Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881376-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210827967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 -2023 (7.910.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.590.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:00:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,610,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5915948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1831896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.430.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 -2023 (7.910.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.590.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai ; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Lào Cai. Trụ sở Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG + LỚP HỌC
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế119,386m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế994,2m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế4,993tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế12,01tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,634tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (cọc)Theo hồ sơ thiết kế3,086tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (cọc)Theo hồ sơ thiết kế3,086tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế600m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1.272m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm)Theo hồ sơ thiết kế108,6m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế2841 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế4,525m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế4,525m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế4,525m3
15Đào móng trụ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế173,979m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,051m3
17Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế26,4m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,476m3
19Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,53m3
20Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế158,2m2
21Ván khuôn cột (cổ móng)Theo hồ sơ thiết kế81,9m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,303tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,25tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,9tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,116tấn
26Đào giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế147,744m3
27Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,204m3
28Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế40,8m2
29Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,009m3
30Bê tông giằng đĩa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,639m3
31Ván khuôn giằng đĩaTheo hồ sơ thiết kế258,5m2
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,496tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,38tấn
35Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế51,79m3
36ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,605m2
37Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,076m3
38Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,912m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế729,6m3
40Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế45,468m3
41Đắp cát nềnTheo hồ sơ thiết kế39,109m3
42Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế454,7m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (Sân khấu)Theo hồ sơ thiết kế32,751m3
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,1m3
45Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,456m3
46Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế557,4m2
47Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,378tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,783tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,486tấn
50Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế86,166m3
51Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế1.011,1m2
52Trát dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế896,439m2
53Sơn dầm không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế896,439m2
54Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,37tấn
55Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế12,088tấn
56Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,447tấn
57Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế138,487m3
58Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1.221m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế15,428tấn
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1, 2)Theo hồ sơ thiết kế1.188,3m2
61Sơn trần không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.188,3m2
62Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,262m3
63Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế172,3m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,675tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,693tấn
66Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế66,56m2
67Sơn lanh tô, ô văng không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế66,56m2
68Láng lanh tô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,96m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,8m2
70Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,901m3
71Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế78,6m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế78,6m2
73Sơn dầm cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,6m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,944tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,231tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế334,445m3
77Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tường ngăn + tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế14,866m3
78Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,03m3
79Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế36,6m2
80Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,182tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (Thang lên mái)Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.233,342m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.849,158m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.935,588m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.290,962m2
86Lát nền, sàn nhà lớp học - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế836,528m2
87Lát nền khu WC - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,822m2
88Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế225,228m2
89Lát nền sân khấu nhà đa năng - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế103,927m2
90Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (sân cầu lông)Theo hồ sơ thiết kế449,541m2
91Sơn nền sân cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế449,541m2
92Sơn kẻ vạch sân cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế219,4md
93Trần thạch cao nổi chịu nước bằng tấm duraflec 3,5mm (khu WC)Theo hồ sơ thiết kế32,7m2
94Nhân công lắp trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế32,7m2
95Tấm compac ngăn nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3,349m2
96Xây bậc cầu thang bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,176m3
97Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,377m2
98Gia công trụ lan can tay vịn cầu thang bằng inox D90x2Theo hồ sơ thiết kế0,0219tấn
99Quả cầu thép D60x2Theo hồ sơ thiết kế5quả
100Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng inox D76x2Theo hồ sơ thiết kế0,0666tấn
101Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng inox D16x1.2Theo hồ sơ thiết kế0,0796tấn
102Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế16,257m2
103Đắp cát nền móng Tam cấp lên bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,463m3
104Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,886m3
105Xây tường chắn đầu bậc tam cấp bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,078m3
106Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,886m3
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,878m2
108Lát đá thành chắn đầu bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,758m2
109Đắp cát nền móng tam cấp (mặt trước nhà đa năng)Theo hồ sơ thiết kế1,38m3
110Xây Tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,368m3
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế40,005m2
112Lát nền sảnh nhà thi đấu - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,452m2
113Đắp cát nền móng đường lên cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế0,221m3
114Xây tường lan can đường dốc bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,503m3
115Xây tường lan can đường dốc bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,282m3
116Bê tông lót móng đường lên cho người khuyết tật, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,821m3
117Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,212m2
118Gia công lan can inox D76x2Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
119Gia công lan can inox D40x1.5Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
120Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế4,106m2
121Trát tường lan can đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,99m2
122Sơn lan can đường dốc không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,99m2
123ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,15m2
124Đắp cát nền móng Tam cấp (mặt cạnh ngoài nhà đa năng)Theo hồ sơ thiết kế0,564m3
125Bê tông chiếu nghỉ tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,368m3
126Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,563m3
127Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,306m3
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,78m2
129Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,735m2
130Sơn tường chắn không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,735m2
131Gia công lan can inox D76x2Theo hồ sơ thiết kế0,0488tấn
132Gia công lan can inox D25x1.4Theo hồ sơ thiết kế0,1067tấn
133Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế10,067m2
134Đắp cát nền móng tam cấp (phần sau nhà lớp học khu kết hợp nhà đa năng)Theo hồ sơ thiết kế0,382m3
135Bê tông chiếu nghỉ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,904m3
136Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,07m3
137Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,368m3
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,947m2
139Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,878m2
140Sơn tường chắn không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,878m2
141Gia công lan can inox D76x2Theo hồ sơ thiết kế0,0505tấn
142Gia công lan can inox D25x1.4Theo hồ sơ thiết kế0,112tấn
143Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế10,476m2
144Đắp cát nền móng tam cấp sau nhà lớp học (khu cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế0,366m3
145Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,605m3
146Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,268m3
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,591m2
148Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn (sử dụng keo dán)Theo hồ sơ thiết kế7,674m2
149Đắp cát nền móng tam cấp (mặt trước nhà lớp học)Theo hồ sơ thiết kế1,542m3
150Xây tườngchắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,605m3
151Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,568m3
152Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,351m2
153Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn (sử dụng keo dán)Theo hồ sơ thiết kế7,674m2
154Xây tường lan can hành lang bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (nhà lớp học)Theo hồ sơ thiết kế1,851m3
155Trát tường lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,058m2
156Đắp sần tường lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,82m2
157Sơn tường lan can hành lang không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,058m2
158Gia công lan can inox D76x2Theo hồ sơ thiết kế0,148tấn
159Gia công lan can inox 30x60x2Theo hồ sơ thiết kế0,548tấn
160Lắp dựng lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế37,675m2
161Gia công khung đỡ biển tên bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
162Gia công khung đỡ biển tên bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
163Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,432m2
165Tấm nhôm Alumium dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế11,713m2
166Lắp đặt Biển tên nhà thi đấuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
167Bê tông lam cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1336m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,1006m2
169Gia công, lắp đặt tấm lam cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,1386tấn
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế33cái
171Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,8534m2
172Sơn lam cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế46,853m2
173Bê tông tấm hoa bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0644m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hoa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,8427m2
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế308cái
176Thép D10 liên kết các hoa gióTheo hồ sơ thiết kế32,612kg
177Sơn hoa bê tông không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế84,269m2
178Gia công vì kèo thép tấm dày 8, khẩu độ ≤18m (mái nhà thi đấu)Theo hồ sơ thiết kế3,557tấn
179Gia công vì kèo thép tấm dày 6, khẩu độ ≤18m (mái nhà thi đấu)Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
180Gia công vì kèo thép tấm dày 16, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,327tấn
181Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế3,945tấn
182Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,493tấn
183Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo hồ sơ thiết kế0,493tấn
184Gia công cột bằng thép tấm dày 6Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
185Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
186Gia công xà gồ thép bằng thép hình C180x50x20x2.5Theo hồ sơ thiết kế3,445tấn
187Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,445tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế424,572m2
189Lợp mái bằng Tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4Theo hồ sơ thiết kế428,5483m2
190Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế23,22m3
191Bu lông cường độ cao M27 L600Theo hồ sơ thiết kế80cái
192Bu lông cường độ cao M22 L100Theo hồ sơ thiết kế40cái
193Lam chắn nắng Austrong 85RTheo hồ sơ thiết kế44,954m2
194Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2.2Theo hồ sơ thiết kế2,2201tấn
195Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,2201tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế261,907m2
197Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4Theo hồ sơ thiết kế381,0386m2
198Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế45,47m
199Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 (cửa lên mái)Theo hồ sơ thiết kế0,0191tấn
200Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,0163tấn
201Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,0404m2
202Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,56851m2
203Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế2cái
204Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế1cái
205Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế1cái
206Quét sika chống thấm 2 lớp mỗi lớp 1,5kg/m2 (chống thấm sê nô mái)Theo hồ sơ thiết kế255,471m2
207Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế255,471m2
208Xây trụ sảnh bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,76m3
209Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,544m2
210Sơn trụ sảnh không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,76m2
211Cửa đi sắt xếp, có lá gióTheo hồ sơ thiết kế47,328m2
212Lam chắn nắng Austrong làm cửaTheo hồ sơ thiết kế31,68m2
213Vách kính nhôm hệ Việt Pháp mặt dựng nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế70,95m2
214Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế64,02m2
215Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế13,2m2
216Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế14,52m2
217Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế134,16m2
218Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 638lyTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
219Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế148,738m2
220Sơn má cửa không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế148,738m2
221Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế2,676tấn
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,635m2
223Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế185,76m2
224Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế446,928m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế446,928m3
226Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế446,928m3/km
227Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế446,928m3/km
228Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế10,57310m2
229Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế83,1373m3
230Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế62,3765m3
231Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,1047tấn
232Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế45,514610m2
233Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế15,1865m3
234Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,9309tấn
235Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế42,2523tấn
236Tủ điện loại có khóa 400x300x150(chế tạo trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế3hộp
237Tủ điện âm tường 4-8 moduleTheo hồ sơ thiết kế2hộp
238Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế4cái
240Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế15cái
241Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế5cái
242Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế3cái
243Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế24cái
244Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế23cái
245Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế5cái
246Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
247Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
248Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế5cái
249Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế63cái
250Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế46cái
251Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế20cái
252Đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế30bộ
253Đèn huỳnh quang đôi chống cận + máng tán xạ l=1,2m - 2x36WTheo hồ sơ thiết kế80bộ
254Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế21bộ
255Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
256Đèn cao áp pha LED 150W gắn vào ti treoTheo hồ sơ thiết kế16bộ
257Hộp phân dây 150x150x80Theo hồ sơ thiết kế15hộp
258Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế145hộp
259Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế166m
260Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế325m
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế290m
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.475m
263Ghen xoắn D40Theo hồ sơ thiết kế160m
264Ghen xoắn D25Theo hồ sơ thiết kế320m
265Ghen xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế890m
266Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế4cái
267Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế9cái
268Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế9cái
269Kéo rải dây chống sét mái - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế190m
270Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế96m
271Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
272Thép góc ốp tường 50x50x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế98,125kg
273Thanh dẹt 30x3 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế14,13kg
274Đào rãnh chống sét, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế42,864m3
275Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế42,864m3
276Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế12m
277Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế29m
278Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế40m
279Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế18m
280Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
281Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
282Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
283Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
284Lắp đặt tê PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
285Lắp đặt tê PPR đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
286Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
287Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
288Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
289Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
290Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
291Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
292Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
293Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
294Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
295Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
296Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
297Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế35m
298Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế65m
299Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế23m
300Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế14m
301Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
302Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế43cái
303Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
304Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
305Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
306Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
307Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
308Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
309Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
310Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
311Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
312Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
313Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
314Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
315Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
316Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
317Lắp đặt chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
318Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
319Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
320Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
321Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
322Lắp đặt tê kiểm tra 90 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
323Lắp đặt tê kiểm tra 90 u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
324Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
325Vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế4cái
326Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
327Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
328Vòi chậu Inax LFV-2012sTheo hồ sơ thiết kế4bộ
329Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
330Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
331Lắp đặt Phễu thoát sàn (chất liệu đồng) Inax PBFV-110, 120Theo hồ sơ thiết kế12cái
332Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
333Lắp đặt vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế4cái
334Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
335Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế6bộ
336Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế36,443m3
337Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,218m3
338Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế1,42m2
339Bê tông đáy bể + dầm giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,173m3
340Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế5m2
341Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế2m2
342Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
343Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
344Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,621m3
345Trát bể phốt, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,634m2
346Trát bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,634m2
347Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế34,634m2
348Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,3647m2
349Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,077m3
350Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế4,5m2
351Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,086tấn
352Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế9cái
353Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,037m3
B HM: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
2Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Hòm bảo vệ 1 công tơTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế8cái
5Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
C HM: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột điện BTLT TC-PCI 8,5-4,3Theo hồ sơ thiết kế2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế2cột
3Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE ABC4x120Theo hồ sơ thiết kế10m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,01km/dây
5Móc néo cáp MTNTheo hồ sơ thiết kế5bộ
6Kẹp siết cáp EA-95Theo hồ sơ thiết kế11bộ
7Đai thép + khóa đai d19x1Theo hồ sơ thiết kế5bộ
8Ghíp nối dây GN-2Theo hồ sơ thiết kế16cái
9Bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế12cái
10Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế1cột
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,003tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,7441m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,128m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,16m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế6,4m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,336m3
D HM: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế8m
2Lắp đặt tê HDPE đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt tê HDPE đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt cút PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,5m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,5m3
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế55m
9Lắp cút 135 u.PVC đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế63m
11Lắp cút 135 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế32,256m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,256m3
14Đào móng rãnh thoát nước có lắp đan, hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế40,114m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,203m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,701m3
17Xây hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,882m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,06m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế96,917m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế96,917m2
21Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế11,2m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,368tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,802m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế37,4m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế211cái
E HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà vệ sinh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế32,44m3
2Đào giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế12,168m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,086m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,94m3
5Ván khuôn bê tông lót móng + bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế12,2m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,553m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế7,7m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,102tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,456m3
12Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế15,9m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
15Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,979m3
16Bê tông giằng đĩa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,485m3
17Ván khuôn giằng đĩaTheo hồ sơ thiết kế4,4m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế33,6m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,755m3
21Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế13,7m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
24Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,214m3
25Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế17,1m2
26Trát dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,065m2
27Sơn dầm không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,065m2
28Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,066tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,643m3
31Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế38,9m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,389tấn
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,704m2
34Sơn trần không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,704m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,026m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,Theo hồ sơ thiết kế0,7m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,84m3
39Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế0,362m3
40Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 (hè + máng rửa tay)Theo hồ sơ thiết kế0,723m3
41Ván khuôn móng (hè + máng rửa tay)Theo hồ sơ thiết kế0,9m2
42Rải bạt dứa lớp cách ly (hè + máng rửa tay)Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (hè + máng rửa tay)Theo hồ sơ thiết kế23,889m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế61,255m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,592m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,592m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,255m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,964m2
49ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế53,031m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,768m2
51Vách ngăn + cửa nhựa com pact cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế26,64m2
52lắp đặt Vách ngăn + cửa nhựa com pact cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế26,64m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
55Lắp đặt đèn compac 40W đui xoáyTheo hồ sơ thiết kế9bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế7cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế32m
61Ghen xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế45m
62Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế30m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế7m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế20m
65Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế11m
66Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
67Lắp đặt cút PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt cút PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
69Lắp đặt cút PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
70Lắp đặt tê PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt tê PPR đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt tê PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
73Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
75Lắp đặt van PPR đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt van PPR đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
79Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt van phao cơ đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế11m
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế30m
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế3m
84Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
85Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
86Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
88Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
89Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
91Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
93Lắp đặt cút vuông đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
94Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế9bộ
95Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
96Lắp đặt vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế4cái
97Lắp đặt Phễu thoát sàn (chất liệu đồng) Inax PBFV-110, 120Theo hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt phễu Inax PBFV-110 (Phi 90)Theo hồ sơ thiết kế4cái
99Bể inox 1,5m3 đứngTheo hồ sơ thiết kế1bể
F HM: NHÀ XE, SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng cột nhà để xe, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,951m3
2Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế0,15m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế11,52m2
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,958m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế159,159m2
7Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,8739m3
8Bu lông D18 L=400Theo hồ sơ thiết kế48cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1121tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,1408tấn
11Lắp cột thép (phần tận dụng thép hình, thép tròn của nhà xe cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,1569tấn
12Lắp cột thép (phần làm mới)Theo hồ sơ thiết kế0,1121tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (phần tận dụng thép hình, thép tròn của nhà xe cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,1971tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (phần làm mới)Theo hồ sơ thiết kế0,1408tấn
15Cạo rỉ các kết cấu thép (Phần tận dụng nhà xe cũ)Theo hồ sơ thiết kế19,51m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,446m2
17Lợp mái nhà xe (tận dụng lại mái tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế165,672m2
18Lợp mái nhà xe (phần làm mới)Theo hồ sơ thiết kế245,3m2
19Phá dỡ nền sân gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế510m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng 10% gạch phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế51m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế588m2
22Bê tông lót nền sân, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế69m3
23Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế690m2
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế34,5m3
G HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất mương chôn ống, rộng Theo hồ sơ thiết kế182,22m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế33,156m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế149,1m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế33,1m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D80Theo hồ sơ thiết kế225m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65Theo hồ sơ thiết kế28m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D50Theo hồ sơ thiết kế36m
8Lắp đặt Cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt Cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt Cút thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt chếch hàn D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt Tê thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt Tê thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt Côn thu benvina D100X80Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Côn thu hàn D65X50Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt Côn thu hàn D80X65Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Côn thu hàn D80X50Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,887m2
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế289m
21Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
27Bu lông M14x400 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
28Đào móng trụ cứu hỏa, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,89m3
29Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế1,188m3
30Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
31Ván khuôn móng trụTheo hồ sơ thiết kế2,3m2
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế201 bộ
33Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế101 bộ
34Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế101 bộ
35Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế8cái
37Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
38Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế8cái
39Lăng phun chữa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
41Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
42Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
46Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế291 đầu
47Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo hồ sơ thiết kế131 đầu
48Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế8hộp
49Lắp đặt chuông báo cháy FB-105ITheo hồ sơ thiết kế8chuông
50Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế8đèn
51Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế8nút
52Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế2đèn
53Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
54Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế450m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế550m
56Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế45hộp
57Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
58Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế200cái
59Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế295
60Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
61Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế4đèn
62Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế16đèn
63Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế295m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế265m
65Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế25hộp
66Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
67Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế130cái
68Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế250cái
69Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )Theo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
70Thiết bị kiểm soát cuối kênh (CB-359 ngày 24/8/2020)Theo hồ sơ thiết kế3Thiết bị
H HM: THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế381,4568m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,5174tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng, cột, dầm, tầng mái)Theo hồ sơ thiết kế285,8556m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế124,048m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tầng1, 2, khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế203,0442m3
6Tháo dỡ cửa nhà bếp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế15,36m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dầm, sàn mái, dầm móng)Theo hồ sơ thiết kế13,7357m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường, móng)Theo hồ sơ thiết kế48,7602m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế86,664m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3541tấn
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế553,2682m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế590,5282m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế553,2682m3
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế553,2682m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5915948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1831896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.430.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7 Tấn2
3 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 Tấn1
4 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 15 Tấn1
5 Máy đầm dùi Còn tốt2
6 Máy đầm bàn Còn tốt2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 250 lít2
8 Máy cắt uốn Còn tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn tốt1
10 Máy hàn Còn tốt2
11 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
13 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->