Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883049-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:56:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,416,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế phường Phước Lộc và xã Tân Bình thị xã La Gi
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHƯỚC LỘC.
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,4137m2
2Tháo dỡ trần//236,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công//164,48m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn//339,8m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao//64,92m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//4,5096m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm//4,5m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại//254,8m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//12,69m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường//106,75m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ//259,69m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//97,5345m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//18,4337m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//18,8847m3
15Vận chuyển Phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km//0,7554100m3/1km
16Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem//3,4137100m2
17Công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái//5công
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//75,42m2
19Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi//236,88m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//4,84121m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,023100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,455m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,638m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,54m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0128tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0638tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,3512m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,7062m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,269m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,46m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0119tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0428tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0504100m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//149,596m2
35Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40//405,8m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//20,2685m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//14,27m2
38Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40//13,734m2
39Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40//2,72m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40//11,55m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40//243,25m2
42Bả bằng bột bả vào tường//247,1305m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//487,6725m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//282,39m2
45Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55//161,95m2
46Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông)//70,72m2
47Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Không chia ô vuông)//88,8m2
48Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông)//2,43m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//4,56m2
50Vách kính Khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm//4,56m2
51Lắp dựng hoa Inox cửa//66m2
52Hoa Inox cửa 14x14x1,0mm//66m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//12,608m2
54Vách ngăn băng tấm compact dày 12mm loại tốt//12,608m2
55Khung đỡ Lavabo bằng STK 30x30x1,2mm//1bộ
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//1,72m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//3,3408100m2
58Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện//10công
59Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 18W - 220V//4bộ
60Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W//76bộ
61Lắp đặt quạt đảo trần//15cái
62Lắp đặt quạt trần//4cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạt//19cái
64Lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V//14cái
65Lắp đặt công tắc ba âm 16A-250V//2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi âm 16A-250V//40cái
67Lắp đặt MCB 2P 10A//2cái
68Lắp đặt MCB 2P 20A//14cái
69Lắp đặt MCB 2P 63A//1cái
70Lắp đặt Tủ điện tổng//1hộp
71Lắp đặt dây đơn 6mm2//180m
72Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//310m
73Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//720m
74Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại//70hộp
75Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại//70hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại//60hộp
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//360m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm//245m
79Băng keo cách điện//20cuộn
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 1.0HP//2máy
81ống đồng D6.4/9.5 + gen cách nhiệt//20m
82Hút hầm cầu//2lần
83Tháo dỡ bệ xí//4bộ
84Tháo dỡ chậu rửa//6bộ
85Công tháo dỡ dọn dẹp toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước//5công
86Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả//2bộ
87Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả//4bộ
88Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1400x700//1cái
89Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen//1bộ
90Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt//3bộ
91Lắp đặt hộp đựng giấy Inox//3cái
92Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi 150x150x60//2cái
93Lắp đặt van phao cơ//1cái
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đỡ nằm ngang//1bể
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm//0,033100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,076100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,6165100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//0,358100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,182100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,598100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,0585100m
102Lắp đặt co nhựa 90o D140//1cái
103Lắp đặt co nhựa 90o D114//3cái
104Lắp đặt co nhựa 90o D90//9cái
105Lắp đặt co nhựa 90o D60//14cái
106Lắp đặt co nhựa 90o D34//10cái
107Lắp đặt co nhựa 90o D27//11cái
108Lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21//7cái
109Lắp đặt co nhựa 90o D21//10cái
110Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21//10cái
111Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 140/114//1cái
112Lắp đặt co nhựa 45o D114//8cái
113Lắp đặt co nhựa 45o D90//2cái
114Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90/60//2cái
115Lắp đặt co nhựa 45o D60//48cái
116Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140/114//1cái
117Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/60//3cái
118Lắp đặt Tê nhựa D114//6cái
119Lắp đặt Tê nhựa D34//2cái
120Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34/27//3cái
121Lắp đặt Tê nhựa D27//3cái
122Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27/21//4cái
123Lắp đặt Tê cầu D21//3cái
124Lắp đặt Van 1 chiều D34//1cái
125Lắp đặt Khóa nhựa D34//3cái
126Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,9122100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2965100m3
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,172m3
129Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//11,238m3
130Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//24,737m3
131Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,4419m3
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//6,1888m3
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,4149tấn
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,3344100m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40//49,72m2
136Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//129,104m2
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//1331cấu kiện
138Thép V40x40x4 gia cường//132,04Kg
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,0256100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,85100m
