Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:03:00 đến ngày 2021-09-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,789,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.453.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.453.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá Trung tâm văn hoá thể thao xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cẩm Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Bình Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Bình - Địa chỉ: Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 37,8588 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 37,8588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 37,8588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 37,8588 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mục II Chương V | 4.278,0444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 427,8044 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 427,8044 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 427,8044 | 10m3/1km |
| 9 | Đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 22.380,9156 | m3 |
| 10 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 235,92 | 100m3 |
| B | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 11,9316 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,594 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 8,3895 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 21,4535 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 37,8165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 1,4139 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0967 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,2966 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,2419 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 92,2907 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 31,3146 | m3 |
| 13 | Xây bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,936 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,886 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3052 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,5239 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1618 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0288 | tấn |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,3547 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 216,0066 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 30,4651 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 54,467 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 54,467 | m2 |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,0046 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,6781 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,4936 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục II Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7778 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1807 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1179 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 2,0455 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2591 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0244 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,9663 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,566 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0758 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0973 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 22,251 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,3592 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 1,8458 | 100m2 |
| 42 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 167,2896 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 1,13 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 1,13 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép U40x80x3 | Mục II Chương V | 1,1172 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,1172 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 85,3248 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 2,1109 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mục II Chương V | 844 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 95,7644 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,5035 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6435 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0055 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0825 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,5512 | m2 |
| 57 | Con tiện bê tông lan can L=0,6m | Mục II Chương V | 91 | cái |
| 58 | Bê tông tấm lam hành lang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,5628 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam | Mục II Chương V | 0,0758 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 61 | Trát tấm lam, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 15,84 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,1096 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 212,0459 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 435,2927 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 569,6895 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 77,78 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 200,26 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 112,2884 | m |
| 70 | Đắp các chi tiết trang trí hoa văn đỉnh cửa đi,cửa sổ | Mục II Chương V | 10 | công |
| 71 | Đắp các chi tiết trang trí hoa văn chân cột, đỉnh cột | Mục II Chương V | 10 | công |
| 72 | Quốc huy bằng foocmica | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 173,8044 | m2 |
| 74 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 797,5754 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 713,3327 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay | Mục II Chương V | 23,166 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay | Mục II Chương V | 2,169 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay | Mục II Chương V | 43,26 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa thép hộp 20x20 sơn chống rỉ | Mục II Chương V | 43,26 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 43,26 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 322,0712 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 84 | Cầu chắn rác D100 | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 85 | Đai ôm giữ ống | Mục II Chương V | 45 | cái |
| 86 | ống thoát tràn D32 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,2232 | m3 |
| 88 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0128 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0969 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 11,8033 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,4124 | m3 |
| 92 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,2874 | m3 |
| 93 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,358 | m3 |
| 94 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 77,38 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 99,5962 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 22,308 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 1,0167 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0874 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 46 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 17 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Mục II Chương V | 75 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2 | Mục II Chương V | 450 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1X2,5mm2 | Mục II Chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 111 | Tủ điện tôn 200x250x300 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện tôn 450x300 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục II Chương V | 22 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục II Chương V | 280 | m |
| C | Cổng, tường rào, nhà vệ sinh, sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Mục II Chương V | 4 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 6,4587 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 46,462 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 140,8 | m |
| 9 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 51,7402 | m2 |
| 10 | Cánh cổng thép hộp 75x30x1,5 khung thép hộp 30x20x1,5 | Mục II Chương V | 10,5074 | m2 |
| 11 | Cánh cổng thép hộp 30x60x1,4 khung thép hộp 40x80x1,8 | Mục II Chương V | 10,53 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa cổng | Mục II Chương V | 10,53 | m2 |
| 13 | Quả cầu đầu trụ cổng | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 14 | Khung biển hiệu thép hộp MK bọc Amilu | Mục II Chương V | 4,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung cổng | Mục II Chương V | 4,9 | m2 |
| 16 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 79,2188 | m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 7,1297 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 42,25 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 253,5 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 95,0625 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 264,0629 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 23,2375 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 14,5763 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,2514 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,3098 | 100m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 31,8689 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 73,6792 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 360,962 | m2 |
| 29 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.561,645 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.133,44 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.922,607 | m2 |
| 32 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 29,7978 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8785 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,122 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,346 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0162 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1324 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 7,6538 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 6,5205 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 9,9326 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền nhà | Mục II Chương V | 0,5581 | m3 |
| 42 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,1162 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,122 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V | 0,0221 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V | 0,168 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,2086 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,3209 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II Chương V | 0,1909 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,2024 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,0108 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0121 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 9,1652 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,763 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 29,64 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 37,2882 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II Chương V | 15,4233 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 47,908 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 110,0782 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 10,2 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 32,09 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 115,08 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 47,908 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường | Mục II Chương V | 5,6 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất | Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 26,4114 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9122 | m3 |
| 69 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,7934 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng bể | Mục II Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V | 0,0611 | tấn |
| 72 | Xây tường bể, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 4,1405 | m3 |
| 73 | Láng đáy bể VXMM100 | Mục II Chương V | 27,5118 | m2 |
| 74 | Trát tường bể nước VXMM75 dày 20 | Mục II Chương V | 44,482 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,7925 | m3 |
| 76 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,0555 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 79 | Lấp đất móng bể, K=0,90 | Mục II Chương V | 8,8038 | m3 |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí xổm | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 92 | Rắc co D32 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 93 | Van nhựa D40 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 94 | Van nhựa D432 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 95 | Vòi rửa | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 0,045 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 107 | Quả cầu chắn rác | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 55 | m |
| 115 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 42,84 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 4,284 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 50,796 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,584 | m3 |
| 119 | Xây bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,592 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0736 | tấn |
| 121 | Đắp đất hố móng | Mục II Chương V | 14,28 | m3 |
| 122 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 199,62 | m3 |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,9962 | 100m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8879 | m3 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 6,3252 | m3 |
| 126 | Trát tường bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 37,3734 | m2 |
| 127 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,792 | m2 |
| 128 | Sơn tường chắn bậc cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 37,3734 | m2 |
| 129 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,625 | m3 |
| 130 | Cột thép D90 TK | Mục II Chương V | 21 | m |
| 131 | Bậc thép D12 hàn vào cột | Mục II Chương V | 12,21 | kg |
| 132 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 13,1114 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 131,1136 | m2 |
| D | Đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V | 11,84 | m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,1671 | 100m3 |
| 3 | Đào đất-đất cấp III | Mục II Chương V | 15,815 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,4234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,1671 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,1671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,1671 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,7908 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,7908 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,7908 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,7908 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 78,5035 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,3945 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn đường | Mục II Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xi măng M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 28,73 | m3 |
| 16 | Lớp nilon tái sinh | Mục II Chương V | 196,3 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mục II Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Mục II Chương V | 9,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy + tường kênh | Mục II Chương V | 2,997 | 100m2 |
| 20 | Bê tông kênh mác M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 30,36 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục II Chương V | 2,99 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,7026 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,11 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 111 | 1cấu kiện |
| 26 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Mục II Chương V | 18,87 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy + tường kênh | Mục II Chương V | 5,55 | 100m2 |
| 28 | Bê tông kênh mác M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 94,07 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục II Chương V | 9,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,3155 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 3,4632 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,7326 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 2,7362 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 19,98 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 111 | 1cấu kiện |
| 36 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 196,63 | m2 |
| 37 | Ván khuôn đáy kênh | Mục II Chương V | 0,6554 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đáy kênh, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 19,66 | m3 |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 28,84 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 262,18 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,984 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 1,5514 | tấn |
| 44 | Sản xuất bê tông thanh tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250, PC40 | Mục II Chương V | 16,4 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 328 | cái |
| 46 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 267,5 | m2 |
| 47 | Ván khuôn đáy rãnh | Mục II Chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 40,12 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 42,8 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 194,54 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,9454 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,2597 | tấn |
| 54 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 16,83 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,8505 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 1,8517 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 18,23 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 243 | cái |
| 59 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 206,21 | m2 |
| 60 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mục II Chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 30,93 | m3 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 41,24 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 281,19 | m2 |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục II Chương V | 7,47 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mục II Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1169 | tấn |
| 67 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.453.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.453.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi