Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 17:06:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,545,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021 Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC 1: TBA Nghĩa Tân 15 | |||
| B | A. Phần Trạm biến áp | |||
| C | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| D | 1. Phần A cấp | |||
| E | 1.1. Thiết bị | |||
| F | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 841 | m |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 39 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 24 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 16 | bộ |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 78 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 66 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1. Thiết bị | |||
| I | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| J | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| K | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,841 | km/dây | |
| L | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2 | 10 đầu cốt | |
| M | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 3 | Lắp đặt - Thay biển | 34 | cái | |
| 4 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 66 | bộ | |
| N | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,816 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo - Thay kẹp IPC | 44 | bộ | |
| O | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| P | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 4,68 | 10m | |
| Q | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| R | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| S | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| T | II. HẠNG MỤC 2: TBA Nghĩa Tân 17 | |||
| U | A. Phần Trạm biến áp | |||
| V | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| W | 1. Phần A cấp | |||
| X | 1.1. Thiết bị | |||
| Y | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 212 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 64 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 17 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 14 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 3 | bộ |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 34 | bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 67 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 3 | cái |
| Z | 2. Phần B thực hiện | |||
| AA | 2.1. Thiết bị | |||
| AB | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 6 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| AC | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| AD | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,212 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,064 | km/dây | |
| AE | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| AF | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt - Thay biển | 13 | cái | |
| 3 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 67 | bộ | |
| AG | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,203 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,039 | km/dây | |
| 3 | Tháo - Thay kẹp IPC | 55 | bộ | |
| AH | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| AI | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,51 | 10m | |
| AJ | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| AK | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| AL | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| AM | III. HẠNG MỤC 3: TBA Tập thể Đại học Mỏ địa chất | |||
| AN | A. Phần Trạm biến áp | |||
| AO | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| AP | 1. Phần A cấp | |||
| AQ | 1.1. Thiết bị | |||
| AR | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 476 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 191 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 49 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 36 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 16 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM70 | Nhà thầu không chào giá mục này | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Nhà thầu không chào giá mục này | 20 | cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 98 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 99 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 8 | cái |
| AS | 2. Phần B thực hiện | |||
| AT | 2.1. Thiết bị | |||
| AU | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 6 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| AV | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| AW | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,476 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,191 | km/dây | |
| AX | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2 | 10 đầu cốt | |
| AY | - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp lại hôp - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 600 | m | |
| AZ | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 4 | Lắp đặt - Thay biển | 40 | cái | |
| 5 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 99 | bộ | |
| BA | - Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,458 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,183 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Tháo - Thay kẹp IPC | 60 | bộ | |
| BB | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| BC | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 9,36 | 10m | |
| BD | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,843 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,843 | m3 | |
| BE | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,64 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| BF | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| BG | IV. HẠNG MỤC 4: TBA Nghĩa Tân 7 | |||
| BH | A. Phần Trạm biến áp | |||
| BI | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| BJ | 1. Phần A cấp | |||
| BK | 1.1. Thiết bị | |||
| BL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 451 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 148 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 41 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 41 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM70 | Nhà thầu không chào giá mục này | 24 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Nhà thầu không chào giá mục này | 16 | cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 82 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 54 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 3 | cái |
| BM | 2. Phần B thực hiện | |||
| BN | 2.1. Thiết bị | |||
| BO | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép dài 1.5m (TL: 29.576kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 5 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| BP | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| BQ | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,451 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,148 | km/dây | |
| BR | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| BS | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 29.576kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt - Thay biển | 27 | cái | |
| 4 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 54 | bộ | |
| BT | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,433 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,142 | km/dây | |
| 3 | Tháo - Thay kẹp IPC | 25 | bộ | |
| BU | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| BV | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,51 | 10m | |
| BW | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| BX | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| BY | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| BZ | V. HẠNG MỤC 5: TBA Nghĩa Tân 8 | |||
| CA | A. Phần Trạm biến áp | |||
| CB | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| CC | 1. Phần A cấp | |||
| CD | 1.1. Thiết bị | |||
| CE | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 118 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 124 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 14 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM70 | Nhà thầu không chào giá mục này | 16 | cái |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 28 | bộ |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 37 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | cái |
| CF | 2. Phần B thực hiện | |||
| CG | 2.1. Thiết bị | |||
| CH | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 6 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| CI | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| CJ | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,118 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,124 | km/dây | |
| CK | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| CL | - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 80 | m | |
| 4 | Tháo lắp lại dây trước, sau công tơ 3 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| CM | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| 3 | Lắp đặt - Thay biển | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 37 | bộ | |
| CN | - Công tác tháo rỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,114 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,12 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Tháo - Thay kẹp IPC | 15 | bộ | |
| CO | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| CP | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,17 | 10m | |
| CQ | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,65 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,128 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,128 | m3 | |
| CR | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,03 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| CS | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| CT | VI. HẠNG MỤC 6: TBA Nguyễn Ái Quốc 6 | |||
| CU | A. Phần Trạm biến áp | |||
| CV | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| CW | 1. Phần A cấp | |||
| CX | 1.1. Thiết bị | |||
| CY | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 197 | m |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 5 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 4 | bộ |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 18 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 22 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 2 | cái |
| CZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| DA | 2.1. Thiết bị | |||
| DB | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| DC | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| DD | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,197 | km/dây | |
| DE | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| DF | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 2 | Lắp đặt - Thay biển | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 22 | bộ | |
| DG | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,191 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,014 | km/dây | |
| 3 | Tháo - Thay kẹp IPC | 14 | bộ | |
| DH | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| DI | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,34 | 10m | |
| DJ | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| DK | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| DL | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 0,5 | ca | |
| DM | VII. HẠNG MỤC 7: TBA Bắc Nghĩa Tân 2 | |||
| DN | A. Phần Trạm biến áp | |||
| DO | 1. Phần A cấp | |||
| DP | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Tủ |
| DQ | 1.2. Vật liệu | |||
| DR | 2. Phần B thực hiện | |||
| DS | 2.1. Thiết bị | |||
| DT | 2.2. Vật liệu | |||
| DU | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| DV | - Công tác thay thế tủ hạ thế | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - bằng thủ công | 1 | Tủ | |
| 2 | Thu hồi aptomat 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| 3 | Thu hồi aptomat 3 pha - | 2 | cái (3 pha) | |
| 4 | Thu hồi aptomat 3 pha - | 1 | cái (3 pha) | |
| DW | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| DX | 1. Phần A cấp | |||
| DY | 1.1. Thiết bị | |||
| DZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1.127 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 199 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 89 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 72 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 23 | bộ |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 178 | bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 177 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 6 | cái |
| EA | 2. Phần B thực hiện | |||
| EB | 2.1. Thiết bị | |||
| EC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| ED | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| EE | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 1,127 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,199 | km/dây | |
| EF | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2 | 10 đầu cốt | |
| EG | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt - Thay biển | 66 | cái | |
| 5 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 177 | bộ | |
| EH | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 1,087 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,072 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,12 | km/dây | |
| 4 | Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Tháo - Thay kẹp IPC | 130 | bộ | |
| EI | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| EJ | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 7,02 | 10m | |
| EK | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,57 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,285 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,22 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,285 | m3 | |
| EL | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,98 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,98 | m3 | |
| EM | C. Phần vận chuyển | |||
| EN | * Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| EO | * Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| EP | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA Quân đội Bắc Nghĩa Tân 3 | |||
| EQ | A. Phần Trạm biến áp | |||
| ER | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| ES | 1. Phần A cấp | |||
| ET | 1.1. Thiết bị | |||
| EU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1.261 | m |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 81 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 60 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 22 | bộ |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 162 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 62 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| EV | 2. Phần B thực hiện | |||
| EW | 2.1. Thiết bị | |||
| EX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| EY | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| EZ | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 1,261 | km/dây | |
| FA | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| FB | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 2 | Lắp đặt - Thay biển | 57 | cái | |
| 3 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 62 | bộ | |
| FC | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 1,218 | km/dây | |
| 2 | Tháo - Thay kẹp IPC | 31 | bộ | |
| FD | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| FE | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 4,68 | 10m | |
| FF | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| FG | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| FH | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| FI | IX. HẠNG MỤC 9: TBA Nguyễn Ái Quốc 5 | |||
| FJ | A. Phần Trạm biến áp | |||
| FK | B. Phần đường trục hạ thế (cáp ngầm hạ thế) | |||
| FL | 1. Phần A cấp | |||
| FM | 1.1. Thiết bị | |||
| FN | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Nhà thầu không chào giá mục này | 466 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Nhà thầu không chào giá mục này | 397,5 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | Nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Bộ |
| FO | 2. Phần B thực hiện | |||
| FP | 2.1. Thiết bị | |||
| FQ | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F93/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Ống co nhiệt d120-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Côlie ôm 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 33.67kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Côlie ôm 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,611 | m3 |
| 7 | Gạch không nung 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.476 | viên |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 9 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 10 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| FR | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| FS | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - trọng lượng cáp | 4,66 | 100m | |
| 2 | Lắp đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp | 6 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| 3 | Ép ống nối, Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp hộp nối - Hộp nối cáp khô điện áp | 1 | 1hộp nối | |
| 5 | Thu hồi cáp ABC trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp | 3,745 | 100m | |
| FT | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 31,611 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,476 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,328 | 100m2 | |
| FU | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 32,85 | m2 | |
| 2 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 14,799 | m3 | |
| 3 | Phá đường BTXM - Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 41,012 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 60,599 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 3,975 | 100m | |
| FV | - Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 27 | viên | |
| FW | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
| FX | D. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 32,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 5,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 9,45 | m2 | |
| FY | X. HẠNG MỤC 10: TBA Nghĩa Tân 3 | |||
| FZ | A. Phần Trạm biến áp | |||
| GA | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| GB | 1. Phần A cấp | |||
| GC | 1.1. Thiết bị | |||
| GD | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 745 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 270 | m |
| 3 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 58 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 46 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 16 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM70 | Nhà thầu không chào giá mục này | 40 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Nhà thầu không chào giá mục này | 20 | cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 116 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Nhà thầu không chào giá mục này | 156 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 6 | cái |
| GE | 2. Phần B thực hiện | |||
| GF | 2.1. Thiết bị | |||
| GG | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Biển tên lộ đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| GH | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| GI | - Công tác lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,745 | km/dây | |
| 2 | Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,27 | km/dây | |
| GJ | - Công tác ép đầu cốt | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| GK | - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ | |||
| GL | -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| GM | -Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 25 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| GN | - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 3 | Lắp đặt - Thay biển | 45 | cái | |
| 4 | Tháo - Thay kẹp IPC | 156 | bộ | |
| GO | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, | 0,722 | km/dây | |
| 2 | Lắp đặt - Thay kẹp IPC | 65 | bộ | |
| GP | 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| GQ | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 7,02 | 10m | |
| GR | 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| GS | - Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,98 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,98 | m3 | |
| GT | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện phục vụ công trình | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | lắp dựng cột | 1 |
| 12 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi