Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 -2023 (7.910.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.590.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:00:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,610,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5915948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1831896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.430.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Pom Hán, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới nhà đa chức năng, nhà lớp học, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 -2023 (7.910.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.590.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Lào Cai. Trụ sở Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG + LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,386 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 994,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,993 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,01 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,086 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,086 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.272 | m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,6 | m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m3 |
| 15 | Đào móng trụ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 173,979 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,051 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,476 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 158,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột (cổ móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,9 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 26 | Đào giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 147,744 | m3 |
| 27 | Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,204 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 29 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,009 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng đĩa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,639 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng đĩa | Theo hồ sơ thiết kế | 258,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,79 | m3 |
| 36 | ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,605 | m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,076 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 729,6 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,468 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 39,109 | m3 |
| 42 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 454,7 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (Sân khấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,751 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,1 | m3 |
| 45 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 557,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,378 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,783 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,166 | m3 |
| 51 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.011,1 | m2 |
| 52 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 896,439 | m2 |
| 53 | Sơn dầm không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 896,439 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,37 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,088 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,447 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,487 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1.221 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,428 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1, 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.188,3 | m2 |
| 61 | Sơn trần không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.188,3 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,262 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 172,3 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | tấn |
| 66 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,56 | m2 |
| 67 | Sơn lanh tô, ô văng không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,56 | m2 |
| 68 | Láng lanh tô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,901 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 334,445 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tường ngăn + tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,866 | m3 |
| 78 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (Thang lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.233,342 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.849,158 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.935,588 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.290,962 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn nhà lớp học - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 836,528 | m2 |
| 87 | Lát nền khu WC - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,822 | m2 |
| 88 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,228 | m2 |
| 89 | Lát nền sân khấu nhà đa năng - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,927 | m2 |
| 90 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (sân cầu lông) | Theo hồ sơ thiết kế | 449,541 | m2 |
| 91 | Sơn nền sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 449,541 | m2 |
| 92 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 219,4 | md |
| 93 | Trần thạch cao nổi chịu nước bằng tấm duraflec 3,5mm (khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7 | m2 |
| 94 | Nhân công lắp trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7 | m2 |
| 95 | Tấm compac ngăn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,349 | m2 |
| 96 | Xây bậc cầu thang bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,377 | m2 |
| 98 | Gia công trụ lan can tay vịn cầu thang bằng inox D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 99 | Quả cầu thép D60x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | quả |
| 100 | Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng inox D76x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 101 | Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng inox D16x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 16,257 | m2 |
| 103 | Đắp cát nền móng Tam cấp lên bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,463 | m3 |
| 104 | Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | m3 |
| 105 | Xây tường chắn đầu bậc tam cấp bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 106 | Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,886 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,878 | m2 |
| 108 | Lát đá thành chắn đầu bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,758 | m2 |
| 109 | Đắp cát nền móng tam cấp (mặt trước nhà đa năng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 110 | Xây Tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,368 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,005 | m2 |
| 112 | Lát nền sảnh nhà thi đấu - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,452 | m2 |
| 113 | Đắp cát nền móng đường lên cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 114 | Xây tường lan can đường dốc bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,503 | m3 |
| 115 | Xây tường lan can đường dốc bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng đường lên cho người khuyết tật, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,821 | m3 |
| 117 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,212 | m2 |
| 118 | Gia công lan can inox D76x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 119 | Gia công lan can inox D40x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,106 | m2 |
| 121 | Trát tường lan can đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 122 | Sơn lan can đường dốc không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 123 | ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 124 | Đắp cát nền móng Tam cấp (mặt cạnh ngoài nhà đa năng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 125 | Bê tông chiếu nghỉ tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 126 | Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,563 | m3 |
| 127 | Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,306 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 129 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,735 | m2 |
| 130 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,735 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox D76x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0488 | tấn |
| 132 | Gia công lan can inox D25x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1067 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,067 | m2 |
| 134 | Đắp cát nền móng tam cấp (phần sau nhà lớp học khu kết hợp nhà đa năng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 135 | Bê tông chiếu nghỉ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 136 | Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 137 | Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,947 | m2 |
| 139 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,878 | m2 |
| 140 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,878 | m2 |
| 141 | Gia công lan can inox D76x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 142 | Gia công lan can inox D25x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,476 | m2 |
| 144 | Đắp cát nền móng tam cấp sau nhà lớp học (khu cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 145 | Xây tường chắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | m3 |
| 146 | Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,268 | m3 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,591 | m2 |
| 148 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn (sử dụng keo dán) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,674 | m2 |
| 149 | Đắp cát nền móng tam cấp (mặt trước nhà lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,542 | m3 |
| 150 | Xây tườngchắn bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | m3 |
| 151 | Xây tam cấp bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,568 | m3 |
| 152 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,351 | m2 |
| 153 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn (sử dụng keo dán) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,674 | m2 |
| 154 | Xây tường lan can hành lang bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (nhà lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,851 | m3 |
| 155 | Trát tường lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,058 | m2 |
| 156 | Đắp sần tường lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 157 | Sơn tường lan can hành lang không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,058 | m2 |
| 158 | Gia công lan can inox D76x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 159 | Gia công lan can inox 30x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 37,675 | m2 |
| 161 | Gia công khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 162 | Gia công khung đỡ biển tên bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 163 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,432 | m2 |
| 165 | Tấm nhôm Alumium dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,713 | m2 |
| 166 | Lắp đặt Biển tên nhà thi đấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Bê tông lam cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1336 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm lam cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1386 | tấn |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8534 | m2 |
| 172 | Sơn lam cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,853 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm hoa bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0644 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8427 | m2 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | cái |
| 176 | Thép D10 liên kết các hoa gió | Theo hồ sơ thiết kế | 32,612 | kg |
| 177 | Sơn hoa bê tông không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,269 | m2 |
| 178 | Gia công vì kèo thép tấm dày 8, khẩu độ ≤18m (mái nhà thi đấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,557 | tấn |
| 179 | Gia công vì kèo thép tấm dày 6, khẩu độ ≤18m (mái nhà thi đấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 180 | Gia công vì kèo thép tấm dày 16, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 181 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,945 | tấn |
| 182 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 183 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 184 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 185 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 186 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C180x50x20x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,445 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,445 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 424,572 | m2 |
| 189 | Lợp mái bằng Tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 428,5483 | m2 |
| 190 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,22 | m3 |
| 191 | Bu lông cường độ cao M27 L600 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 192 | Bu lông cường độ cao M22 L100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 193 | Lam chắn nắng Austrong 85R | Theo hồ sơ thiết kế | 44,954 | m2 |
| 194 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2201 | tấn |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2201 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 261,907 | m2 |
| 197 | Lợp mái bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,0386 | m2 |
| 198 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,47 | m |
| 199 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 (cửa lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0191 | tấn |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0404 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5685 | 1m2 |
| 203 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Quét sika chống thấm 2 lớp mỗi lớp 1,5kg/m2 (chống thấm sê nô mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 255,471 | m2 |
| 207 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 255,471 | m2 |
| 208 | Xây trụ sảnh bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 209 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,544 | m2 |
| 210 | Sơn trụ sảnh không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 211 | Cửa đi sắt xếp, có lá gió | Theo hồ sơ thiết kế | 47,328 | m2 |
| 212 | Lam chắn nắng Austrong làm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 213 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp mặt dựng nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 70,95 | m2 |
| 214 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 64,02 | m2 |
| 215 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 216 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 217 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 134,16 | m2 |
| 218 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 638ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 219 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,738 | m2 |
| 220 | Sơn má cửa không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,738 | m2 |
| 221 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,676 | tấn |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,635 | m2 |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 185,76 | m2 |
| 224 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 446,928 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 446,928 | m3 |
| 226 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 446,928 | m3/km |
| 227 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 446,928 | m3/km |
| 228 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,573 | 10m2 |
| 229 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 83,1373 | m3 |
| 230 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 62,3765 | m3 |
| 231 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1047 | tấn |
| 232 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5146 | 10m2 |
| 233 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1865 | m3 |
| 234 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9309 | tấn |
| 235 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2523 | tấn |
| 236 | Tủ điện loại có khóa 400x300x150(chế tạo trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 237 | Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 238 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 250 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 251 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 252 | Đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 253 | Đèn huỳnh quang đôi chống cận + máng tán xạ l=1,2m - 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 256 | Đèn cao áp pha LED 150W gắn vào ti treo | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 257 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 258 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | hộp |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.475 | m |
| 263 | Ghen xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 264 | Ghen xoắn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 265 | Ghen xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 266 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 267 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 269 | Kéo rải dây chống sét mái - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 270 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 271 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 272 | Thép góc ốp tường 50x50x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,125 | kg |
| 273 | Thanh dẹt 30x3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,13 | kg |
| 274 | Đào rãnh chống sét, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 42,864 | m3 |
| 275 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,864 | m3 |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 280 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút vuông PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 301 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút 90 u.PVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê 90 u.PVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn mở u.PVC đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê kiểm tra 90 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê kiểm tra 90 u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 325 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 328 | Vòi chậu Inax LFV-2012s | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 329 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt Phễu thoát sàn (chất liệu đồng) Inax PBFV-110, 120 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 332 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 333 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 335 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 336 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,443 | m3 |
| 337 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,218 | m3 |
| 338 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m2 |
| 339 | Bê tông đáy bể + dầm giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,173 | m3 |
| 340 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 341 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 342 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 343 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 344 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,621 | m3 |
| 345 | Trát bể phốt, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,634 | m2 |
| 346 | Trát bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,634 | m2 |
| 347 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 34,634 | m2 |
| 348 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3647 | m2 |
| 349 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,077 | m3 |
| 350 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 351 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 352 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 353 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,037 | m3 |
| B | HM: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Hòm bảo vệ 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HM: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện BTLT TC-PCI 8,5-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE ABC4x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | km/dây |
| 5 | Móc néo cáp MTN | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp EA-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Đai thép + khóa đai d19x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Ghíp nối dây GN-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,336 | m3 |
| D | HM: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 9 | Lắp cút 135 u.PVC đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 11 | Lắp cút 135 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 32,256 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,256 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh thoát nước có lắp đan, hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 40,114 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,203 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,701 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,917 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 96,917 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,802 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 211 | cái |
| E | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 32,44 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,168 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,086 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng + bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,553 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,979 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng đĩa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng đĩa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,214 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 26 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,065 | m2 |
| 27 | Sơn dầm không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,065 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,643 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,704 | m2 |
| 34 | Sơn trần không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,704 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | m3 |
| 40 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 (hè + máng rửa tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng (hè + máng rửa tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 42 | Rải bạt dứa lớp cách ly (hè + máng rửa tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (hè + máng rửa tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,889 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,255 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,592 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,592 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,255 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,964 | m2 |
| 49 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,031 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,768 | m2 |
| 51 | Vách ngăn + cửa nhựa com pact cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 52 | lắp đặt Vách ngăn + cửa nhựa com pact cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn compac 40W đui xoáy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 61 | Ghen xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 66 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PPR đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 84 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 135 u.PVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 45 u.PVC đường kính 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông u.PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút vuông đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Phễu thoát sàn (chất liệu đồng) Inax PBFV-110, 120 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu Inax PBFV-110 (Phi 90) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Bể inox 1,5m3 đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| F | HM: NHÀ XE, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột nhà để xe, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,958 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 159,159 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8739 | m3 |
| 8 | Bu lông D18 L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1408 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép (phần tận dụng thép hình, thép tròn của nhà xe cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1569 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép (phần làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (phần tận dụng thép hình, thép tròn của nhà xe cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (phần làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1408 | tấn |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Phần tận dụng nhà xe cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,51 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,446 | m2 |
| 17 | Lợp mái nhà xe (tận dụng lại mái tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 165,672 | m2 |
| 18 | Lợp mái nhà xe (phần làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 245,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền sân gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng 10% gạch phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 588 | m2 |
| 22 | Bê tông lót nền sân, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 690 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m3 |
| G | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất mương chôn ống, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 182,22 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 33,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu benvina D100X80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu hàn D65X50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn D80X65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn D80X50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,887 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 289 | m |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 27 | Bu lông M14x400 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Đào móng trụ cứu hỏa, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 29 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 30 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 34 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 35 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 1 đầu |
| 47 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đầu |
| 48 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chuông |
| 50 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đèn |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | nút |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đèn |
| 53 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 54 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 57 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 59 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | |
| 60 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 61 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đèn |
| 62 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | đèn |
| 63 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 66 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 68 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 69 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 70 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh (CB-359 ngày 24/8/2020) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Thiết bị |
| H | HM: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 381,4568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5174 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng, cột, dầm, tầng mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 285,8556 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 124,048 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tầng1, 2, khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 203,0442 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhà bếp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dầm, sàn mái, dầm móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7357 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường, móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,7602 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 86,664 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3541 | tấn |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 553,2682 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 590,5282 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 553,2682 | m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 553,2682 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5915948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1831896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 7.430.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.100.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 335.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 15 Tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi