Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859352-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210846785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:10:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021(Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy luồn cáp 15KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chuyển trộn 6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cổng trục 30T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn bê tông 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt cáp 10KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn sắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào đất 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu thôn Đầu Nhuần, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVXD Hùng Mạnh + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BTCT DƯL, L=33M
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
4,8461tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30đầu neo
3[Neo công tác OVM 13G-12] (báo giá số 86 quý I/2021 ngày 22/3/2021 của Sở GTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30đầu neo
4Lắp đặt ống gen D65/72Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp522m
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5634tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1131tấn
7Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp73,764m3
8Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7487100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7487100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7487100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp469,05m2
12Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,629m3
13Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
14Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7899tấn
15Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0976tấn
16Bê tông dầm ngang, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,488m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0665100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0665100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0665100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,24m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1481tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,736m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,31100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76cấu kiện
25Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp193,2m2
26Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2379tấn
27Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,3508tấn
28Bê tông bản mặt cầu, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 Mpa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,395m3
29Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6293100m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6293100m3
31Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6293100m3
32Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m2
33Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7956tấn
34Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,21m3
35Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2584100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2584100m3
37Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2584100m3
38Ván khuôn thép, Ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,555100m2
39Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2602tấn
40Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2602tấn
41Bu lông U-M22x650 (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp124bộ
42Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m
43Vữa xi măng không co ngót 40 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,84m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3807tấn
45Hộp thu nước bằng gang đúc (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
46Lưới chắn rác đúc bằng gang (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1048100m
48Gia công đai định vị bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0546tấn
49Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0546tấn
50Bu lông M12Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32bộ
51Bu lông M16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16bộ
52Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,053tấn
53Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0853tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0288100m2
55Vữa không co ngót kê gối cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,768m3
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0328tấn
57Mạ kẽm chốt thép D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,84kg
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0532tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0889tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,042tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,042tấn
62Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08m3
63Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,24m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0464100m2
65BitumTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80kg
66Tấm đệm đàn hồi dày 2mm (Theo báo giá số 396 ngày 11/9/2020 của Sở GTVTXD LC)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,28m2
67Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,165tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,8925tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5299tấn
70Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp308,31m3
71Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,12m3
72Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2947100m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2947100m3
74Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2947100m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104m3
76Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,066100m3
77Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,066100m3
78Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,066100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, 10 MPa, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,104m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,8582100m2
81Khoan lỗ f42mm đế bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,45100m
82Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4785tấn
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,2076m3
84Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2254100m3
85Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2254100m3
86Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2254100m3
87Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7239tấn
88Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2384100m2
89Bi tumTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp360kg
90Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59,04m3
91Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,6715100m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,58681m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6726100m3
94Đệm vữa XM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,8017m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,3672m3
96Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,364100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,9062m3
98Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6039100m2
99Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp90,4431m3
100Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,2222m3
101Đệm vữa XM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,1109m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,7112100m3
103Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2842100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,821100m3
105Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3rọ
106Thi công lớp đá 4x6 tầng lọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,195m3
107Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,32m3
108Thi công lớp đá 1x2 tầng lọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,268m3
109Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0428100m
110Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2528100m2
111Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,8788100m3
112Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2197100m3
113Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2197100m3
114Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,209100m3
115Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3023100m3
116Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3023100m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,8092100m3
118Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7023100m3
119Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7023100m3
120Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,8969100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp415,3122m3
122Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,0729100m2
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,2187m3
124Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,0729100m2
125Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,6510m
126Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4835100m2
127Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,81100m3
128Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp166,52m3
129Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,516100m2
130Vữa XM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,8148m3
131Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,2536100m2
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,314m3
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5695tấn
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2411100m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41cấu kiện
136Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,157100m3
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,6161m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1408100m3
139Đệm vữa XM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp173,6m3
140Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp122,76m3
141Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,4144100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,68m3
143Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mốTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5208100m2
144Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,4199tấn
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,8m3
146Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,4367tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3224100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1241cấu kiện
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2666100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2976100m3
151Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,64m3
152Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,26m3
153Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,09m3
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,88m3
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,45m3
156Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2663tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,483100m2
158Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7đoạn ống
159Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6mối nối
160Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,45m2
161Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,2907100m3
162Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2292100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20MpaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,85m3
164Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,3m3
165Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,279100m2
166Tà vẹt gỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9968m3
167Bu lông M14x260Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35bộ
168Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,8931100m3
169Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,8931100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,204100m3
171Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,2396tấn
172Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,2396tấn
173Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,4792tấn
174Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,4792tấn
175Gỗ phục vụ thi côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,05m3
176Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,14tấn
177Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,14tấn
178Thép cường độ cao D32, L=2,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,496kg
179Bu lông neo D20, L=1,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
180Gỗ phục vụ thi côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2m3
181Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3dầm
182Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7dầm/ 10m
183Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3dầm
184Sản xuất các kết cấu thép khác (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2013tấn
185Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2013tấn
186Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2013tấn
187Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*4 tháng thi công = 11%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6512tấn
188Gỗ sàn công tácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,846m3
189Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
190Gia công hệ sàn đạo (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,686tấn
191Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,686tấn
192Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,686tấn
193Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân (Báo giá quý II/2021 số 183/SGTVTXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
194Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3288tấn
195Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3288tấn
196Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,075710 tấn
197Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,681710 tấn
198Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển ngoài 10km từ HN về đến chân công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,498610 tấn
199Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
200Biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,48m2
201Cột treo biển báo D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3m
202Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
203Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1303100m3
204Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,2986100m3
205Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3139100m3
206Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1299100m3
207Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,2756100m2
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,45m3
209Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0271tấn
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,863100m2
211Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27đoạn ống
212Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,2238100m3
213Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,2238100m3
214Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,2238100m3
215Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,2238100m3/1km
216San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,2238100m3
217Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,79100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,79100m3
219Vận chuyển đất 1,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,79100m3/1km
220San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,79100m3
221Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,1732100m3
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,1732100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,1732100m3
224Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,3494100m3
225Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 1,5 km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,3494100m3
226San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,3494100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021(Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
2 Máy luồn cáp 15KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy mài 2,7 Kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
5 Máy trộn 250l Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy ủi 110CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
7 Ô tô chuyển trộn 6m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)2
8 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)2
9 Pa lăng xích 5T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
10 Tời điện 5T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
11 Xe bơm bê tông 50m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
12 Cần cẩu bánh hơi 25T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
13 Cổng trục 30T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
14 Đầm bàn bê tông 1Kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
15 Kích 500T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
16 Máy cắt cáp 10KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
17 Máy cắt uốn sắt thép 5kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
18 Máy đào đất 1,25 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)2
19 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
20 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
21 Máy hàn 23 KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
22 Máy khoan 4,5KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->