Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:02:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,855,145,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng tương tựTương tự về tính chất: Công trình công nghiệpTương tự có giá trị: ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất tương tự. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa địa chất (Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80KNm÷125KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực, Đường chuyên dụng vận chuyển đất đá và than 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện đã thực hiện hợp đồng đó (Bảng quyết toán, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn); tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; các cam kết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203 3862248;
Fax: 0203 3864290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xưởng sửa chữa dơ điện | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,7 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | " | 7,545 | m3 d.dịch |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | " | 11,304 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính | " | 0,948 | tấn |
| 5 | Sản xuất ống vách D600mm L=6m (đã tính hao phí ống vách sử dụng | " | 0,482 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | " | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (75.6x2.8) | " | 0,804 | 100m |
| 8 | Măng sông thép D75.6mm | " | 12 | cái |
| 9 | Cắt nền bê tông | " | 0,196 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 4,287 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | " | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,067 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | " | 0,067 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | " | 4,214 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | " | 0,283 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,525 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 2,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,106 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | " | 0,05 | tấn |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,025 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 3,359 | m3 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | " | 20,78 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | " | 0,767 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km còn lại | " | 0,767 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mm(bằng diện tích tháo dỡ tôn mái + 60% tôn tường) | " | 15,032 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng (bằng diện tích tháo dỡ tấm lấy sáng) | " | 1,72 | 100m2 |
| 30 | Lợp tôn hồi và tôn tường (tôn tường tận dụng lại 40% diện tích tháo dỡ) | " | 4,028 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | " | 8.312 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 14,4 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | " | 3,696 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | " | 3,696 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | " | 3,696 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | " | 3,696 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | " | 3,696 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | " | 3,696 | m3 |
| 39 | Gia công cửa sắt CD1 | " | 1,761 | tấn |
| 40 | Vòng bi 309 trọn bộ | " | 8 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 43,68 | m2 |
| 42 | Gia công cửa thép, khung thép | " | 1,872 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 90,468 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | " | 51,72 | m2 |
| B | Nhà sửa chữa thủy lực | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | " | 212,85 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | " | 426,316 | m3 d.dịch |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | " | 62,172 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính | " | 5,213 | tấn |
| 5 | Sản xuất ống vách D600mm L=6m (đã tính hao phí ống vách sử dụng | " | 0,964 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | " | 66 | m |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (75.6x2.8) | " | 4,422 | 100m |
| 8 | Măng sông thép D75.6mm | " | 66 | cái |
| 9 | Cắt nền bê tông | " | 1,14 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 31,778 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | " | 0,55 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,55 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | " | 0,55 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | " | 0,225 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | " | 1,397 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | " | 1,554 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 5,298 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 19,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,892 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,093 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 1,221 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | " | 0,818 | tấn |
| 23 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,066 | 100m3 |
| 24 | Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,202 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền, đá 1x2, mác 400 | " | 26,938 | m3 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | " | 18,55 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | " | 0,684 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km còn lại | " | 0,684 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mm | " | 4,66 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng (bằng diện tích tháo dỡ tấm lấy sáng) | " | 0,72 | 100m2 |
| 31 | Tôn hồi, tôn tường tận dụng lại kết hợp tôn mái cũ để làm mái hắt | " | 13,47 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | " | 7.540 | cái |
| 33 | Gia công thép mái hắt | " | 1,215 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép mái hắt | " | 1,215 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 49,416 | m2 |
| 36 | Bulong 16x30 | " | 256 | bộ |
| 37 | Gia công xà gồ thép | " | 0,614 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 1,554 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 197,928 | m2 |
| 40 | Gia công giằng xà gồ | " | 0,421 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng xà gồ | " | 0,421 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 36,96 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | " | 14,458 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | " | 14,458 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | " | 14,458 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | " | 14,458 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | " | 14,458 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | " | 14,458 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | " | 14,458 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | " | 140,768 | m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 140,768 | 1m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | " | 36,96 | m2 |
| 53 | Gia công thép sửa chữa dầm cầu trục | Sửa chữa dầm cầu trục nhà thủy lực -Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,091 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dầm cầu trục | " | 0,091 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 1,26 | 1m2 |
| 56 | Khảo sát, đo vẽ lại hệ thống kết cấu dầm cầu trục | " | 1 | Hệ thống |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | " | 0,8 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | " | 3,2 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu thép dầm cầu trục dể sửa chữa | " | 11,722 | tấn |
| 60 | Lắp đặt lại kết cấu thép dầm cầu trục sau khi sửa chữa | " | 11,722 | tấn |
| 61 | Hàn gia cố bản mã kê dầm cầu trục và tấm nối đầu dầm | " | 1,596 | 10m |
| 62 | Lắp đặt bu lông M20x110 | " | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt bu lông M20x80 | " | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bu lông M20x130 | " | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bu lông M20x150 | " | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt bu lông M20x200 | " | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt bu lông M20x60 | " | 96 | cái |
| 68 | Phí kiểm định căn chỉnh dầm cầu trục | " | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng tương tựTương tự về tính chất: Công trình công nghiệpTương tự có giá trị: ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất tương tự. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa địa chất (Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | 80KNm÷125KNm | 1 |
| 2 | Máy bơm dung dịch | 200m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn dung dịch | 750 lít | 1 |
| 4 | Cần trục | 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | 12CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi