Gói thầu: Trang bị TCAT-BHLĐ-VSCN-DCĐN tại Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Trang bị TCAT-BHLĐ-VSCN-DCĐN tại Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:14:00 đến ngày 2021-09-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,026,775,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.540163447E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05355126E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.742.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.437.485.884 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị TCAT-BHLĐ-VSCN-DCĐN tại Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021 Trang bị TCAT-BHLĐ-VSCN-DCĐN tại Công ty Điện lực Duyên Hải năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của tiêu chuẫn kỹ thuật đính kèm E-HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nếu trong HSYC không nêu rõ các tiêu chuẩn áp dụng thì được hiểu là hàng hóa phải tuân thủ theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. + Nếu hàng hóa là hàng nhập khẩu thì phải có đẩy đủ chứng từ nhập khẩu hợp lý, hợp lệ (kiểm tra khi nghiệm thu): Giấy chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hợp lệ (CO) do Phòng Thương mại và/hoặc Công nghiệp của nước sản xuất phát hành, Tờ kê khai hải quan hàng hóa, Biên bản kiểm tra chất lượng xuất xưởng do Nhà sản xuất thực hiện. + Hàng hóa phải có và đáp ứng tất cả các điều kiện, yêu cầu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được đăng ký lưu hành/sử dụng/vận hành/lưu thông trên lãnh thổ nước Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá chào thầu là giá đến kho của Chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, các chi phí dịch vụ kỹ thuật, chi phí vận chuyển, bốc dỡ, thử nghiệm nghiệm thu, bảo hành các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan (bảo hành), giá chào thầu các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong E-HSĐX như yêu cầu trong Chương IV – Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Duyên Hải - Số 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 222.14.999 - Fax: (028) 222.14.990. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Duyên Hải - Số 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 222.14.999 - Fax: (028) 222.14.990. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Duyên Hải - Số 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 222.14.999 - Fax: (028) 222.14.990. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Duyên Hải - Số 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 222.14.999 - Fax: (028) 222.14.990. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Am pe kềm | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 2 | Băng cảnh báo thi công công trường | 700 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 3 | Bao dựng sào thao tác | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 4 | Biển cấm đóng điện có người đang làm việc | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 5 | Biển đã nối đất | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 6 | Biển dừng lại có điện nguy hiểm chết người | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 7 | Biển làm việc tại đây | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 8 | Bộ đai ép lem Wr từ 279-929 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 9 | Búa 0,5 Kg | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 10 | Búa tạ 5 Kg | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 11 | Bút thử điện hạ thế | 297 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 12 | Cáp nài bằng vải @16-1,1 mét_3 tấn | 5 | Sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 13 | Cáp nài bằng vải @16-2 mét_3 tấn | 4 | Sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 14 | Cáp nài bằng vải 6m bản rộng 125mm_5 tấn | 7 | Sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 15 | Cáp thép nài 2,5m có 2 móc f18-3 tấn | 4 | Sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 16 | Cáp thép nài f16-1,4 mét | 6 | Sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 17 | Chổi quét các loại (Chổi bông cỏ) | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 18 | Cle miệng vòng 13-17 (lắc) | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 19 | Cờ lê 8 đầu xoay đa năng | 59 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 20 | Cột thi công phản quang | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 21 | Cưa sắt mini cầm tay | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 22 | Dao chặt khai hoang mé nhánh cây (cán và lưỡi dao liền khối) | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 23 | Dao mỗ cáp bọc cấp điện áp đến 24kV | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 24 | Đầu khò cầm tay (Loại sử dụng bình gas mini) | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 25 | Đầu thử điện trung thế SEW 275HP | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 26 | Dây an toàn có 02 dây quàng | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 27 | Dây thừng D16 | 600 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 28 | Dây vải bố (loại 10m) | 10 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 29 | Đèn chiếu sáng 220VAC di động | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 30 | Đèn pin cá nhân loai 10W | 34 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 31 | Găng tay cách điện hạ thế + găng da | 25 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 32 | Găng tay cách điện trung thế + găng da | 4 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 33 | Găng tay vải | 2.958 | Đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 34 | Giá gắp đất để đào lỗ trụ (cán bằng sắt) | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 35 | Kềm cắt cáp thép cáp quang (Nhật) | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 36 | Kềm đo cossf đa năng (Hiroki 3286) | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 37 | Kềm ép cosse dây mắc điện | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 38 | Kềm mỏ nhọn | 31 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 39 | Kềm răng cắt kim loại | 33 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 40 | Kềm rút đai thép (loại quay) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 41 | Kéo cắt cáp loại sử dụng loại nhông J30 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 42 | Kéo cắt sắt cộng lực 42’ | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 43 | Kẹp căng dây trung thế 240mm | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 44 | Kích căng dây 1.5 T | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 45 | Kích căng dây 3/4 T | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 46 | Kính BHLĐ để che mắt | 266 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 47 | Kính che mặt để chắn hồ quang | 170 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 48 | Máy do khoảng cách bằng tia lezer (0.2 - 40m) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 49 | Máy khoan điện cầm tay công suất từ 800-1000W | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 50 | Máy vặn ốc vis bằng pin công suất từ 12-21W | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 51 | Máy mài bằng pin loại từ 19-22V | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 52 | Megomet 2500V | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 53 | Ống nhòm loại nhỏ khuếch đại 4x, dài 30cm | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 54 | Puly nhôm 2 tầng 1,5 tấn | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 55 | Puly treo cáp lực 3 tấn | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 56 | Rào chắn công trường | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 57 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 58 | Rọ kéo cáp 185mm2-240mm2 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 59 | Sào cắt cây bằng tay dài ≥ 7 mét | 10 | Cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 60 | Sào thao tác 5 khúc | 6 | Cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 61 | Thảm cách điện hạ thế (1m x 0,8m) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 62 | Thang nhôm rút gọn loại rút dài ≥ 2.8 mét | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 63 | Thiết bị dò điện cao áp loại đeo tay (Japan) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 64 | Thiết bị đo thứ tự pha hạ thế Kyoritsu | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 65 | Thước cuộn chiều dài 50m | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 66 | Thước lăn đo chiều dài | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 67 | Tiếp địa lưu động hạ thế | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 68 | Tiếp địa lưu động trung thế | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 69 | Tifor 3,2 tấn | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 70 | Tube khóa vặn cái nối IPC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 71 | Túi đựng điện kế bằng vải | 42 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 72 | Túi đựng dụng cụ đồ nghề bằng vải bố | 123 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 73 | Túi ghi điện bằng vải bố | 19 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 74 | Tuốc nơ vít bake | 34 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 75 | Tuốc nơ vít dẹp | 34 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 76 | Ty leo trụ BTLT | 220 | Cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 77 | Vải lau | 35 | Kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 78 | Xà beng F³ 30mm, dài ³ 1.5m (Loại liền khối) | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 79 | Xẻng cán gỗ tròn dài từ 0,8m đến 1m | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 80 | Xích sắt (@8, dài 6m, có hai đầu móc) | 3 | Sợi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 81 | Máy bắn bê tông công suất 1750W | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 82 | Máy mở bulong bằng pin | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.540163447E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05355126E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.742.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.437.485.884 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi