Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:10:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,507,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021(Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy luồn cáp 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chuyển trộn 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cổng trục 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn bê tông 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt cáp 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn sắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào đất 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu thôn Đầu Nhuần, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng
Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BTCT DƯL, L=33M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8461 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | đầu neo |
| 3 | [Neo công tác OVM 13G-12] (báo giá số 86 quý I/2021 ngày 22/3/2021 của Sở GTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 522 | m |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5634 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1131 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 73,764 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7487 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7487 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7487 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 469,05 | m2 |
| 12 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,629 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7899 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0976 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm ngang, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,488 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0665 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0665 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0665 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,24 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1481 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,31 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 76 | cấu kiện |
| 25 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 193,2 | m2 |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2379 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,3508 | tấn |
| 28 | Bê tông bản mặt cầu, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,395 | m3 |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6293 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6293 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6293 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7956 | tấn |
| 34 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,21 | m3 |
| 35 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2584 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2584 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2584 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, Ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,555 | 100m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2602 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2602 | tấn |
| 41 | Bu lông U-M22x650 (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 124 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m |
| 43 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,84 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3807 | tấn |
| 45 | Hộp thu nước bằng gang đúc (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 46 | Lưới chắn rác đúc bằng gang (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1048 | 100m |
| 48 | Gia công đai định vị bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0546 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0546 | tấn |
| 50 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | bộ |
| 51 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | bộ |
| 52 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,053 | tấn |
| 53 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0853 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0288 | 100m2 |
| 55 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,768 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0328 | tấn |
| 57 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,84 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0532 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0889 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,042 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,042 | tấn |
| 62 | Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,08 | m3 |
| 63 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,24 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0464 | 100m2 |
| 65 | Bitum | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80 | kg |
| 66 | Tấm đệm đàn hồi dày 2mm (Theo báo giá số 396 ngày 11/9/2020 của Sở GTVTXD LC) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,165 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,8925 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5299 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 308,31 | m3 |
| 71 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,12 | m3 |
| 72 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2947 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2947 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2947 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | m3 |
| 76 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,066 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,066 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,066 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, 10 MPa, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,104 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,8582 | 100m2 |
| 81 | Khoan lỗ f42mm đế bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,45 | 100m |
| 82 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4785 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,2076 | m3 |
| 84 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2254 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2254 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông 13 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2254 | 100m3 |
| 87 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7239 | tấn |
| 88 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2384 | 100m2 |
| 89 | Bi tum | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 360 | kg |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 59,04 | m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6715 | 100m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,5868 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6726 | 100m3 |
| 94 | Đệm vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,8017 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,3672 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,364 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,9062 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6039 | 100m2 |
| 99 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 90,4431 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,2222 | m3 |
| 101 | Đệm vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,1109 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,7112 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2842 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,821 | 100m3 |
| 105 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | rọ |
| 106 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,195 | m3 |
| 107 | Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,32 | m3 |
| 108 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,268 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0428 | 100m |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2528 | 100m2 |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,8788 | 100m3 |
| 112 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2197 | 100m3 |
| 113 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2197 | 100m3 |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,209 | 100m3 |
| 115 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3023 | 100m3 |
| 116 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3023 | 100m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8092 | 100m3 |
| 118 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7023 | 100m3 |
| 119 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7023 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,8969 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 415,3122 | m3 |
| 122 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,0729 | 100m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,2187 | m3 |
| 124 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,0729 | 100m2 |
| 125 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,65 | 10m |
| 126 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4835 | 100m2 |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,81 | 100m3 |
| 128 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 166,52 | m3 |
| 129 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,516 | 100m2 |
| 130 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,8148 | m3 |
| 131 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,2536 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,314 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5695 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2411 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41 | cấu kiện |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,157 | 100m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,616 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1408 | 100m3 |
| 139 | Đệm vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 173,6 | m3 |
| 140 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 122,76 | m3 |
| 141 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,4144 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,68 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5208 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,4199 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,8 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,4367 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3224 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 124 | 1cấu kiện |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2666 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2976 | 100m3 |
| 151 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,64 | m3 |
| 152 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,26 | m3 |
| 153 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,09 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,88 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,45 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2663 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,483 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | đoạn ống |
| 159 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | mối nối |
| 160 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,45 | m2 |
| 161 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,2907 | 100m3 |
| 162 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2292 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,85 | m3 |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,3 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,279 | 100m2 |
| 166 | Tà vẹt gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9968 | m3 |
| 167 | Bu lông M14x260 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | bộ |
| 168 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,8931 | 100m3 |
| 169 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,8931 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,204 | 100m3 |
| 171 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,2396 | tấn |
| 172 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,2396 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,4792 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,4792 | tấn |
| 175 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,05 | m3 |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,14 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,14 | tấn |
| 178 | Thép cường độ cao D32, L=2,2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,496 | kg |
| 179 | Bu lông neo D20, L=1,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 180 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | m3 |
| 181 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | dầm |
| 182 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7 | dầm/ 10m |
| 183 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | dầm |
| 184 | Sản xuất các kết cấu thép khác (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2013 | tấn |
| 185 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2013 | tấn |
| 186 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2013 | tấn |
| 187 | Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*4 tháng thi công = 11%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6512 | tấn |
| 188 | Gỗ sàn công tác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,846 | m3 |
| 189 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 190 | Gia công hệ sàn đạo (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,686 | tấn |
| 191 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,686 | tấn |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,686 | tấn |
| 193 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân (Báo giá quý II/2021 số 183/SGTVTXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 194 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3288 | tấn |
| 195 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3288 | tấn |
| 196 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0757 | 10 tấn |
| 197 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6817 | 10 tấn |
| 198 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển ngoài 10km từ HN về đến chân công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,4986 | 10 tấn |
| 199 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 200 | Biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,48 | m2 |
| 201 | Cột treo biển báo D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,3 | m |
| 202 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 203 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,1303 | 100m3 |
| 204 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,2986 | 100m3 |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3139 | 100m3 |
| 206 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1299 | 100m3 |
| 207 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,2756 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,45 | m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0271 | tấn |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,863 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27 | đoạn ống |
| 212 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,2238 | 100m3 |
| 213 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,2238 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,2238 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,2238 | 100m3/1km |
| 216 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,2238 | 100m3 |
| 217 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,79 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,79 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất 1,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,79 | 100m3/1km |
| 220 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,79 | 100m3 |
| 221 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,1732 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,1732 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,1732 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,3494 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 1,5 km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,3494 | 100m3 |
| 226 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,3494 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021(Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy luồn cáp 15KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7 Kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô chuyển trộn 6m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Tời điện 5T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Xe bơm bê tông 50m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Cổng trục 30T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Đầm bàn bê tông 1Kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Kích 500T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy cắt cáp 10KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn sắt thép 5kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy đào đất 1,25 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 21 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 22 | Máy khoan 4,5KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi