Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:11:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,350,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông, sắt,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG 1 CỬA VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,7399 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2806 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,8687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,302 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,5568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5126 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2448 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6554 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5045 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,2188 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,7366 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9405 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4799 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2386 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,5166 | m3 |
| 21 | Láng vữa XM chống ẩm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,5687 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8989 | 100m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,4757 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,4757 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,456 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5049 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,3947 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,8702 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1782 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0405 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,0685 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,0685 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 89,3718 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 89,3718 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,894 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,4016 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,5709 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8548 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 185,477 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 185,477 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0645 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 106,4506 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 106,4506 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6399 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,3304 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5374 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4991 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0764 | tấn |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,204 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,204 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2909 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,242 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,176 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1207 | tấn |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,1964 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,1964 | m2 |
| 58 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7078 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,332 | m2 |
| 60 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0467 | tấn |
| 61 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,151 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,8943 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,7912 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,1558 | 1m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5201 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6521 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2934 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4251 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9284 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4131 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0258 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7041 | m3 |
| 73 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1549 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0417 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2323 | tấn |
| 76 | Bê tông bản bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4385 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép bản bậc tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1259 | tấn |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4782 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 59,4079 | m2 |
| 80 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,9872 | m3 |
| 81 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,7054 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 264,387 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 264,387 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,556 | m2 |
| 85 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 580,531 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 563,071 | m2 |
| 87 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,1175 | m3 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,58 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,9048 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,9048 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,842 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,842 | m2 |
| 93 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2888 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 288,7679 | kg |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,023 | m2 |
| 96 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,4442 | m3 |
| 97 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5643 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,4566 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,2906 | m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2711 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0246 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0297 | tấn |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,034 | m2 |
| 104 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,034 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 82,9 | m |
| 106 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,269 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2118 | tấn |
| 108 | Gia công giằng vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0962 | tấn |
| 109 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4808 | tấn |
| 110 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0962 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,9147 | 1m2 |
| 112 | Bu lông M20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 113 | Bu lông M16x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 114 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9782 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 181,0134 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9782 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4212 | 100m2 |
| 118 | Trần thạch cao nổi tấm thả chống ẩm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,1361 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,4054 | m2 |
| 120 | Thi công trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 170,5414 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,4054 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,4054 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 368,3446 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,2121 | m2 |
| 125 | Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,606 | m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,8054 | m3 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,8098 | 100m2 |
| 128 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,8952 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,8952 | m2 |
| 130 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,696 | m2 |
| 131 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,08 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,944 | m2 |
| 133 | Vách kính nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,557 | m2 |
| 134 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7459 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,6725 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,644 | m2 |
| 137 | Gia công cửa thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0119 | tấn |
| 138 | Gia công thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0161 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8568 | 1m2 |
| 140 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 141 | Khóa việt tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 142 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5041 | m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,079 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0045 | 100m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4544 | m2 |
| 146 | Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,0863 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2537 | m3 |
| 148 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,4445 | m3 |
| 149 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,81 | m2 |
| 150 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,62 | m2 |
| 151 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,62 | m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,1988 | m3 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6936 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1575 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3309 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74 | 1cấu kiện |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,5948 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,1468 | m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3591 | m3 |
| 160 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,3427 | m3 |
| 161 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,64 | m2 |
| 162 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,56 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,64 | m2 |
| 164 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1958 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0326 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3842 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0157 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0238 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1cấu kiện |
| 170 | Gia công lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,023 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,72 | m2 |
| 172 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,97 | m3 |
| 173 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,7 | m2 |
| 174 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 175 | Tủ đựng aptomat 4-8 module | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | hộp |
| 176 | Aptomat MCB 1 pha -125A-10KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1 pha -63A-10KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 1 pha -40A-6KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1 pha -25A-6KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 1 pha -20A-6KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 1 pha -10A-6KW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 190 | Bóng ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | bộ |
| 191 | Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp dây dẫn 150x150x80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 370 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 810 | m |
| 198 | Ống gen cứng luồn dây D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | m |
| 199 | Ống gen cứng PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 105 | m |
| 200 | Ống gen cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 515 | m |
| 201 | Bình chữa cháy bột 4kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 202 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 203 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 204 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | hộp |
| 205 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 207 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 145 | m |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cọc |
| 209 | Thanh đồng dẹt 30x3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2004 | kg |
| 210 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,7 | kg |
| 211 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 212 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,576 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,576 | m3 |
| 214 | Ống nhựa PVC D90 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,37 | 100m |
| 215 | Cút nhựa 90 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 216 | Cút nhựa 135 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 217 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | cái |
| 218 | Ống nhựa PVC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 219 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 222 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 228 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 230 | ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,13 | 100m |
| 231 | ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | 100m |
| 232 | ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,23 | 100m |
| 233 | ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m |
| 234 | Cút PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 235 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 236 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 237 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 238 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 239 | Tê PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 240 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 241 | Tê PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 242 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 243 | Van 2 chiều D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 244 | Van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 245 | Côn thu PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 246 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 247 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 248 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 249 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 250 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 251 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | 100m |
| 252 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,35 | 100m |
| 253 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,13 | 100m |
| 254 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | 100m |
| 255 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 256 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 257 | Cút 90 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 258 | Cút 135 PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 259 | Tê 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 260 | Tê 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 261 | Tê thu 45 PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 262 | Tê thu 45 PVC D110/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 263 | Tê thu 45 PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 264 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 265 | Tê 90 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 266 | Tê 90 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 267 | Chụp thông hơi D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 268 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 269 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 270 | Măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 271 | Tê 45 kiểm tra PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 272 | Tê 45 kiểm tra PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 273 | Côn thu PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4818 | 1m3 |
| 275 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2815 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1526 | 100m3 |
| 277 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,768 | m3 |
| 278 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,99 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0156 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,043 | tấn |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4219 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0384 | 100m2 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0158 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1173 | tấn |
| 285 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6699 | m3 |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0355 | 100m2 |
| 287 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0455 | tấn |
| 288 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | 1cấu kiện |
| 290 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,2389 | m3 |
| 291 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,036 | m2 |
| 292 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,036 | m2 |
| 293 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,036 | m2 |
| 294 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,0249 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6941 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3219 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8609 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6797 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,1708 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1023 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0252 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1921 | tấn |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,0734 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,0734 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2347 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0807 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,119 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0135 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0169 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1193 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,9284 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,9284 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1455 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0883 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0228 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0022 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8108 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,6077 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,8827 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,8827 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,24 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,894 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,894 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,114 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2835 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,405 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0084 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0351 | tấn |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9113 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,8136 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,8136 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4961 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2201 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0144 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0119 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5178 | 1m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,278 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,006 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2138 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4983 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,3414 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2692 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,4604 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,4604 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,2924 | m2 |
| 57 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm (gồm lắp đặt + phụ kiện) + 15.000 kính mờ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0347 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7696 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,36 | m2 |
| 61 | Đèn compac 12W + Đui gắn tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 64 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 68 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62 | m |
| 69 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 72 | Vòi đồng D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 73 | Phễu thu D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 74 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,14 | 100m |
| 77 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 78 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 79 | Van gạt D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 80 | Van gạt D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 81 | Zắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 82 | Zắc co PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 83 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 84 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 85 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23 | cái |
| 86 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 87 | Tê 90 PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 88 | Tê 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 90 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 91 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 92 | Côn thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 93 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m |
| 94 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | 100m |
| 95 | Tê 90 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 96 | Tê 90 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 97 | Cút 90 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 98 | Cút 90 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 99 | Cút 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 100 | Cút 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 101 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | cái |
| 102 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4818 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2815 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1526 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,768 | m3 |
| 107 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,99 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0156 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,043 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4219 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0384 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0158 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1173 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6699 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0355 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0455 | tấn |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | 1cấu kiện |
| 119 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,2389 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,036 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,036 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,036 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,0249 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 156,9972 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,9972 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 889,6508 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.046,648 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80,9973 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80,9973 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 458,9847 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 539,982 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,9343 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,9343 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 447,2943 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 526,2285 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 390,8872 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,7793 | m3 |
| 15 | Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5934 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,7793 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 390,8872 | m2 |
| 18 | Đánh bóng lại granito bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,1128 | 1m2 |
| 19 | Đục bỏ phần mài Granito bậc cầu thang đã bị bong rộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,024 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,024 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,8867 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,8867 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,6297 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,6297 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,7055 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,7055 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,56 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,208 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,36 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,208 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,408 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,8 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2715 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 212,112 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 106,3876 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 106,3876 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Fix kính dán an toàn 8,38mm, cánh kính cường lực 12mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện và tay co thủy lực, khóa) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,48 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 106,612 | 0.0 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,196 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8721 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,4965 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 142,632 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | công |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat 1 pha 125Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 50Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 25Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 20Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | cái |
| 51 | Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51 | bộ |
| 52 | Bóng ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 60 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 95 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 325 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 520 | m |
| 65 | Gen vuông SP 60x22mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 92 | m |
| 66 | Gen vuông SP 39x18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 295 | m |
| 67 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 400 | m |
| 68 | Bình chữa cháy bột BC 4kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 70 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 71 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | công |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,75 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,466 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,466 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 377,3368 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn, khung trần chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 411,3484 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 411,3484 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 411,3484 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 411,3484 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,7734 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,2436 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | công |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 10 | Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 11 | Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 12 | Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 13 | Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 14 | Bóng ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | bộ |
| 15 | Đèn Downlight 16W, KINGLed | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 87 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 205 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 810 | m |
| 24 | Gen vuông SP 39x18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 25 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 315 | m |
| 26 | Gen mềm SP D20 đi trên trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 280 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7098 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5341 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2363 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1894 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1094 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0675 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6999 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,474 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2308 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,42 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2308 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,232 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1438 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,0029 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3758 | tấn |
| 18 | Bu lông M14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,243 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,752 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,775 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,7646 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,62 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1584 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2201 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4498 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0847 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0376 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0199 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0815 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4096 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,265 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0662 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0733 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1919 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0428 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1749 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0527 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1499 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0452 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0452 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9933 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,119 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,608 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,608 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0435 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1485 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0535 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,4387 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5753 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2626 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1266 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,915 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,915 | m2 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,3384 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,146 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,146 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,44 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2865 | m2 |
| 42 | Ngói úp nóc 4 viên/md | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 82,6887 | viên |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2904 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,231 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,116 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,116 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,92 | m |
| 48 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0139 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,54 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7104 | 1m2 |
| 51 | Cắt chữ Inox mạ đồng " Trụ sở UBND thị trấn Tằng Loỏng" | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | chữ |
| 52 | Dán chữ tên trụ sở | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,23 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1658 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0768 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,4612 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,784 | m2 |
| 57 | Chốt cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | bộ |
| 58 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | bộ |
| 59 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 60 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| G | BẬC KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,0646 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1523 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4122 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4688 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6884 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,6013 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6606 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1004 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,5182 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,8213 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,204 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0586 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,4307 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc khán đài, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,1911 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 275,3019 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 275,3019 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 340,3478 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,347 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,579 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,58 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 115,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,464 | 10m |
| 7 | Chèn nhựa đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 181,856 | kg |
| I | ĐƯỜNG CHẠY BÊ TÔNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.110 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 133,2 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,1 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,5 | m3 |
| 5 | Tạo phẳng lu nèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,33 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,2 | 100m3 |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 573,75 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,7706 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5094 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,2162 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,1452 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 124,624 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 251,1224 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 251,1224 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 375,7464 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3615 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,088 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0498 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6701 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 324 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,9179 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1773 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7182 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,532 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,416 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,416 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,12 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,536 | m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3917 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0653 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0484 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 36 | Thép lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0673 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,827 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC (24) | |||
| 1 | Lót vữa XMPCB30, vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,1 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,03 | 100m |
| K | KÈ BÊ TÔNG ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,733 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,778 | m3 |
| 4 | Lót vữa XMPCB30, vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,272 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,09 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,733 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,103 | tấn |
| 9 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 89,048 | m3 |
| 10 | Khe hở bảo tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,312 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,347 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,032 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,496 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,38 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,6 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,2 | m2 |
| L | TUYẾN KÈ BÊ TÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,3685 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,61 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,5203 | 100m3 |
| 4 | Lót vữa XMPCB30, vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 206,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 161,84 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 88,68 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,928 | 100m2 |
| 11 | Thi công túi lọc sau lưng kè, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,984 | m3 |
| 12 | Đất sét đầm chặt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,492 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,583 | 100m |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58,8 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,246 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,0014 | 100m3 |
| M | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,2608 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,9163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,0825 | 100m3 |
| N | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 4 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,42 | 100m |
| 6 | Cút 90o PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 7 | Cút 135o PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 10 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,24 | 100m |
| 11 | Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,168 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,4846 | m3 |
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,7185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,5048 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,972 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,35 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,1953 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,1953 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san ủi 110CV | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 11 | Máy mài | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông, sắt,... | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 14 | Máy lu 16T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi