Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:56:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,416,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế phường Phước Lộc và xã Tân Bình thị xã La Gi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHƯỚC LỘC. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,4137 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | // | 236,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 164,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | // | 339,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | // | 64,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 4,5096 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | // | 4,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | // | 254,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 12,69 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 106,75 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 259,69 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 97,5345 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 18,4337 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | // | 18,8847 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | // | 0,7554 | 100m3/1km |
| 16 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | // | 3,4137 | 100m2 |
| 17 | Công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái | // | 5 | công |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 75,42 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi | // | 236,88 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,8412 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,455 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,638 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,54 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0128 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0638 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,3512 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7062 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,269 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,46 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0119 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0428 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,0504 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 149,596 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | // | 405,8 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 20,2685 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,27 | m2 |
| 38 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 13,734 | m2 |
| 39 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | // | 2,72 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | // | 11,55 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | // | 243,25 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 247,1305 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 487,6725 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 282,39 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55 | // | 161,95 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông) | // | 70,72 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Không chia ô vuông) | // | 88,8 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông) | // | 2,43 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 4,56 | m2 |
| 50 | Vách kính Khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | // | 4,56 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa Inox cửa | // | 66 | m2 |
| 52 | Hoa Inox cửa 14x14x1,0mm | // | 66 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 12,608 | m2 |
| 54 | Vách ngăn băng tấm compact dày 12mm loại tốt | // | 12,608 | m2 |
| 55 | Khung đỡ Lavabo bằng STK 30x30x1,2mm | // | 1 | bộ |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 1,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,3408 | 100m2 |
| 58 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện | // | 10 | công |
| 59 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 18W - 220V | // | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W | // | 76 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần | // | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | // | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | // | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V | // | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc ba âm 16A-250V | // | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 16A-250V | // | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 10A | // | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P 63A | // | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện tổng | // | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 310 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 720 | m |
| 74 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 70 | hộp |
| 75 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 70 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | // | 60 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 360 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | // | 245 | m |
| 79 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 1.0HP | // | 2 | máy |
| 81 | ống đồng D6.4/9.5 + gen cách nhiệt | // | 20 | m |
| 82 | Hút hầm cầu | // | 2 | lần |
| 83 | Tháo dỡ bệ xí | // | 4 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ chậu rửa | // | 6 | bộ |
| 85 | Công tháo dỡ dọn dẹp toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước | // | 5 | công |
| 86 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | // | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | // | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1400x700 | // | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | // | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | // | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | // | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi 150x150x60 | // | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao cơ | // | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đỡ nằm ngang | // | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | // | 0,033 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,076 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,6165 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,358 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,182 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,598 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,0585 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa 90o D140 | // | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa 90o D114 | // | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa 90o D90 | // | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa 90o D60 | // | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa 90o D34 | // | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa 90o D27 | // | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21 | // | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa 90o D21 | // | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | // | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 140/114 | // | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa 45o D114 | // | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa 45o D90 | // | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90/60 | // | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa 45o D60 | // | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140/114 | // | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/60 | // | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | // | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34/27 | // | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | // | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27/21 | // | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê cầu D21 | // | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,9122 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2965 | 100m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,172 | m3 |
| 129 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,238 | m3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,737 | m3 |
| 131 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,4419 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 6,1888 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,4149 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,3344 | 100m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | // | 49,72 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 129,104 | m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 133 | 1cấu kiện |
| 138 | Thép V40x40x4 gia cường | // | 132,04 | Kg |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,0256 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,85 | 100m |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4127 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,128 | 100m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,9025 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | // | 0,0264 | 100m2 |
| 145 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,6033 | m3 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,923 | m3 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,599 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3909 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0124 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1087 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1599 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | // | 2 | cái |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 48,43 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,43 | m2 |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | // | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,036 | 100m |
| 157 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 3,504 | m3 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,0664 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,2664 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,4 | m3 |
| 161 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,08 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4 | m2 |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 49,28 | m3 |
| 164 | Ni lông lót | // | 6,513 | 100m2 |
| 165 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 40,666 | m3 |
| 166 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40 | // | 571,9 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 108,4749 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 5,6304 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 17,208 | m2 |
| 170 | Sửa chữa cổng sắt đẩy (khung STK 50x50, ốp tôn) | // | 2 | m2 |
| 171 | Ray cổng V50x50 | // | 18 | m |
| 172 | Bánh xe cồng đẩy | // | 8 | cái |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 108,4749 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 5,6304 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 570,5266 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 88,3136 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 34,416 | 1m2 |
| 178 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | // | 0,2376 | 100m2 |
| 179 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | // | 0,0358 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | // | 0,1794 | tấn |
| 181 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 1,2285 | m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0518 | 100m3 |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,3994 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 4,6674 | m3 |
| 185 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,824 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9 | m3 |
| 187 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3825 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0317 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0277 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0896 | 100m2 |
| 191 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,08 | m3 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,348 | m3 |
| 193 | Gia công hệ khung dàn | // | 0,1116 | tấn |
| 194 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1208 | tấn |
| 195 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1208 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1314 | tấn |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | // | 0,1116 | tấn |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1314 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 29,1451 | 1m2 |
| 200 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,3927 | 100m2 |
| 201 | Bu long neo M14, L=500 | // | 24 | cái |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,5119 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,1279 | m3 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,768 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0768 | 100m2 |
| 206 | Bu long nở M14, L=120 | // | 48 | cái |
| 207 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,254 | tấn |
| 208 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2954 | tấn |
| 209 | Gia công giằng mái thép | // | 0,2505 | tấn |
| 210 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3895 | tấn |
| 211 | Lắp cột thép các loại | // | 0,254 | tấn |
| 212 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2954 | tấn |
| 213 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,2505 | tấn |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3895 | tấn |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 130,5953 | 1m2 |
| 216 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,243 | 100m2 | |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ TÂN BÌNH. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,4112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | // | 211,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 120,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | // | 264,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | // | 52,2948 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 2,864 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | // | 14,0652 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | // | 221,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 7,065 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 232,6 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 93,92 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 94,1976 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 18,4438 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | // | 19,2616 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | // | 0,7705 | 100m3/1km |
| 16 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | // | 2,4112 | 100m2 |
| 17 | Công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái | // | 5 | công |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 92,41 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi | // | 211,6 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,604 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5678 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,364 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0094 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0354 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,0574 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 80,184 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,5 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | // | 341,16 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 17,6221 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,88 | m2 |
| 32 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 7,045 | m2 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | // | 4,16 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | // | 11,55 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | // | 210,17 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 112,7576 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 474,488 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 264,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55 | // | 123,72 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông) | // | 48,69 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (không chia ô vuông) | // | 72,6 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông) | // | 2,43 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 4,56 | m2 |
| 44 | Vách kính Khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | // | 4,56 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa Inox cửa | // | 56,64 | m2 |
| 46 | Hoa Inox cửa 14x14x1,0mm | // | 56,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn băng tấm compact | // | 12,608 | m2 |
| 48 | Vách ngăn băng tấm compact dày 12mm | // | 12,608 | m2 |
| 49 | Khung đỡ Lavabo bằng STK 30x30x1,4mm | // | 1 | bộ |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 1,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,3666 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co nhựa 90o D90 | // | 14 | cái |
| 54 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện | // | 10 | công |
| 55 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 18W - 220V | // | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W - 220V | // | 62 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần | // | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | // | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V | // | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi âm 16A-250V | // | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 16A-250V | // | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 10A | // | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P 63A | // | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện tổng | // | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 125 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 240 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 56 | hộp |
| 70 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 56 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | // | 50 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | // | 180 | m |
| 74 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 1.0HP | // | 2 | máy |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 2.0HP | // | 1 | máy |
| 77 | ống D6,4/9,5 + gen cách nhiệt | // | 20 | m |
| 78 | ống D6,4/12,7 + gen cách nhiệt | // | 10 | m |
| 79 | Hút hầm cầu | // | 2 | lần |
| 80 | Tháo dỡ bệ xí | // | 3 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | // | 6 | bộ |
| 82 | Công tháo dỡ dọn dẹp toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước | // | 5 | công |
| 83 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | // | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | // | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1400x700 | // | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | // | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | // | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | // | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi 150x150x60 | // | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ | // | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đỡ nằm ngang | // | 1 | bể |
| 92 | Băng keo non | // | 8 | cuộn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | // | 0,025 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,045 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,353 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,2985 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,182 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,3895 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,058 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa 90o D140 | // | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa 90o D114 | // | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa 90o D90 | // | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa 90o D60 | // | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa 90o D34 | // | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa 90o D27 | // | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21 | // | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa 90o D21 | // | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | // | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 140/114 | // | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa 45o D114 | // | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa 45o D90 | // | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90/60 | // | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa 45o D60 | // | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140/114 | // | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/60 | // | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | // | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34/27 | // | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | // | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27/21 | // | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê cầu D21 | // | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,5022 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,165 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,172 | m3 |
| 127 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,668 | m3 |
| 128 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,4582 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,2336 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 3,1776 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,2083 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0058 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,1712 | 100m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | // | 24,84 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 72,528 | m2 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 68 | 1cấu kiện |
| 137 | Thép V40x40x4mm gia cường | // | 69,898 | Kg |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,0128 | 100m |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4127 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,128 | 100m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,9025 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | // | 0,0264 | 100m2 |
| 143 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,9948 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,968 | m3 |
| 145 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,599 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3909 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0124 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1132 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1599 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | // | 2 | cái |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 49,88 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,95 | m2 |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | // | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,036 | 100m |
| 155 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | // | 4 | cây |
| 156 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 2,368 | m3 |
| 157 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 12,72 | m3 |
| 158 | Rải Ni lông lót | // | 4,631 | 100m2 |
| 159 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 29,786 | m3 |
| 160 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | // | 363,1 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 1,755 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 89,1714 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 11,2562 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 10,8615 | m2 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1404 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,51 | m2 |
| 167 | Sửa chữa cổng sắt đẩy (khung STK 50x50, ốp tôn) (vl + nhân công) | // | 2 | m2 |
| 168 | Ray cổng V50x50x5mm | // | 18 | m |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 92,6814 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 11,2562 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 505,6482 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 41,219 | 1m2 |
| 173 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | // | 0,3024 | 100m2 |
| 174 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | // | 0,2097 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | // | 0,1138 | tấn |
| 176 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 1,4256 | m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0518 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 3,618 | m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,374 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9 | m3 |
| 181 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3825 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0317 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0277 | tấn |
| 184 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0896 | 100m2 |
| 185 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,54 | m3 |
| 186 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,348 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,86 | m2 |
| 188 | Gia công hệ khung dàn | // | 0,1116 | tấn |
| 189 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1208 | tấn |
| 190 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1314 | tấn |
| 191 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | // | 0,1116 | tấn |
| 192 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1208 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1314 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 29,1451 | 1m2 |
| 195 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | // | 0,3927 | 100m2 |
| 196 | Bu long neo M14, L=500 | // | 24 | cái |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,5119 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,1279 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,384 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 201 | Bu long nở M14, L=120 | // | 24 | cái |
| 202 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1309 | tấn |
| 203 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,232 | tấn |
| 204 | Gia công giằng mái thép | // | 0,1842 | tấn |
| 205 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3967 | tấn |
| 206 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1309 | tấn |
| 207 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,232 | tấn |
| 208 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,1842 | tấn |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3967 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 88,2723 | 1m2 |
| 211 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | // | 1,2633 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1.5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 1.5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất 1.7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi