Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881096-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210880725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 17:06:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 785,545,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021
Đại tu TBA và đường trục hạ thế các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Năng lượng Nam Việt Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ giao dịch: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: TBA Nghĩa Tân 15
B A. Phần Trạm biến áp
C B. Phần đường trục hạ thế
D 1. Phần A cấp
E 1.1. Thiết bị
F 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này841m
2Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này39bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này24bộ
4Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này16bộ
5Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này78bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này66Cái
7Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này4cái
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Thiết bị
I 2.2. Vật liệu
1Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
2Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
6Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
J 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
K - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,841km/dây
L - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
2Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp,210 đầu cốt
M - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
3Lắp đặt - Thay biển34cái
4Lắp đặt - Thay kẹp IPC66bộ
N - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,816km/dây
2Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Tháo - Thay kẹp IPC44bộ
O 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
P - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)4,6810m
Q 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
R - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,12m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
S C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
T II. HẠNG MỤC 2: TBA Nghĩa Tân 17
U A. Phần Trạm biến áp
V B. Phần đường trục hạ thế
W 1. Phần A cấp
X 1.1. Thiết bị
Y 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này212m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này64m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này17bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này14bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này3bộ
6Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này34bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này67Cái
8Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này3cái
Z 2. Phần B thực hiện
AA 2.1. Thiết bị
AB 2.2. Vật liệu
1Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Ống nối nhôm 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
5Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
6Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
AC 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
AD - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,212km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,064km/dây
AE - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,310 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,210 đầu cốt
AF - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
2Lắp đặt - Thay biển13cái
3Lắp đặt - Thay kẹp IPC67bộ
AG - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,203km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,039km/dây
3Tháo - Thay kẹp IPC55bộ
AH 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
AI - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,5110m
AJ 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
AK - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,09m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
AL C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
AM III. HẠNG MỤC 3: TBA Tập thể Đại học Mỏ địa chất
AN A. Phần Trạm biến áp
AO B. Phần đường trục hạ thế
AP 1. Phần A cấp
AQ 1.1. Thiết bị
AR 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này476m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này191m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này49bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này36bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này16bộ
6Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này8cái
7Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này20cái
8Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này98bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này99Cái
10Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này8cái
AS 2. Phần B thực hiện
AT 2.1. Thiết bị
AU 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
6Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
AV 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
AW - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,476km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,191km/dây
AX - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,210 đầu cốt
AY - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ
1Tháo lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Tháo lắp lại hôp - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
3Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 600m
AZ - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
3Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
4Lắp đặt - Thay biển40cái
5Lắp đặt - Thay kẹp IPC99bộ
BA - Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,458km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,183km/dây
3Thu hồi xà hạ thế - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
4Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
5Tháo - Thay kẹp IPC60bộ
BB 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
BC - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)9,3610m
BD 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,843m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,14m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,843m3
BE - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,24m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 2,64m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,64m3
BF C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
BG IV. HẠNG MỤC 4: TBA Nghĩa Tân 7
BH A. Phần Trạm biến áp
BI B. Phần đường trục hạ thế
BJ 1. Phần A cấp
BK 1.1. Thiết bị
BL 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này451m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này148m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này41bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này41bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này1bộ
6Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này24cái
7Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này16cái
8Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này82bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này54Cái
10Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này3cái
BM 2. Phần B thực hiện
BN 2.1. Thiết bị
BO 2.2. Vật liệu
1Xà nánh hạ thế kép dài 1.5m (TL: 29.576kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
5Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
