Gói thầu: Gói thầu XD 01: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880851-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu XD 01: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210851516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:22:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,426,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.639768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02, một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.098.559.000 VND , tổng các hợp đồng có giá trị >= 6.197.118.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.098.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.197.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn, cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD 01: Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Nhà ở bộ đội, Nhà xe sẵn sàng chiến đấu thuộc Trung đội Vận tải/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. - Số điện thoại: 069 892 638
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng Lưu Tiến - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. - Số điện thoại: 069 892 638


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu đến hết quý II/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. - Số điện thoại: 069 892 638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. - Số điện thoại: 069 892 638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. - Số điện thoại: 069 892 638
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. - Số điện thoại: 069 892 638
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, HTKT
1Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ Ở BỘ ĐỘI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.688,2234m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V354,1494m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.343,9093m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V849,4967m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,71m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,57m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,25m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,36m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,46m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.665,176m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.112,3m2
12Tháo dỡ trần khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V133,51m2
13S/x lắp dựng trần phẳng tôn giả gỗ khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V133,51m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại khu WC + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V141,177m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V437,7m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V141,177m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V437,7m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V128,1696m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại khu bếp + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V32,0086m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V35,912m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0086m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,912m2
25Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V312,58m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V800,2m
27Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V67,08m2
28Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
29Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
30Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,4m2
31Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
32Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,66m2
33Sản xuất lắp đặt vách nhôm hệ 1100, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,08m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2645tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,14m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,0264m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măng cầu thang, tam cấp + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V249,237m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,192m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,045m2
40Vệ sinh sơn lại lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28m
41Tháo tấm lợp tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V217,3m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V217,3m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m
44Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V130,0324m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V135,274m2
46Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0324m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,274m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V265,3m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,5m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
52Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10quả
53Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống, đinh vít, keo dán...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Phá dỡ nền gạch xi măng, nền sân + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V446,1672m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V446,1672m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V117,36m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.306,8m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN NHÀ Ở BỘ ĐỘI
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
10Ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
11Ống nhựa mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
14Đèn compactMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 25WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Aptomat 3P - 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Aptomat 3P - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Aptomat 3P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat 3P - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Aptomat 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Aptomat 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Aptomat 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Aptomat 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
D HẠNG MỤC NƯỚC NHÀ Ở BỘ ĐỘI
1Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Van chặn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
14Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
29Lắp đặt bình nước nóng 20litMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
30Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
33Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
34Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Tê nhựa D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
36Côn nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
37Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
40Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
42Măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Măng xông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
E HẠNG MỤC NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V435,89m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V435,89m2
3Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21m
4Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
5Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7218m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V205,56m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9091m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9091m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,6891m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,6891m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
13Cửa cuốn kéo tay tấm liền ( phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V128,45m2
14S/x lắp dựng cửa sổ chớp lậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
15S/x lắp dụng hộp che cửa cuốn bằng tấm AlumiMô tả kỹ thuật theo chương V98,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.639768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02, một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.098.559.000 VND , tổng các hợp đồng có giá trị >= 6.197.118.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.098.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.197.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; ( Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Máy trộn vữa Trộn vữa1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Đầm dùi Đầm bê tông1
5 Đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy cắt uốn thép Uốn, cắt sắt1
7 Máy hàn hàn sắt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông1
9 Ô tô tự đổ Chở vật liệu1
10 Cần cẩu Cẩu vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->