Gói thầu: E-PSC21.29 - Cung cấp vật tư bảo hộ lao động cho Phân xưởng sửa chữa nhiệt điện Thái Bình quý IV năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.29 - Cung cấp vật tư bảo hộ lao động cho Phân xưởng sửa chữa nhiệt điện Thái Bình quý IV năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:40:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,768,748 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.29 - Cung cấp vật tư bảo hộ lao động cho Phân xưởng sửa chữa nhiệt điện Thái Bình quý IV năm 2021. dự toán mua sắm trang thiết bị bảo hộ lao động phục vụ sản xuất quý IV của Phân xưởng sửa chữa Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay len có hạt nhựa, Pro-Pro | 2.640 | Đôi | Loại Polyester,Trọng lượng 80g/đôi | ||
| 2 | Găng tay Kaki | GTV0004 hoặc tương đương | 135 | Đôi | . | |
| 3 | Găng tay đa dụng | 3M S033004321 hoặc tương đương | 360 | Đôi | . | |
| 4 | Găng tay chống cắt | 3M CRG Level 1 hoặc tương đương | 45 | Đôi | . | |
| 5 | Găng tay da hàn tig loại dài qua khuỷu tay | Equip - pro C32W hoặc tương đương | 6 | Đôi | . | |
| 6 | Khẩu trang than hoạt tính | N95 Asia mask hoặc tương đương | 1.035 | Cái | - Có nẹp nhôm mũi ngoài- Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính lọc được hạt bụi cỡ 0,3micromet đến 5micromet và loại bỏ hạt bụi thông thường (cỡ > 10micromet) giúp bảo vệ phổi và các chất ô nhiễm trong không khí. (Theo giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng số: 89/2011/QLCL của Bộ Y Tế cấp năm 2011).Khẩu trang gồm 4 lớp: 1, Lớp vải chính , một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử dụng sản phẩm.- Bộ lọc:Được chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt (Activated Carbon Non – Woven) ngăn ngừa được hầu hết sự thâm nhập vào đường hô hấp của các hạt bụi cực nhỏ và các chất thải ô nhiễm khác.- Bộ lọc đạt tiêu chuẩn TCCS01/2009 | |
| 7 | Khẩu trang | 3M 8822\BA1872 hoặc tương đương | 324 | Cái | Dây đeo: cao suChất liệu: Giấy sợi hoạt tính Tiêu chuẩn: EN 149:2001+A1:2009 FFP2 NR D, CECó van thở, đáp ứng tiêu chuẩn EN 149 & AS/NZS Có miếng kim loại mềm để điều chỉnh sao cho vừa khít với sống mũi Được làm từ giấy sợi và có hai dây đeo bằng cao su.Trọng lượng:13g | |
| 8 | Găng tay Y tế | 9 | Hộp | Hộp có 50 đôi;Size L | ||
| 9 | Găng tay cao su chịu axít | Ansell 37- 165 hoặc tương đương | 33 | Đôi | - Thiết kế vân hình quả trám ở lòng bàn tay giúp tăng độ ma sát- Tác dụng: Chống hóa chất.- Có thể sử dụng nhiều lần.- Chiều dài 380 mm tăng diện tích bảo vệ tay khỏi hóa chất.- Có khả năng chịu hóa chất, lực mạnh và ma sát cao.- Thành phần: Nitrile Sol-vex | |
| 10 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 42 | Đôi | Thiết kế vân hình quả trám ở lòng bàn tay giúp tăng độ ma sátmàu: xanh ngọcSize: LTính năng: găng tay chống hóa chấtTiêu chuẩn sản phẩm : EN388 (4101, chống mài mòn cấp độ 4, chống cắt cấp độ 1 và chống đâm xuyên cấp độ 1), EN374 (chống hóa chất 40% J: n-heptan, K: sodium hydroxit, L: H2SO4 96%)chiều dài: 33 cmđộ dày : 0.38 mm | |
| 11 | Bộ quần áo bằng giấy Dupont tyvek | Dupont Tyvek 400 hoặc tương đương | 174 | Bộ | - Làm từ vải không dệt Tyvek- Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại (>0.5micron) và hóa chất lỏng dạng nhẹ- Không thấm và chống bám dính.- Siêu bền, dai, chịu được mài mòn, va chạm.- Nhẹ, mát với tính năng đặc biệt – thẩm thấu ngược- Chống tĩnh điện- Màu trắng, Size M;Tiêu chuẩn : EN 1149-5( chống tĩnh điện )EN 1073-2 ( chống phóng xạ, lây nhiễm ) | |
| 12 | Dây cảnh báo an toàn | 9 | Cuộn | Chiều dài 100m/cuộn; Dây màu đổ trắng | ||
| 13 | Nút bịt tai | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 156 | Cặp | Vật liêu Polymer mềm có thể giặt và tái sử dụng;Thiết kế xoắn ốc 3 tầng đảm bảo độ kín và sự thoải mái;Độ giảm ồn (NRR) 25dB | |
| 14 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 3 | Cái | Thiết kế với lớp silicon mềm mại tạo cảm giác thoải mái và phù hợp với mọi khuôn mặt, giúp làm giảm sự tích tụ nhiệt và chống đọng sương trong mặt nạ. Dây đeo mềm mại bó sát đầu tạo độ kín khít nhưng vẫn không gây khó chịu cho người mangChất liệu: Vỏ ngoài bằng siliconTiêu Chuẩn: EN 140:1998Màu Sắc: Xám - XanhKích Cỡ: Vừa (7502)Quy Cách Đóng Gói: 1 Cái/Hộp | |
| 15 | Phin lọc mặt nạ | 3M 6003 hoặc tương đương | 24 | Cái | Công dụng: giúp bảo vệ hô hấp chống lại một số hơi hữu cơ hoặc axit như chlorine, hydrogen chloride, sulfur dioxide, chlorine dioxide, hydrogen sulfide hoặc hydrogen fluoride.Tiêu Chuẩn: NIOSH Kích thước: 3.4 x 4.2 inchMàu Sắc: Vàng | |
| 16 | Mặt nạ hàn trùm đầu | 633P, Blue Eagle hoặc tương đương | 18 | Cái | - Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5083-90.- Chất liệu: Nhựa Polypropylene shell.- Loại: Trùm đầu .- Màu: màu đen | |
| 17 | Mặt Nạ Mài An Toàn Trong Suốt Tấm Chắn Mặt Kính Chống Bắn Phụ Tùng Bảo Vệ Mắt | B1YE-FC45 hoặc tương đương | 60 | Cái | - Khung: Chất liệu nhựa ABS Dùng kết hợp với tấm kính che mặt.- Kính che mặt : Chất liệu PC (Polycarbonate), có viền nhômMàu sắc: Trong suốtKích thước: 8 x 15½” (203 x 393 mm)Độ dày: 0.8 mm. | |
| 18 | Tấm kính đen cho mặt nạ hàn | 30 | Cái | - Tiêu chuẩn: ANSI Z87.1- Chất liệu: Thủy tinh- Màu : Xanh đen- Hệ số lọc sáng : 11- Kích thước: 108 x 51mm- Độ lọc sáng 9,10,11,12 | ||
| 19 | Tấm kính trắng cho mặt nạ hàn | 30 | Cái | - Kích thước: 108 x 51mm | ||
| 20 | Kính bảo hộ màu trắng | Uvex 9193-226 hoặc tương đương | 210 | Cái | Trọng lượng | |
| 21 | Kính bảo hộ màu trắng | Uvex 9168.265 hoặc tương đương | 150 | Cái | Tròng kính được là từ nhựa polycarbonate chống va đập cao. Tròng kính có thể thay đổi một cách dễ dàng.Chống tia UV tối đa.Gọng: Xanh Tròng: PC trắng, UV2-1.2, chống đọng sương vĩnh viễn bên trong và chống trầy xước tối đa bên ngoài.Tiêu chuẩn: EN DIN 166 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi