Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859481-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210837817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:11:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,350,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông, sắt,...
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai +Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG 1 CỬA VÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
6,73991m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2806100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,336m3
4Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1352100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,8687m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,302100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,5568m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5126100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6052tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1376tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2448tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,65541m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5045100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,2188m3
15Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2236100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,7366m3
17Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9405100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4799tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2386tấn
20Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,5166m3
21Láng vữa XM chống ẩm, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,5687m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,8989100m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,4757m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,4757m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,24m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,456100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5049tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,3947tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,8702m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1782100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0405100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,0685m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,0685m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp89,3718m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp89,3718m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,894tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,4016tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,5709m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8548100m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp185,477m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp185,477m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0645100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,4506m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,4506m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6399tấn
46Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,3304m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5374100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4991tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0764tấn
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,204m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,204m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2909m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,242100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,176tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1207tấn
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,1964m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,1964m2
58Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7078m3
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,332m2
60Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0467tấn
61Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,151tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,89431m2
63Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,7912m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,15581m3
65Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5201m3
66Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6521m3
67Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2934m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4251m3
69Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9284m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4131m3
71Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0258100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7041m3
73Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1549100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0417tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2323tấn
76Bê tông bản bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4385m3
77Lắp dựng cốt thép bản bậc tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1259tấn
78Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4782m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59,4079m2
80Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,9872m3
81Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,7054m3
82Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp264,387m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp264,387m2
84Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,556m2
85Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp580,531m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp563,071m2
87Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,1175m3
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,58m2
89Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,9048m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,9048m2
91Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,842m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,842m2
93Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2888tấn
94Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp288,7679kg
95Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,023m2
96Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,4442m3
97Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5643m3
98Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,4566m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,2906m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2711m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0246100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0297tấn
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,034m2
104Quét sika chống thấm sê nôTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,034m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,9m
106Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,269tấn
107Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2118tấn
108Gia công giằng vì kèo bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0962tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4808tấn
110Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0962tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,91471m2
112Bu lông M20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
113Bu lông M16x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
114Gia công xà gồ bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9782tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp181,01341m2
116Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9782tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4212100m2
118Trần thạch cao nổi tấm thả chống ẩmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,1361m2
119Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,4054m2
120Thi công trần thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170,5414m2
121Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,4054m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,4054m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp368,3446m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,2121m2
125Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,606m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,8054m3
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,8098100m2
128Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,8952m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,8952m2
130Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,696m2
131Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,08m2
132Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,944m2
133Vách kính nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,557m2
134Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7459tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,67251m2
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,644m2
137Gia công cửa thăm máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0119tấn
138Gia công thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0161tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,85681m2
140Bản lềTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
141Khóa việt tiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
142Lắp dựng cửa thăm máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5041m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,079m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0045100m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4544m2
146Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,08631m3
147Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2537m3
148Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,4445m3
149Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,81m2
150Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,62m2
151Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,62m2
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,1988m3
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6936m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1575100m2
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3309tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp741cấu kiện
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,59481m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,1468m3
159Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3591m3
160Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,3427m3
161Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,64m2
162Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,56m2
163Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,64m2
164Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1958m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0326100m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3842m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0157100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0238tấn
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41cấu kiện
170Gia công lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,023tấn
171Lắp dựng lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,72m2
172Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,97m3
173Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,7m2
174Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
175Tủ đựng aptomat 4-8 moduleTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6hộp
176Aptomat MCB 1 pha -125A-10KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
177Aptomat MCB 1 pha -63A-10KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
178Aptomat MCB 1 pha -40A-6KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
179Aptomat MCB 1 pha -25A-6KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
180Aptomat MCB 1 pha -20A-6KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
181Aptomat MCB 1 pha -10A-6KWTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
182Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13cái
183Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
184Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
185Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
186Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
187Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26cái
188Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
189Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
190Bóng ốp trần 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22bộ
191Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48bộ
192Lắp đặt hộp dây dẫn 150x150x80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp370m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp810m
198Ống gen cứng luồn dây D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28m
199Ống gen cứng PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105m
200Ống gen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp515m
201Bình chữa cháy bột 4kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
202Bình chữa cháy CO2 3kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
203Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
204Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4hộp
205Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
206Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
207Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp145m
208Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cọc
209Thanh đồng dẹt 30x3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2004kg
210Thép góc ốp tường 50x50x5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,7kg
211Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
212Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,576m3
213Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,576m3
214Ống nhựa PVC D90 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,37100m
215Cút nhựa 90 D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
216Cút nhựa 135 D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
217Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17cái
218Ống nhựa PVC D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
219Rọ chắn rác Inox D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
220Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
222Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
224Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
225Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
226Lắp đặt phễu thoát sànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
227Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
228Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
229Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
230ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,13100m
231ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m
232ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,23100m
233ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
234Cút PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
235Cút PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
236Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
237Cút PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
238Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
239Tê PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
240Tê PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
241Tê PPR D40/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
242Tê PPR D32/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
243Van 2 chiều D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
244Van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
245Côn thu PPR D40/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
246Côn thu PPR D32/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
247Măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
248Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
249Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
250Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
251ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22100m
252ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,35100m
253ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,13100m
254ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09100m
255Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
256Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
257Cút 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
258Cút 135 PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
259Tê 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
260Tê 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
261Tê thu 45 PVC D90/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
262Tê thu 45 PVC D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
263Tê thu 45 PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
264Tê thu 45 PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
265Tê 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
266Tê 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
267Chụp thông hơi D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
268Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
269Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
270Măng sông PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
271Tê 45 kiểm tra PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
272Tê 45 kiểm tra PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
273Côn thu PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,48181m3
275Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2815100m3
276Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1526100m3
277Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,768m3
278Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,99m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0156100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,043tấn
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4219m3
282Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0384100m2
283Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0158tấn
284Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1173tấn
285Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6699m3
286Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0355100m2
287Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0455tấn
288Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81cấu kiện
290Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,2389m3
291Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,036m2
292Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,036m2
293Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,036m2
294Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,0249m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,69411m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3219100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8609m3
4Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6797m3
5Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,1708m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1256m3
7Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1023100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0252tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1921tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,0734m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,0734m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2347100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0807100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,119m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0135100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0169tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,296m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1193100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,9284m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,9284m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1455tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0883m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0228100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0145tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0022tấn
26Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,8108m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,6077m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,8827m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,8827m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,24m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,24m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,894m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,894m2
34Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x450, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,114m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,28351m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,405m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0084100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0351tấn
39Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9113m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,8136m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,8136m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4961m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2201m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0144100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0119tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61cấu kiện
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,51781m3
48Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,278m3
49Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,006m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2138m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4983m3
52Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,3414m2
53Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2692m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,4604m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,4604m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,2924m2
57Cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm (gồm lắp đặt + phụ kiện) + 15.000 kính mờTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2m2
58Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0347tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,76961m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,36m2
61Đèn compac 12W + Đui gắn tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
64Aptomat loại 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
68Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62m
69Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
70Lắp đặt chậu xí xổmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
72Vòi đồng D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
73Phễu thu D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
74Ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
75Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25100m
76Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,14100m
77Van khóa D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
78Van khóa D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
79Van gạt D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
80Van gạt D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
81Zắc co PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
82Zắc co PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
83Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
84Cút PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
85Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23cái
86Cút nhựa ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
87Tê 90 PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
88Tê 90 PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
89Tê thu PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
90Đầu nối ren trong PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
91Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
92Côn thu PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
93ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
94ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22100m
95Tê 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
96Tê 90 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
97Cút 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
98Cút 90 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
99Cút 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
100Cút 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
101Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13cái
102Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4818m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2815100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1526100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,768m3
107Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,99m3
108Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0156100m2
109Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,043tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4219m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0384100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0158tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1173tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6699m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0355100m2
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0455tấn
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81cấu kiện
119Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,2389m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,036m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,036m2
122Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,036m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,0249m2
C CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ UBND
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
156,9972m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,9972m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp889,6508m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.046,648m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80,9973m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80,9973m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp458,9847m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp539,982m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,9343m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,9343m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp447,2943m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp526,2285m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp390,8872m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,7793m3
15Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5934100m3
16Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,7793m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp390,8872m2
18Đánh bóng lại granito bậc tam cấpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,11281m2
19Đục bỏ phần mài Granito bậc cầu thang đã bị bong rộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,024m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,024m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8867m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8867m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,6297m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,6297m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,7055m2
26Lợp mái ngói 22v/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,7055m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,56m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,208m2
29Quét sika chống thấm sênôTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,36m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,208m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,408m2
32Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,8m2
33Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,56m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2715100m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp212,112m2
36Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,3876m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,3876m2
38Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Fix kính dán an toàn 8,38mm, cánh kính cường lực 12mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện và tay co thủy lực, khóa)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,48m2
39Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,4m2
40Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,6120.0
41Vách kính nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,196m2
42Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8721tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,4965m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp142,632m2
45Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8công
46Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
47Aptomat 1 pha 125AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
48Aptomat 1 pha 50AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
49Aptomat 1 pha 25AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
50Aptomat 1 pha 20AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19cái
51Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51bộ
52Bóng ốp trần 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
58Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
60Hộp phân dây 150x150x80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp95m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp300m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp325m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp520m
65Gen vuông SP 60x22mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp92m
66Gen vuông SP 39x18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp295m
67Gen vuông SP 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp400m
68Bình chữa cháy bột BC 4kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
69Bình chữa cháy CO2 3kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
70Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
71Tháo dỡ ống thoát nước mưa cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2công
72Ống nhựa PVC D90 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,75100m
73Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
74Măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
75Rọ chắn rác D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,466m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,466m3
D CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trần nhựa cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
377,3368m2
2Trần thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn, khung trần chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp411,3484m2
3Thi công trần bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp411,3484m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp411,3484m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp411,3484m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,7734100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,2436100m2
8Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2công
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
10Aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
11Aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
12Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
13Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
14Bóng ốp trần 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9bộ
15Đèn Downlight 16W, KINGLedTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp87bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp205m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp230m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp810m
24Gen vuông SP 39x18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200m
25Gen vuông SP 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp315m
26Gen mềm SP D20 đi trên trần thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp280m
E NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,7098m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5341m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2363100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1894100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1094m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,144m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3072100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0675tấn
9Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6999m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,474m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2308tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,421m2
13Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2308tấn
14Gia công vì kèo thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,232tấn
15Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1438tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,00291m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3758tấn
18Bu lông M14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
19Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,243tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,243tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,7521m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,775100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,7646m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,62m2
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,15841m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2201100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,904m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4498m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,076100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0847tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2218m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0376100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0199tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0815tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,40961m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,265m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5465m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0662100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,023tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0733tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1919100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0428m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1749100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0527tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1499tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0452tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0452tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9933m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,119100m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,608m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,608m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0435tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1485tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0535tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,4387m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5753100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2626tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1266tấn
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,915m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,915m2
37Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,3384m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,146m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,146m2
40Công tác ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,44m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2865m2
42Ngói úp nóc 4 viên/mdTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,6887viên
43Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2904m3
44Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,231m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,116m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,116m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,92m
48Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0139tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,54m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,71041m2
51Cắt chữ Inox mạ đồng " Trụ sở UBND thị trấn Tằng Loỏng"Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25chữ
52Dán chữ tên trụ sởTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,23m2
53Gia công cổng sắt bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1658tấn
54Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0768tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,46121m2
56Lắp dựng cổng sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,784m2
57Chốt cổngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
58Khóa cổngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
59Bản lềTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
60Bánh xeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
G BẬC KHÁN ĐÀI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
6,06461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1523100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4122100m3
4Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4688100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,6884m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,6013m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6606m3
8Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1004100m2
9Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,5182m3
10Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,8213m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,866m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,204100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5102tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0586tấn
15Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,4307m3
16Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc khán đài, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,1911m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp275,3019m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp275,3019m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp340,3478m2
H SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,737100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,347100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,579100m3
4Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,58100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp115,8m3
6Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,46410m
7Chèn nhựa đườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp181,856kg
I ĐƯỜNG CHẠY BÊ TÔNG
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1.110m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp133,2m3
3Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,1100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,5m3
5Tạo phẳng lu nènTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,33100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,2100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,2100m3
8Thi công khe dọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp573,75m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,77061m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5094100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,2162m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,1452m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp124,624m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp251,1224m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp251,1224m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp375,7464m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3615100m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,088m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0498100m2
20Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6701tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp324cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,91791m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1773100m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7182m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,532m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,416m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,416m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,12m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,536m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3917m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0653100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,032100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0484tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
36Thép lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0673tấn
37Lắp dựng lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,827m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC (24)
1Lót vữa XMPCB30, vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,18m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m2
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,1m3
5Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,03100m
K KÈ BÊ TÔNG ỐP MÁI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,7331m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,329100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,778m3
4Lót vữa XMPCB30, vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,272m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,903m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,09100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,733tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,103tấn
9Đắp đất màu trồng cỏTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp89,048m3
10Khe hở bảo tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,312m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,347100m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,032m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,496m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,38m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,6m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,2m2
L TUYẾN KÈ BÊ TÔNG SỐ 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
66,36851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,61100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,5203100m3
4Lót vữa XMPCB30, vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp206,92m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp161,84m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp88,68m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,36m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,928100m2
11Thi công túi lọc sau lưng kè, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,984m3
12Đất sét đầm chặtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,492m3
13Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,583100m
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58,8m3
15Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,246100m
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,0014100m3
M SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
42,2608100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,9163100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,0825100m3
N CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
110m
2Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
3Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
4Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
5Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,42100m
6Cút 90o PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
7Cút 135o PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
8Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
9Đầu nối thẳng PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
10ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24100m
11Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,168m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,4846m3
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
6,64m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,7185m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,5048m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,972m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,35m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,1953m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,1953m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san ủi 110CV Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
3 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
4 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
5 Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
9 Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
10 Máy vận thăng Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
11 Máy mài Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
12 Máy khoan bê tông, sắt,... Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
13 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
14 Máy lu 16T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
15 Máy nén khí Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->