Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880769-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20210867525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:03:00 đến ngày 2021-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,789,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.453.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng VINA 36; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Bình Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Bình - Địa chỉ: Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đào san đất - Cấp đất IMục II Chương V37,8588100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V37,8588100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V37,8588100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMục II Chương V37,8588100m3
5Mua đất đắp nềnMục II Chương V4.278,0444m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V427,804410m3/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V427,804410m3/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V427,804410m3/1km
9Đá thải đắp nềnMục II Chương V22.380,9156m3
10San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V235,92100m3
B Nhà điều hành
1Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V2,267100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V11,9316m3
3Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V1,594100m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V8,3895m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V21,4535m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V37,8165m3
7Ván khuôn móng cộtMục II Chương V1,4139100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0967tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,2966tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V1,2419tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V92,2907m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V31,3146m3
13Xây bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,936m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,886m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,3052100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,5239m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1618tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0288tấn
19Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V1,3547100m3
20Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V216,0066m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V30,4651m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V54,467m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V54,467m2
24Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,0046m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,6781m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,4936100m2
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMục II Chương V0,0111100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,7778100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1807tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1179tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V2,0455tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2591tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0244tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V0,9663tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,566m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,2604100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0758tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,0973tấn
39Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V22,251m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,3592tấn
41Ván khuôn sàn máiMục II Chương V1,8458100m2
42Láng chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V167,2896m2
43Gia công vì kèo thép hìnhMục II Chương V1,13tấn
44Lắp vì kèo thépMục II Chương V1,13tấn
45Gia công xà gồ thép U40x80x3Mục II Chương V1,1172tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,1172tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V85,32481m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V2,1109100m2
49Ke chống bão (4 cái/m2)Mục II Chương V844cái
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V95,7644m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,5035m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,6435m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0585100m2
54Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0055tấn
55Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0825tấn
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V8,5512m2
57Con tiện bê tông lan can L=0,6mMục II Chương V91cái
58Bê tông tấm lam hành lang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,5628m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lamMục II Chương V0,0758tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0792100m2
61Trát tấm lam, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V15,84m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V101cấu kiện
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,1096m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V212,0459m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V435,2927m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V569,6895m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V77,78m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V200,26m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V112,2884m
70Đắp các chi tiết trang trí hoa văn đỉnh cửa đi,cửa sổMục II Chương V10công
71Đắp các chi tiết trang trí hoa văn chân cột, đỉnh cộtMục II Chương V10công
72Quốc huy bằng foocmicaMục II Chương V1cái
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II Chương V173,8044m2
74Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V797,5754m2
75Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V713,3327m2
76Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quayMục II Chương V23,166m2
77Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quayMục II Chương V2,169m2
78Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quayMục II Chương V43,26m2
79Hoa sắt cửa thép hộp 20x20 sơn chống rỉMục II Chương V43,26m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V43,26m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mục II Chương V322,0712m2
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục II Chương V18cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMục II Chương V0,45100m
84Cầu chắn rác D100Mục II Chương V9cái
85Đai ôm giữ ốngMục II Chương V45cái
86ống thoát tràn D32Mục II Chương V10cái
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMục II Chương V0,2232m3
88Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V0,0128m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V0,0969m3
90Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V11,8033m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,4124m3
92Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,2874m3
93Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,358m3
94Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V77,38m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V99,5962m2
96Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục II Chương V22,308m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V1,0167m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0874tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0621100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V46cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V8bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V17bộ
103Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V3bộ
104Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II Chương V3bộ
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2Mục II Chương V50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mục II Chương V75m
107Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2Mục II Chương V450m
108Lắp đặt dây đơn 1X2,5mm2Mục II Chương V300m
109Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V5cái
110Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V20cái
111Tủ điện tôn 200x250x300Mục II Chương V1cái
112Tủ điện tôn 450x300Mục II Chương V1cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V3cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V4cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V17cái
116Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMục II Chương V1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V5cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V12cái
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục II Chương V22hộp
120Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMục II Chương V36cái
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục II Chương V280m
C Cổng, tường rào, nhà vệ sinh, sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V12m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,6m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,072m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,512m3
5Đắp đất hố móng công trìnhMục II Chương V4m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V6,4587m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V46,462m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V140,8m
9Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V51,7402m2
10Cánh cổng thép hộp 75x30x1,5 khung thép hộp 30x20x1,5Mục II Chương V10,5074m2
11Cánh cổng thép hộp 30x60x1,4 khung thép hộp 40x80x1,8Mục II Chương V10,53m2
12Lắp dựng cửa cổngMục II Chương V10,53m2
13Quả cầu đầu trụ cổngMục II Chương V3cái
14Khung biển hiệu thép hộp MK bọc AmiluMục II Chương V4,9m2
15Lắp dựng khung cổngMục II Chương V4,9m2
16Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V79,2188m3
17Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V7,1297100m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V42,25m3
19Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V253,5m3
20Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V95,0625m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V264,0629m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V23,2375m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V14,5763m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V2,2514tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,3098100m2
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V31,8689m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V73,6792m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V360,962m2
29Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.561,645m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.133,44m
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.922,607m2
32Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V29,7978m3
33Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V1,8785m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,122m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,346m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0162tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1324tấn
38Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V7,6538m3
39Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V6,5205m3
40Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V9,9326m3
41Đắp cát nền nhàMục II Chương V0,5581m3
42Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,1162m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,122m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,102100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V0,0221tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V0,168tấn
47Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,2086m3
48Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,3209100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mục II Chương V0,1909tấn
50Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V0,2024m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,041100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mục II Chương V0,0108tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,0121tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V9,1652m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,763m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V29,64m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mục II Chương V37,2882m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mục II Chương V15,4233m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V47,908m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V110,0782m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V10,2m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V32,09m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủMục II Chương V115,08m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủMục II Chương V47,908m2
65Cửa đi nhựa lõi thép gia cườngMục II Chương V5,6m2
66SX cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hấtMục II Chương V1,44m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V26,4114m3
68Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,9122m3
69Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,7934m3
70Ván khuôn móng bểMục II Chương V0,0119100m2
71Cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V0,0611tấn
72Xây tường bể, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Mục II Chương V4,1405m3
73Láng đáy bể VXMM100Mục II Chương V27,5118m2
74Trát tường bể nước VXMM75 dày 20Mục II Chương V44,482m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,7925m3
76Ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,0254100m2
77Cốt thép tấm đanMục II Chương V0,0555tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V41cấu kiện
79Lấp đất móng bể, K=0,90Mục II Chương V8,8038m3
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V2bộ
81Lắp đặt xí bệtMục II Chương V2bộ
82Lắp đặt xí xổmMục II Chương V3bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V2bộ
84Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V1bể
85Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V3bộ
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMục II Chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMục II Chương V0,32100m
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục II Chương V5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục II Chương V10cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục II Chương V2cái
92Rắc co D32Mục II Chương V4cái
93Van nhựa D40Mục II Chương V2cái
94Van nhựa D432Mục II Chương V2cái
95Vòi rửaMục II Chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMục II Chương V0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMục II Chương V0,045100m
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục II Chương V1cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục II Chương V6cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục II Chương V1cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục II Chương V5cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục II Chương V8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục II Chương V7cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục II Chương V2cái
107Quả cầu chắn rácMục II Chương V4cái
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V5cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V1cái
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V5bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V5cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V30m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V25m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V55m
115Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V42,84m3
116Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V4,284m3
117Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V50,796m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,584m3
119Xây bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,592m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0736tấn
121Đắp đất hố móngMục II Chương V14,28m3
122Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V199,62m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,9962100m3
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,8879m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V6,3252m3
126Trát tường bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V37,3734m2
127Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,792m2
128Sơn tường chắn bậc cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V37,3734m2
129Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,625m3
130Cột thép D90 TKMục II Chương V21m
131Bậc thép D12 hàn vào cộtMục II Chương V12,21kg
132Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V13,1114m3
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V131,1136m2
D Đường, mương thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V11,84m3
2Đào san đất - Cấp đất IMục II Chương V1,1671100m3
3Đào đất-đất cấp IIIMục II Chương V15,815m3
4Đào kênh mương - Cấp đất IIIMục II Chương V1,4234100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V1,1671100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V1,1671100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMục II Chương V1,1671100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,7908100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,7908100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V0,7908100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMục II Chương V0,7908100m3
12Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V78,5035m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,3945100m3
14Ván khuôn đườngMục II Chương V0,342100m2
15Bê tông xi măng M250, đá 1x2Mục II Chương V28,73m3
16Lớp nilon tái sinhMục II Chương V196,3m2
17Thi công móng cấp phối đá dămMục II Chương V0,1882100m3
18Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmMục II Chương V9,99m3
19Ván khuôn đáy + tường kênhMục II Chương V2,997100m2
20Bê tông kênh mác M250, đá 1x2Mục II Chương V30,36m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục II Chương V2,99m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,3441100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,7026tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V6,11m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V1111cấu kiện
26Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmMục II Chương V18,87m3
27Ván khuôn đáy + tường kênhMục II Chương V5,55100m2
28Bê tông kênh mác M250, đá 1x2Mục II Chương V94,07m3
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục II Chương V9,32m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V2,3155tấn
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMục II Chương V3,4632tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,7326100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V2,7362tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V19,98m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V1111cấu kiện
36Ni lông tái sinhMục II Chương V196,63m2
37Ván khuôn đáy kênhMục II Chương V0,6554100m2
38Bê tông đáy kênh, M200, PC40, đá 1x2Mục II Chương V19,66m3
39Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V28,84m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V262,18m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục II Chương V5,12m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,984100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V1,5514tấn
44Sản xuất bê tông thanh tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250, PC40Mục II Chương V16,4m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V328cái
46Nilon tái sinhMục II Chương V267,5m2
47Ván khuôn đáy rãnhMục II Chương V0,7295100m2
48Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2Mục II Chương V40,12m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V42,8m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V194,54m2
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục II Chương V8,4m2
52Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,9454100m2
53Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,2597tấn
54Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V16,83m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,8505100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V1,8517tấn
57Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V18,23m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V243cái
59Nilon tái sinhMục II Chương V206,21m2
60Ván khuôn bê tông đáy rãnhMục II Chương V0,5624100m2
61Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V30,93m3
62Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V41,24m3
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V281,19m2
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục II Chương V7,47m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmMục II Chương V0,0969100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1169tấn
67Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Mục II Chương V0,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.453.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật31
4 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
5 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->