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,4127100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,128100m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,9025m3
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy//0,0264100m2
145Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,6033m3
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,923m3
147Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,599m3
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3909tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0124tấn
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1087100m2
151Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,1599100m2
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan//2cái
153Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//48,43m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//14,43m2
155Lắp đặt Tê nhựa D114//6cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,036100m
157Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//3,504m3
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//1,06641m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,2664m3
160Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,4m3
161Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,08m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//4m2
163Đắp nền móng công trình bằng thủ công//49,28m3
164Ni lông lót//6,513100m2
165Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//40,666m3
166Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40//571,9m2
167Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//108,4749m2
168Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//5,6304m2
169Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//17,208m2
170Sửa chữa cổng sắt đẩy (khung STK 50x50, ốp tôn)//2m2
171Ray cổng V50x50//18m
172Bánh xe cồng đẩy//8cái
173Bả bằng bột bả vào tường//108,4749m2
174Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//5,6304m2
175Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//570,5266m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//88,3136m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//34,4161m2
178Tháo dỡ tấm lợp - Tôn//0,2376100m2
179Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ//0,0358tấn
180Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép//0,1794tấn
181Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép//1,2285m3
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,0518100m3
183Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,39941m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//4,6674m3
185Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,824m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,9m3
187Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,3825m3
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0317tấn
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0277tấn
190Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0896100m2
191Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,08m3
192Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//3,348m3
193Gia công hệ khung dàn//0,1116tấn
194Gia công cột bằng thép hình//0,1208tấn
195Lắp cột thép các loại//0,1208tấn
196Gia công xà gồ thép//0,1314tấn
197Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn//0,1116tấn
198Lắp dựng xà gồ thép//0,1314tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//29,14511m2
200Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem//0,3927100m2
201Bu long neo M14, L=500//24cái
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,51191m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,1279m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,768m3
205Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0768100m2
206Bu long nở M14, L=120//48cái
207Gia công cột bằng thép hình//0,254tấn
208Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,2954tấn
209Gia công giằng mái thép//0,2505tấn
210Gia công xà gồ thép//0,3895tấn
211Lắp cột thép các loại//0,254tấn
212Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,2954tấn
213Lắp dựng giằng thép bu lông//0,2505tấn
214Lắp dựng xà gồ thép//0,3895tấn
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//130,59531m2
216Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem1,243100m2
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ TÂN BÌNH.
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,4112m2
2Tháo dỡ trần//211,6m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công//120,36m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn//264,6m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao//52,2948m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//2,864m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm//14,0652m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại//221,72m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//7,065m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường//232,6m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ//93,92m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//94,1976m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//18,4438m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//19,2616m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km//0,7705100m3/1km
16Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem//2,4112100m2
17Công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái//5công
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//92,41m2
19Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi//211,6m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,604m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,296m3
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,5678m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,364m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0094tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0354tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0574100m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//80,184m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,5m2
29Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40//341,16m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//17,6221m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//3,88m2
32Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//7,045m2
33Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40//4,16m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40//11,55m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40//210,17m2
36Bả bằng bột bả vào tường//112,7576m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//474,488m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//264,6m2
39Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55//123,72m2
40Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông)//48,69m2
41Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (không chia ô vuông)//72,6m2
42Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông)//2,43m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//4,56m2
44Vách kính Khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm//4,56m2
45Lắp dựng hoa Inox cửa//56,64m2
46Hoa Inox cửa 14x14x1,0mm//56,64m2
47Lắp dựng vách ngăn băng tấm compact//12,608m2
48Vách ngăn băng tấm compact dày 12mm//12,608m2
49Khung đỡ Lavabo bằng STK 30x30x1,4mm//1bộ
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//1,72m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//3,3666100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,07100m
53Lắp đặt Co nhựa 90o D90//14cái
54Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện//10công
55Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 18W - 220V//4bộ
56Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 9W - 220V//62bộ
57Lắp đặt quạt đảo trần//11cái
58Lắp đặt quạt trần//3cái
59Lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V//11cái
60Lắp đặt công tắc đôi âm 16A-250V//2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi âm 16A-250V//32cái
62Lắp đặt MCB 2P 10A//1cái
63Lắp đặt MCB 2P 20A//14cái
64Lắp đặt MCB 2P 63A//1cái
65Lắp đặt Tủ điện tổng//1hộp
66Lắp đặt dây đơn 6mm2//125m
67Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//240m
68Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//600m
69Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại//56hộp
70Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại//56hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại//50hộp
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//300m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm//180m
74Băng keo cách điện//20cuộn
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 1.0HP//2máy
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 2.0HP//1máy
77ống D6,4/9,5 + gen cách nhiệt//20m
78ống D6,4/12,7 + gen cách nhiệt//10m
79Hút hầm cầu//2lần
80Tháo dỡ bệ xí//3bộ
81Tháo dỡ chậu rửa//6bộ
82Công tháo dỡ dọn dẹp toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước//5công
83Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả//2bộ
84Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả//4bộ
85Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1400x700//1cái
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen//1bộ
87Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt//3bộ
88Lắp đặt hộp đựng giấy Inox//3cái
89Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi 150x150x60//2cái
90Lắp đặt van phao cơ//1cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đỡ nằm ngang//1bể
92Băng keo non//8cuộn
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm//0,025100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,045100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,353100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//0,2985100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,182100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,3895100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,058100m
100Lắp đặt co nhựa 90o D140//1cái
101Lắp đặt co nhựa 90o D114//3cái
102Lắp đặt co nhựa 90o D90//7cái
103Lắp đặt co nhựa 90o D60//12cái
104Lắp đặt co nhựa 90o D34//10cái
105Lắp đặt co nhựa 90o D27//7cái
106Lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21//4cái
107Lắp đặt co nhựa 90o D21//10cái
108Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21//10cái
109Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 140/114//1cái
110Lắp đặt co nhựa 45o D114//6cái
111Lắp đặt co nhựa 45o D90//5cái
112Lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90/60//2cái
113Lắp đặt co nhựa 45o D60//30cái
114Lắp đặt Y nhựa Dxd = 140/114//1cái
115Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90/60//4cái
116Lắp đặt Tê nhựa D114//6cái
117Lắp đặt Tê nhựa D34//2cái
118Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34/27//2cái
119Lắp đặt Tê nhựa D27//2cái
120Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27/21//6cái
121Lắp đặt Tê cầu D21//3cái
122Lắp đặt Van 1 chiều D34//1cái
123Lắp đặt Khóa nhựa D34//3cái
124Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,5022100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,165100m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,172m3
127Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,668m3
128Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//13,4582m3
129Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,2336m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//3,1776m3
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,2083tấn
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0058tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,1712100m2
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40//24,84m2
135Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//72,528m2
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//681cấu kiện
137Thép V40x40x4mm gia cường//69,898Kg
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,0128100m
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,4127100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,128100m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,9025m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy//0,0264100m2
143Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,9948m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,968m3
145Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,599m3
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3909tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0124tấn
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1132100m2
149Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,1599100m2
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan//2cái
151Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//49,88m2
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//12,95m2
153Lắp đặt Tê nhựa D114//6cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,036100m
155Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm//4cây
156Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw//2,368m3
157Đắp nền móng công trình bằng thủ công//12,72m3
158Rải Ni lông lót//4,631100m2
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//29,786m3
160Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40//363,1m2
161Tháo dỡ cửa bằng thủ công//1,755m2
162Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//89,1714m2
163Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//11,2562m2
164Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//10,8615m2
165Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1404m3
166Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,51m2
167Sửa chữa cổng sắt đẩy (khung STK 50x50, ốp tôn) (vl + nhân công)//2m2
168Ray cổng V50x50x5mm//18m
169Bả bằng bột bả vào tường//92,6814m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//11,2562m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//505,6482m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//41,2191m2
173Tháo dỡ tấm lợp - Tôn//0,3024100m2
174Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ//0,2097tấn
175Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép//0,1138tấn
176Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép//1,4256m3
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,0518100m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//3,618m3
179Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,374m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,9m3
181Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,3825m3
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0317tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0277tấn
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0896100m2
185Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,54m3
186Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//3,348m3
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//1,86m2
188Gia công hệ khung dàn//0,1116tấn
189Gia công cột bằng thép hình//0,1208tấn
190Gia công xà gồ thép//0,1314tấn
191Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn//0,1116tấn
192Lắp cột thép các loại//0,1208tấn
193Lắp dựng xà gồ thép//0,1314tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//29,14511m2
195Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem//0,3927100m2
196Bu long neo M14, L=500//24cái
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,51191m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,1279m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,384m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0384100m2
201Bu long nở M14, L=120//24cái
202Gia công cột bằng thép hình//0,1309tấn
203Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,232tấn
204Gia công giằng mái thép//0,1842tấn
205Gia công xà gồ thép//0,3967tấn
206Lắp cột thép các loại//0,1309tấn
207Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,232tấn
208Lắp dựng giằng thép bu lông//0,1842tấn
209Lắp dựng xà gồ thép//0,3967tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//88,27231m2
211Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem//1,2633100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0.8m31
2 Ô tô tải tự đổ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy hàn công suất 23kW1
5 Máy đầm dùi công suất 1.5kW1
6 Máy cắt uốn thép công suất 5kW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng 70 kg1
8 Máy đầm bàn công suất 1kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1.5kW1
10 Máy cắt gạch đá công suất 1.7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->