BP 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
BQ - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,451km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,148km/dây
BR - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,310 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
BS - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 29.576kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
3Lắp đặt - Thay biển27cái
4Lắp đặt - Thay kẹp IPC54bộ
BT - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,433km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,142km/dây
3Tháo - Thay kẹp IPC25bộ
BU 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
BV - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,5110m
BW 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
BX - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,09m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
BY C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
BZ V. HẠNG MỤC 5: TBA Nghĩa Tân 8
CA A. Phần Trạm biến áp
CB B. Phần đường trục hạ thế
CC 1. Phần A cấp
CD 1.1. Thiết bị
CE 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này118m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này124m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này14bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này12bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này2bộ
6Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này16cái
7Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này28bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này37Cái
9Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này1cái
CF 2. Phần B thực hiện
CG 2.1. Thiết bị
CH 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
5Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
6Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
CI 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
CJ - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,118km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,124km/dây
CK - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,110 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,1,610 đầu cốt
3Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
CL - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ
1Tháo lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Tháo lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
3Tháo lắp lại dây sau công tơ 1 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 80m
4Tháo lắp lại dây trước, sau công tơ 3 pha tận dụng - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
CM - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
3Lắp đặt - Thay biển9cái
4Lắp đặt - Thay kẹp IPC37bộ
CN - Công tác tháo rỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,114km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,12km/dây
3Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
4Tháo - Thay kẹp IPC15bộ
CO 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
CP - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1710m
CQ 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công2,65m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,128m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,36m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,128m3
CR - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,03m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
CS C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
CT VI. HẠNG MỤC 6: TBA Nguyễn Ái Quốc 6
CU A. Phần Trạm biến áp
CV B. Phần đường trục hạ thế
CW 1. Phần A cấp
CX 1.1. Thiết bị
CY 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này197m
2Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này9bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này5bộ
4Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này4bộ
5Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này18bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này22Cái
7Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này2cái
CZ 2. Phần B thực hiện
DA 2.1. Thiết bị
DB 2.2. Vật liệu
1Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
DC 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
DD - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,197km/dây
DE - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,210 đầu cốt
2Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
DF - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
2Lắp đặt - Thay biển9cái
3Lắp đặt - Thay kẹp IPC22bộ
DG - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,191km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,014km/dây
3Tháo - Thay kẹp IPC14bộ
DH 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
DI - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,3410m
DJ 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
DK - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,06m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
DL C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t0,5ca
DM VII. HẠNG MỤC 7: TBA Bắc Nghĩa Tân 2
DN A. Phần Trạm biến áp
DO 1. Phần A cấp
DP 1.1. Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiNhà thầu không chào giá mục này1Tủ
DQ 1.2. Vật liệu
DR 2. Phần B thực hiện
DS 2.1. Thiết bị
DT 2.2. Vật liệu
DU 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
DV - Công tác thay thế tủ hạ thế
1Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - bằng thủ công1Tủ
2Thu hồi aptomat 3 pha - 1cái (3 pha)
3Thu hồi aptomat 3 pha - 2cái (3 pha)
4Thu hồi aptomat 3 pha - 1cái (3 pha)
DW B. Phần đường trục hạ thế
DX 1. Phần A cấp
DY 1.1. Thiết bị
DZ 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này1.127m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này199m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này89bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này72bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này23bộ
6Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này178bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này177Cái
8Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này6cái
EA 2. Phần B thực hiện
EB 2.1. Thiết bị
EC 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
6Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
ED 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
EE - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,127km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,199km/dây
EF - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,610 đầu cốt
2Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp,210 đầu cốt
EG - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL8bộ
3Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
4Lắp đặt - Thay biển66cái
5Lắp đặt - Thay kẹp IPC177bộ
EH - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,087km/dây
2Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,072km/dây
3Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,12km/dây
4Thu hồi cột - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
5Tháo - Thay kẹp IPC130bộ
EI 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
EJ - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)7,0210m
EK 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,57m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,285m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,22m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,285m3
EL - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,18m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,98m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,98m3
EM C. Phần vận chuyển
EN * Trạm biến áp
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
EO * Đường trục hạ thế
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
EP VIII. HẠNG MỤC 8: TBA Quân đội Bắc Nghĩa Tân 3
EQ A. Phần Trạm biến áp
ER B. Phần đường trục hạ thế
ES 1. Phần A cấp
ET 1.1. Thiết bị
EU 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này1.261m
2Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này81bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này60bộ
4Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này22bộ
5Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này162bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này62Cái
7Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này4cái
EV 2. Phần B thực hiện
EW 2.1. Thiết bị
EX 2.2. Vật liệu
1Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
EY 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
EZ - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,261km/dây
FA - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
2Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp,3,210 đầu cốt
FB - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
2Lắp đặt - Thay biển57cái
3Lắp đặt - Thay kẹp IPC62bộ
FC - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 1,218km/dây
2Tháo - Thay kẹp IPC31bộ
FD 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
FE - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)4,6810m
FF 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
FG Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,12m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
FH C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
FI IX. HẠNG MỤC 9: TBA Nguyễn Ái Quốc 5
FJ A. Phần Trạm biến áp
FK B. Phần đường trục hạ thế (cáp ngầm hạ thế)
FL 1. Phần A cấp
FM 1.1. Thiết bị
FN 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệNhà thầu không chào giá mục này466m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Nhà thầu không chào giá mục này397,5m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngNhà thầu không chào giá mục này6Bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resinNhà thầu không chào giá mục này1Bộ
FO 2. Phần B thực hiện
FP 2.1. Thiết bị
FQ 2.2. Vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE F93/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Ống co nhiệt d120-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Côlie ôm 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 33.67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Côlie ôm 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,611m3
7Gạch không nung 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.476viên
8Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
9Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V164m
10Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
FR 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
FS * Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp ngầm M4x120 bằng thủ công - trọng lượng cáp 4,66100m
2Lắp đầu cáp M 4x120 - Đầu cáp khô điện áp 61đầu cáp ( 3 pha )
3Ép ống nối, Ép đầu cốt, tiết diện cáp,2,410 đầu cốt
4Lắp hộp nối - Hộp nối cáp khô điện áp 11hộp nối
5Thu hồi cáp ABC trên giá đỡ đặt ở trên tường, trong hầm - trọng lượng cáp 3,745100m
FT 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm31,611m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,4761000viên
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,328100m2
FU 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 32,85m2
2Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công14,799m3
3Phá đường BTXM - Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,16m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 41,012m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km60,599m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 3,975100m
FV - Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Làm mốc báo hiệu cáp27viên
FW C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
FX D. Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 32,85m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm5,4m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm9,45m2
FY X. HẠNG MỤC 10: TBA Nghĩa Tân 3
FZ A. Phần Trạm biến áp
GA B. Phần đường trục hạ thế
GB 1. Phần A cấp
GC 1.1. Thiết bị
GD 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này745m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Nhà thầu không chào giá mục này270m
3Móc treo cao ABC 4x120mm2Nhà thầu không chào giá mục này58bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này46bộ
5Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Nhà thầu không chào giá mục này16bộ
6Đầu cốt AM70Nhà thầu không chào giá mục này40cái
7Đầu cốt AM120Nhà thầu không chào giá mục này20cái
8Đai thép + Khoá đaiNhà thầu không chào giá mục này116bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmNhà thầu không chào giá mục này156Cái
10Đầu cốt đồng 50Nhà thầu không chào giá mục này6cái
GE 2. Phần B thực hiện
GF 2.1. Thiết bị
GG 2.2. Vật liệu
1Ống nối AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Xà nánh hạ thế kép 1.2m (TL: 25.511kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 24.941kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
5Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Biển tên lộ đường trục hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
GH 2.3. Nhân công áp dụng định mức 203
GI - Công tác lắp đặt cáp
1Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,745km/dây
2Lắp cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,27km/dây
GJ - Công tác ép đầu cốt
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,610 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp,410 đầu cốt
3Ép ống nối , Ép đầu cốt, tiết diện cáp,0,410 đầu cốt
GK - Công tác tháo lắp lại vật tư cũ
GL -Công tác lắp đặt vỏ hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp đặt hòm 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm3hộp
GM -Công tác lắp đặt cáp vào hệ thống công tơ
1Lắp đặt dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 25m
2Lắp đặt dây M 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
GN - Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà nánh hạ thế TL: 25.511kg/bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL3bộ
2Lắp đặt dây M50 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
3Lắp đặt - Thay biển45cái
4Tháo - Thay kẹp IPC156bộ
GO - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ABC - Thay cáp vặn xoắn, 0,722km/dây
2Lắp đặt - Thay kẹp IPC65bộ
GP 2.4. Nhân công áp dụng định mức 4970
GQ - Công tác làm tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)7,0210m
GR 2.5. Nhân công áp dụng định mức XD
GS - Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,18m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,98m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,98m3
GT C. Phần vận chuyển
1Ô to vận tải thùng trọng tải : 5 t1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện hàn điện phục vụ công trình1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
12 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->