1,5 % định mức 18l/m3 ( QĐ 32/ TWH )Theo HSMT979,92lit
8Vật liệu phụ 12 % ( QĐ 32/ TWH )Theo HSMT117,5904lít
9Nhân công xử lý thuốc , 1,3 công / m3 nhân công 4/7 (QĐ 32 - TWH )Theo HSMT70,772Công 
10Máy phụt hóa chất 0,3ca/m3 (QĐ 32 - TWH )Theo HSMT16,332 Ca
O CHỐNG MỐI HÀO TRONG
1Cắt nền bê tôngTheo HSMT112m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSMT3,36m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT3,36m3
4Đào đất móng băng rộng Theo HSMT13,44m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,1311100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT3,36m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSMT14m2
8Dung dịch Termidor 2,5 EC 1,5 % định mức 18l/m3 ( QĐ 32/ TWH )Theo HSMT241,92lit
9Vật liệu phụ 12 % ( QĐ 32/ TWH )Theo HSMT29,0304lít
10Nhân công xử lý thuốc , 1,3 công / m3 nhân công 4/7 (QĐ 32 - TWH )Theo HSMT17,043 Công
11Máy phụt hóa chất 0,3ca/m3 (QĐ 32 - TWH )Theo HSMT3,933 Ca
P BẢO DƯỠNG ĐIỀU HOÀ
1Thay 04 bộ lốc điều hòa âm trầnTheo HSMT4bộ
Q CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT1.297,9864m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT1.297,98m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSMT7,56m2
4Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện )Theo HSMT7,56m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT1,2936100m2
R CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt loại đèn có chao chụp - Đèn Led pha 1x150w (đèn treo sân khấu)Theo HSMT10bộ
2Thay bóng bền Led 0.6m hội trườngTheo HSMT168bóng
3Thay bóng bền Led 0.6m hội trườngTheo HSMT72bóng
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSMT26bộ
5Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo HSMT2bộ
6Thay chụp liền cần CH06-5Theo HSMT2bộ
7Bảo dưỡng điều hòa âm trần 600x600Theo HSMT40bộ
8Bảo dưỡng điều hòa âm trần 1200x1200Theo HSMT14bộ
9Bảo dưỡng điều hòa câyTheo HSMT2bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSMT4bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT26cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT16cái
16Aptomat 1P-50ATheo HSMT1cái
17Aptomat 3P-100ATheo HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Theo HSMT80m
21Ống nhựa luồn dây D60Theo HSMT80m
22Ống nhựa luồn dây D25Theo HSMT160m
S HỆ THỐNG ÂM THANH, ÁNH SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT270m
2Dây kết nối âm thanh BendelTheo HSMT225m
3Giắc kết nối (Cannon Neutrick EU)Theo HSMT4Bộ
4Ống nhựa luồn dây D60Theo HSMT145m
5Giá treo loaTheo HSMT2Chiếc
6Phụ kiện Keo dánTheo HSMT4Hộp
T CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Bảo dưỡng điều hòa trung tâmTheo HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT5cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT3cái
4Lắp đặt loại đèn có chao chụp - Đèn Led pha 1x150w (đèn treo sân khấu)Theo HSMT4bộ
U PHẦN THIẾT BỊ
V NỘI THẤT NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường (Đại biểu - hàng 1, 2) gỗ sồi Nga nhập khẩu, trang trí đục hoa văn KT(1,5x0,6x0,78)m, sơn PUTheo HSMT16Bộ
2Ghế đơn hội trường (đại biểu) gỗ sồi Nga nhập khẩu, trang trí đục hoa văn bọc nỉ đỏ, đinh khuy đồng vàng KT(0,6x0,7x1,27)m, sơn PUTheo HSMT32Bộ
W LẮP ĐẶT MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU
1Lắp đặt màn hình LED PM3, kích thước 4,5x8mTheo HSMT36m2
2Lắp đặt màn hình LED PM3, kích thước 0,9x1,6mTheo HSMT1,44m2
3Lắp đặt máy tính đấu nối hoạt động màn hình LEDTheo HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước): 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Xúc vật liệu1
2 Máy ủi ủi, san gạt1
3 Máy lu lu nèn nền1
4 ô tô Chở vật liệu, phế thải2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa1
7 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
9 Máy đầm cóc Đầm nền1
10 Máy cắt sắt Cắt sắt1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá1
12 Máy hàn hàn sắt, thép1
13 Máy khoan cầm tay Khoan tường, cột, dầm , trần1
14 Cần cẩu Cẩu vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->