Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 18:08:00 đến ngày 2021-09-10 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1117195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223439E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo hợp đồng + BBNT + hóa đơn + Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.469.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.956.407.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Đắk Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có); - Văn bằng, chứng chỉ và chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn; - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu (Nếu có); - Báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế, thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và chấp nhận tờ khai điện tử hoặc tài liệu có liên quan năm 2018-2019-2020. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông – điện thoại: 02613544022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Hành chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 731,2022 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1.016,751 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 410,49 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 146,2404 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 203,3502 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 82,098 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1.427,241 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 731,2022 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 151,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 40,1 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 169,4671 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 169,4671 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 131,08 | m2 cấu kiện |
| 14 | SXLD cửa đi bằng khung nhựa lõi thép UPVC, kính mờ 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10,08 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm XINGFA AD hoặc tương đương, kính cường lực mờ 8mm, khoá đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,12 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,2302 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,2302 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 20cm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 68,58 | m2 |
| 19 | Quét Sika chuyên dụng chống thấm theo quy trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 68,58 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 68,58 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8 | Cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 33,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4,065 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 105,7 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 108,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 20,555 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống âm nền, âm tường, thiết bị phụ kiên khác... | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | công |
| 9 | Lắp đặt trần thạch cao thả phủ PVC 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 20,555 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,2 | 100m |
| 13 | Phụ kiên đường ống, co, cút các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng ren | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 108,72 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 theo quy trình sika | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 29,415 | m2 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4,065 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 33,875 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 33,875 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,6958 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,6958 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6,344 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,1146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,181 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,4705 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,7674 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,043 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,0357 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 22,7824 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 22,782 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,76 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,76 | m2 |
| 13 | Vật liệu ngăn lọc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,324 | m3 |
| 14 | Lớp đá 4x6 giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,2355 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,7955 | m3 |
| D | Thay mới điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà phục vụ lắp mới | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2m và máng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1,2m và máng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 0,6m và máng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần loại tròn D220 18W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A (bao gồm hộp đậy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A (bao gồm hộp đậy) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP (phòng truyền thông) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (từ tủ điện tổng đã có đến tủ điện tầng) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 200 | m |
| 21 | CO, Cut, măng sông, hộp nối các loại để đi đường bảo hộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | Trọn gói |
| E | Cải tạo cách âm phòng truyền thông | |||
| 1 | Ốp tường, trần bằng tấm mút xốp dày 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 88,4 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trần bằng tấm ván ép dày 9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 88,4 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trần lớp mút tiêu âm chống ồn, chống vang vong, hình trứng, màu đen dày 30mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 88,4 | m2 |
| F | NHÀ KHÁM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 779,895 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 840,759 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 324,388 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 155,979 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 168,1518 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 64,8776 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1.165,147 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 779,895 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 159,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 29,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 190,014 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 190,014 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 150,64 | m2 cấu kiện |
| 14 | SXLD cửa đi bằng khung nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực mờ 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8,82 | m2 |
| 15 | SXLD Vách kính khung nhôm kính trắng 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 48,9776 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 53,89 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 53,89 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,12 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,12 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 59 | m2 |
| 21 | Quét Sika chuyên dụng chống thấm theo quy trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 59 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 59 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8 | Cái |
| G | Bổ sung bệ rửa phòng an toàn sinh học | |||
| 1 | Tháo dỡ lavobo hiện trạng hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 23,16 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 23,16 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 16,44 | m2 |
| 5 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8,4 | m |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,6226 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,0477 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,0275 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3896 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 20,6785 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm bồn rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,92 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 25,9825 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại inox xoay được) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | cái |
| 15 | GCLD cửa nhôm tủ đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2,788 | m2 |
| 16 | GCLD kệ đựng đồ bằng kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2,35 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21,285 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,1928 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 68,775 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 70,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 14,19 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống âm nền, âm tường, thiết bị phụ kiên khác... | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | công |
| 10 | Lắp đặt trần thạch cao thả phủ PVC 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 14,19 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,2 | 100m |
| 14 | Phụ kiên đường ống, co, cút các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng ren | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 70,74 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 theo quy trình sika | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 17,39 | m2 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,1928 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21,285 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21,285 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4,2539 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4,2539 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6,576 | 100m2 |
| I | Thay mới điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà phục vụ lắp mới | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2m và máng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1,2m và máng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 0,6m và máng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần loại tròn D220 18W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A (bao gồm tủ điện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A (bao gồm tủ điện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (từ tủ điện tổng đã có đến tủ điện tầng) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 105 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 250 | m |
| 20 | CO, Cut, măng sông, hộp nối các loại để đi đường bảo hộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 21 | Công khoan tường và hoàn trả hiện trạng để đi đường ống bảo bộ nỗi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10 | Trọn gói |
| J | KHU X-QUANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 251,605 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 40,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 26,79 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 50,321 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8,048 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (20% diện tích cạo bỏ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,358 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 67,03 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 251,605 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10,4245 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10,4245 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 13 | SXLD cửa đi bằng khung nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực mờ 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2,2 | m2 |
| 14 | SXLD khung nhôm kính trắng 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,36 | m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,201 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4,355 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7,007 | m2 |
| 18 | GCLD cửa nhôm tủ đựng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,706 | m2 |
| 19 | GCLD kệ đựng đồ bằng kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,2575 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,508 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,508 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 27,18 | m2 |
| 23 | Quét Sika chuyên dụng chống thấm theo quy trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 27,18 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 27,18 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đèn áp trần loại tròn D220 18W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1 | cái |
| K | Bổ sung bậc cấp | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,108 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 9,295 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1117195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo hợp đồng + BBNT + hóa đơn + Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.469.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.956.407.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít | Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi