Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:42:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,444,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi, san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, cột, dầm , trần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường văn hóa thể thao/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận của cơ quan thuế xác nhận số nộp cả năm trong 3 năm 2018, 2019, 2020 hoặc giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết năm 2020 (bản chứng thực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
- Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
- Địc chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 069 892 638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 069 892 638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch + vữa lót | Theo HSMT | 363,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSMT | 22,7508 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 18,3975 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 317,8 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 45,6 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo HSMT | 18,36 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo HSMT | 4,3908 | m2 |
| B | PHẦN TƯỜNG TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSMT | 421,0579 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 126,8294 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSMT | 770,6876 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 5.273,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 680,564 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 230,6114 | m2 |
| 7 | Bóc bỏ tấm ốp Alu trên sân khấu | Theo HSMT | 50,4111 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 29,7783 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 421,05 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 770,68 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 126,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.738,79 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 4.378,752 | m2 |
| 14 | S/x lắp dựng trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 230,61 | m2 |
| 15 | Ốp lại vòm sân khấu bằng tấm Alumi | Theo HSMT | 50,4111 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Bù chênh giá kính | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Thay rèm cửa trong hội trường bằng rèm lá dọc ( liên doanh ) chất liệu vải phủ nhựa, độ rộng bản 10cm | Theo HSMT | 126,962 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSMT | 18 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 18 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSMT | 9,4518 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSMT | 4,26 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,332 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,332 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 113,565 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 9,4518 | 100m2 |
| 8 | Thay tôn úp nóc | Theo HSMT | 56 | m |
| 9 | Ống thoát nước D90 | Theo HSMT | 110 | m |
| 10 | Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống,keo dán , quả cầu chắn rác....) | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cắt ngắn đường ống thoát nước mái D90 từ cos +16.900 xuống cos +10.20 đấu nối cho thoát ra mái tôn bên ngoài | Theo HSMT | 12 | điểm |
| 12 | Tháo dỡ máng tôn thoát nước cos +10.200 | Theo HSMT | 127,3 | m |
| 13 | Máng tôn thoát nước cos +10.200 kèm khung đỡ thép hộp + đinh vít | Theo HSMT | 145,3 | m |
| E | PHẦN BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ mặt tam cấp | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSMT | 2,6244 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo HSMT | 0,414 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 3,9831 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,414 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,6244 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,27 | m2 |
| 8 | Sửa chữa những vị trí sứt mẻ nền, cầu thang, chân cột lát ốp đá Granit gắn keo, miết lại mạch | Theo HSMT | 1 | tb |
| F | BẬC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 24,03 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,7209 | m3 |
| 3 | Ốp gỗ bậc sân khấu | Theo HSMT | 24,03 | m2 |
| G | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo HSMT | 1 | công |
| 13 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact | Theo HSMT | 4,545 | m2 |
| 14 | Gương soi bản lớn | Theo HSMT | 2,89 | m2 |
| 15 | Thay khóa cửa đi D6 khu vệ sinh | Theo HSMT | 5 | bộ |
| H | BỒN CÂY 2 GỐC CÂY TO | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSMT | 0,829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 5,629 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, rộng | Theo HSMT | 7,3378 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 7,3378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,5644 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 6,2089 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSMT | 0,1146 | 100tấn |
| I | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thay mới thảm trải sàn hội trường bằng thảm hoa | Theo HSMT | 38,3 | m2 |
| 2 | Thay mới thảm trải sàn hội trường bằng thảm đỏ | Theo HSMT | 178,3 | m2 |
| 3 | Nẹp đồng chữ T | Theo HSMT | 4 | m |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,8 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 1,6148 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 11,5306 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSMT | 11,5306 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 263,98 | m2 |
| 10 | Thay gỗ ốp tưởng trong hội trường bằng vách tiêu âm gỗ đục lỗ Remak hole, mặt phủ Melaine, chất liệu gỗ MDF, kích thước 600x600 dày 15 | Theo HSMT | 245,82 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 15M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 49,5909 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 16,5323 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 3,3171 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,2012 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSMT | 0,0749 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,1055 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 3,4731 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,3274 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 6,5472 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 28 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 10 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 38 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13,2736 | m2 |
| 17 | Máy bơm áp lực | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống PPR D25 | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Van ren D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van phao D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút PPR D25 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 25 | Aptomat 1P-16A | Theo HSMT | 1 | cái |
| K | HÈ - RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,1698 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0135 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 218,1 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 218,1 | m2 |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 32,976 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 52,212 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 85,18 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 254,6272 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 254,6272 | m2 |
| N | CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terazzo bao ngoài sau đó lát lại hoàn trả | Theo HSMT | 76,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 10,888 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 10,888 | m3 |
| 4 | Đào đất móng rộng | Theo HSMT | 54,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,5444 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 7 | Dung dịch Termidor 2,5 EC 1,5 % định mức 18l/m3 ( QĐ 32/ TWH ) | Theo HSMT | 979,92 | lit |
| 8 | Vật liệu phụ 12 % ( QĐ 32/ TWH ) | Theo HSMT | 117,5904 | lít |
| 9 | Nhân công xử lý thuốc , 1,3 công / m3 nhân công 4/7 (QĐ 32 - TWH ) | Theo HSMT | 70,772 | Công |
| 10 | Máy phụt hóa chất 0,3ca/m3 (QĐ 32 - TWH ) | Theo HSMT | 16,332 | Ca |
| O | CHỐNG MỐI HÀO TRONG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Theo HSMT | 112 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSMT | 13,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14 | m2 |
| 8 | Dung dịch Termidor 2,5 EC 1,5 % định mức 18l/m3 ( QĐ 32/ TWH ) | Theo HSMT | 241,92 | lit |
| 9 | Vật liệu phụ 12 % ( QĐ 32/ TWH ) | Theo HSMT | 29,0304 | lít |
| 10 | Nhân công xử lý thuốc , 1,3 công / m3 nhân công 4/7 (QĐ 32 - TWH ) | Theo HSMT | 17,043 | Công |
| 11 | Máy phụt hóa chất 0,3ca/m3 (QĐ 32 - TWH ) | Theo HSMT | 3,933 | Ca |
| P | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Thay 04 bộ lốc điều hòa âm trần | Theo HSMT | 4 | bộ |
| Q | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 1.297,9864 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.297,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo HSMT | 7,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 1,2936 | 100m2 |
| R | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn có chao chụp - Đèn Led pha 1x150w (đèn treo sân khấu) | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Thay bóng bền Led 0.6m hội trường | Theo HSMT | 168 | bóng |
| 3 | Thay bóng bền Led 0.6m hội trường | Theo HSMT | 72 | bóng |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thay chụp liền cần CH06-5 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng điều hòa âm trần 600x600 | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa âm trần 1200x1200 | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Bảo dưỡng điều hòa cây | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 16 | cái |
| 16 | Aptomat 1P-50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3P-100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây D60 | Theo HSMT | 80 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSMT | 160 | m |
| S | HỆ THỐNG ÂM THANH, ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT | 270 | m |
| 2 | Dây kết nối âm thanh Bendel | Theo HSMT | 225 | m |
| 3 | Giắc kết nối (Cannon Neutrick EU) | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn dây D60 | Theo HSMT | 145 | m |
| 5 | Giá treo loa | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện Keo dán | Theo HSMT | 4 | Hộp |
| T | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại đèn có chao chụp - Đèn Led pha 1x150w (đèn treo sân khấu) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| V | NỘI THẤT NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường (Đại biểu - hàng 1, 2) gỗ sồi Nga nhập khẩu, trang trí đục hoa văn KT(1,5x0,6x0,78)m, sơn PU | Theo HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Ghế đơn hội trường (đại biểu) gỗ sồi Nga nhập khẩu, trang trí đục hoa văn bọc nỉ đỏ, đinh khuy đồng vàng KT(0,6x0,7x1,27)m, sơn PU | Theo HSMT | 32 | Bộ |
| W | LẮP ĐẶT MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình LED PM3, kích thước 4,5x8m | Theo HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Lắp đặt màn hình LED PM3, kích thước 0,9x1,6m | Theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 3 | Lắp đặt máy tính đấu nối hoạt động màn hình LED | Theo HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Xúc vật liệu | 1 |
| 2 | Máy ủi | ủi, san gạt | 1 |
| 3 | Máy lu | lu nèn nền | 1 |
| 4 | ô tô | Chở vật liệu, phế thải | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Cắt sắt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 1 |
| 12 | Máy hàn | hàn sắt, thép | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường, cột, dầm , trần | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Cẩu vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi