Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875465-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực
Số hiệu KHLCNT 20210740550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:02:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,855,145,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng tương tựTương tự về tính chất: Công trình công nghiệpTương tự có giá trị: ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất tương tự. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa địa chất (Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 80KNm÷125KNm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm dung dịch
- Đặc điểm thiết bị 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực
Sửa chữa Xưởng sửa chữa cơ điện, Nhà sửa chữa thủy lực, Đường chuyên dụng vận chuyển đất đá và than
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp – Vinacomin - Xí nghiệp thiết kế Than Hòn Gai


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện đã thực hiện hợp đồng đó (Bảng quyết toán, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn); tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; các cam kết
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xưởng sửa chữa dơ điện
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmTheo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.38,7m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn"7,545m3 d.dịch
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc "11,304m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính "0,948tấn
5Sản xuất ống vách D600mm L=6m (đã tính hao phí ống vách sử dụng "0,482tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc "12m
7Lắp đặt ống siêu âm thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (75.6x2.8)"0,804100m
8Măng sông thép D75.6mm"12cái
9Cắt nền bê tông"0,196100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"4,287m3
11Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3"0,067100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,067100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km"0,067100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng "4,214m3
15Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW"0,283m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,525m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "2,924m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,106100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,222tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"0,05tấn
22Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,016100m3
23Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,025100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"3,359m3
25Tháo tấm lợp tôn"20,78100m2
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển "0,76710 tấn/1km
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km còn lại"0,76710 tấn/1km
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mm(bằng diện tích tháo dỡ tôn mái + 60% tôn tường)"15,032100m2
29Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng (bằng diện tích tháo dỡ tấm lấy sáng)"1,72100m2
30Lợp tôn hồi và tôn tường (tôn tường tận dụng lại 40% diện tích tháo dỡ)"4,028100m2
31Ke chống bão"8.312cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ công"14,4m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "3,696m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"3,696m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại"3,696m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại"3,696m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"3,696m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T"3,696m3
39Gia công cửa sắt CD1"1,761tấn
40Vòng bi 309 trọn bộ"8bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"43,68m2
42Gia công cửa thép, khung thép"1,872tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"90,468m2
44Lắp dựng cửa khung sắt"51,72m2
B Nhà sửa chữa thủy lực
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm"212,85m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn"426,316m3 d.dịch
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc "62,172m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính "5,213tấn
5Sản xuất ống vách D600mm L=6m (đã tính hao phí ống vách sử dụng "0,964tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc "66m
7Lắp đặt ống siêu âm thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (75.6x2.8)"4,422100m
8Măng sông thép D75.6mm"66cái
9Cắt nền bê tông"1,14100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"31,778m3
11Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3"0,55100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,55100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km"0,55100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng "0,225100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "1,397m3
16Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW"1,554m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "5,298m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "19,15m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,892100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "1,221tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"0,818tấn
23Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,066100m3
24Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,202100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền, đá 1x2, mác 400"26,938m3
26Tháo tấm lợp tôn"18,55100m2
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển "0,68410 tấn/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km còn lại"0,68410 tấn/1km
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.47mm"4,66100m2
30Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng (bằng diện tích tháo dỡ tấm lấy sáng)"0,72100m2
31Tôn hồi, tôn tường tận dụng lại kết hợp tôn mái cũ để làm mái hắt"13,47100m2
32Ke chống bão"7.540cái
33Gia công thép mái hắt"1,215tấn
34Lắp dựng thép mái hắt"1,215tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"49,416m2
36Bulong 16x30"256bộ
37Gia công xà gồ thép"0,614tấn
38Lắp dựng xà gồ thép"1,554tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"197,928m2
40Gia công giằng xà gồ"0,421tấn
41Lắp dựng giằng xà gồ"0,421tấn
42Tháo dỡ cửa bằng thủ công"36,96m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "14,458m3
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"14,458m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại"14,458m3
46Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại"14,458m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"14,458m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T"14,458m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày "14,458m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75"140,768m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ"140,7681m2
52Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép"36,96m2
53Gia công thép sửa chữa dầm cầu trụcSửa chữa dầm cầu trục nhà thủy lực -Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.0,091tấn
54Lắp dựng dầm cầu trục"0,091tấn
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ"1,261m2
56Khảo sát, đo vẽ lại hệ thống kết cấu dầm cầu trục"1Hệ thống
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"0,8100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm"3,2100m2
59Tháo dỡ kết cấu thép dầm cầu trục dể sửa chữa"11,722tấn
60Lắp đặt lại kết cấu thép dầm cầu trục sau khi sửa chữa"11,722tấn
61Hàn gia cố bản mã kê dầm cầu trục và tấm nối đầu dầm"1,59610m
62Lắp đặt bu lông M20x110"20cái
63Lắp đặt bu lông M20x80"4cái
64Lắp đặt bu lông M20x130"4cái
65Lắp đặt bu lông M20x150"44cái
66Lắp đặt bu lông M20x200"8cái
67Lắp đặt bu lông M20x60"96cái
68Phí kiểm định căn chỉnh dầm cầu trục"1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng tương tựTương tự về tính chất: Công trình công nghiệpTương tự có giá trị: ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất tương tự. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (Kèm theo Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ)33
3 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa địa chất (Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 80KNm÷125KNm1
2 Máy bơm dung dịch 200m3/h1
3 Máy trộn dung dịch 750 lít1
4 Cần trục 16 tấn1
5 Máy bơm bê tông 50m3/h1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Ô tô vận tải tự đổ ≥ 7 tấn2
8 Máy cắt bê tông 12CV1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
10 Đầm dùi ≥ 1,5kW1
11 Máy cắt sắt thép ≥ 5kW1
12 Máy uốn sắt thép ≥ 5kW1
13 Máy hàn 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->