Gói thầu: Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt trung ương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy in |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815675 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:18:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.987.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo hóa đơn để chứng minh giá trị hoàn thành 80% hợp đồng đó)Chủng loại, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy invới cơ quan nhà nước. Kèm theo Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 223.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 671.895.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học hoặc khoa học máy tính;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thổi bụi; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hút bụi; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dung dịch khoang máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm sạch khoang máy; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dung dịch trị vết ố và Đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm sạch vỏ; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vật tư dùng để tháo và lắp trang thiết bị máy tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tháo lắp; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vật tư dùng để lau chùi làm sạch bề mặt mát tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm sạch bề mặt; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy in Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu Dịch vụ mực in,thay thế linh kiên trang thiết bị công nghệ thông tin và Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy in sử dụng nguồn chi thường xuyên năm 2021-2022 của Bệnh viện Mắt Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. -Scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. - Nhà thầu phải cam kết luôn sẵn sàng cung cấp bản gốc bằng cấp chứng chỉ của các cán bộ chủ chốt khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Kể cả trường hợp chủ đầu tư yêu cầu cán bộ chủ chốt của nhà thầu trực tiếp đến để đối chiếu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán: Hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020; Hóa đơn của hợp đồng kiểm toán; tài liệu chứng minh giao dịch thanh toán phí kiểm toán; + Trường hợp sử dụng báo cáo tài chính kê khai qua mạng: cung cấp file BCTC định dạng XML và sẵn sàng cùng Chủ đầu tư kiểm tra trên hệ thống thuedientu.gdt.gov.vn; - Giấy chứng nhận ISO 9001-2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 hoặc tương đương (Thực hiện và duy trì Hệ thống quản lý chất lượng với phạm vi áp dụng: Kinh doanh máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế). |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Trung ương
Số 85 Bà Triệu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Hiệp - Giám đốc - Bệnh viện Mắt Trung ương. + Địa chỉ: số 85 - phố Bà Triệu – Hà Nội. + Điện thoại: 024 39437005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin - Bệnh viện Mắt TW + Địa chỉ: số 85 - phố Bà Triệu – Hà Nội. + Điện thoại: 024 39437005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy in | Theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lần | 1.100 | |
| 2 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy tính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lần | 1.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.987.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.987.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo hóa đơn để chứng minh giá trị hoàn thành 80% hợp đồng đó)Chủng loại, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng hệ thống máy tính, máy invới cơ quan nhà nước. Kèm theo Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 223.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 671.895.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học hoặc khoa học máy tính;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thổi bụi | Dùng để thổi bụi; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động | 1 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Dùng để hút bụi; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động | 1 |
| 3 | Dung dịch khoang máy | Dùng để làm sạch khoang máy; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động | 1 |
| 4 | Dung dịch trị vết ố và Đánh bóng | Dùng để làm sạch vỏ; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động | 1 |
| 5 | Vật tư dùng để tháo và lắp trang thiết bị máy tính, máy in | Dùng để tháo lắp; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động | 1 |
| 6 | Vật tư dùng để lau chùi làm sạch bề mặt mát tính, máy in | Dùng để làm sạch bề mặt; Còn sử dụng tốt; Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi