Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883498-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 18:08:00 đến ngày 2021-09-10 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,407,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1117195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223439E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo hợp đồng + BBNT + hóa đơn + Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.469.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.956.407.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Đắk Nông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Thị Xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông – điện thoại: 02613544022
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn T.P.H và Công ty TNHH Tư vấn XD Nguyên Quang Đắk Nông. Địa Chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Quang Đắk Nông, Địa Chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Danh Dương, Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Thị Xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông – điện thoại: 02613544022


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có); - Văn bằng, chứng chỉ và chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn; - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu (Nếu có); - Báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế, thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và chấp nhận tờ khai điện tử hoặc tài liệu có liên quan năm 2018-2019-2020. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông – điện thoại: 02613544022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Hành chính
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành731,2022m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1.016,751m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành410,49m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành146,2404m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành203,3502m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành82,098m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1.427,241m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành731,2022m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành151,08m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành40,1m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành169,4671m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành169,4671m2
13Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành131,08m2 cấu kiện
14SXLD cửa đi bằng khung nhựa lõi thép UPVC, kính mờ 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10,08m2
15SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm XINGFA AD hoặc tương đương, kính cường lực mờ 8mm, khoá đa điểmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,12m2
16Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,2302100m2
17Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,2302100m2
18Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 20cm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành68,58m2
19Quét Sika chuyên dụng chống thấm theo quy trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành68,58m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành68,58m2
21Lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8Cái
B SỬA CHỮA NHÀ WC
1Phá dỡ nền cũYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành33,875m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,065m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành105,7m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành108,72m2
5Tháo dỡ trần nhựa cũYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành20,555m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7bộ
8Tháo dỡ toàn bộ đường ống âm nền, âm tường, thiết bị phụ kiên khác...Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1công
9Lắp đặt trần thạch cao thả phủ PVC 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành20,555m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2100m
13Phụ kiên đường ống, co, cút các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1Trọn bộ
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành11cái
15Lắp đặt Lavabo loại 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7bộ
16Lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng renYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4bộ
18Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5cái
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành108,72m2
21Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 theo quy trình sikaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành29,415m2
22Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,065m3
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành33,875m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành33,875m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,6958m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,6958m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,344100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1146100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,2m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,181m3
4Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,4705m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,7674m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,043tấn
7SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0357100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành22,7824m2
10Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành22,782m2
11Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,76m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,76m2
13Vật liệu ngăn lọcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,324m3
14Lớp đá 4x6 giếng thấmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2355m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,7955m3
D Thay mới điện
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà phục vụ lắp mớiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10Công
2Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2m và mángYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành18bộ
3Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1,2m và mángYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7bộ
4Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 0,6m và mángYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5bộ
5Lắp đặt đèn áp trần loại tròn D220 18WYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành18cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A (bao gồm hộp đậy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A (bao gồm hộp đậy)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành11cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành48cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành18cái
14Lắp đặt máy điều hoà 2HP (phòng truyền thông)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1máy
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành250m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành200m
17Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành70m
18Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (từ tủ điện tổng đã có đến tủ điện tầng)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành80m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành200m
21CO, Cut, măng sông, hộp nối các loại để đi đường bảo hộYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1Trọn gói
E Cải tạo cách âm phòng truyền thông
1Ốp tường, trần bằng tấm mút xốp dày 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành88,4m2
2Ốp tường, trần bằng tấm ván ép dày 9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành88,4m2
3Ốp tường, trần lớp mút tiêu âm chống ồn, chống vang vong, hình trứng, màu đen dày 30mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành88,4m2
F NHÀ KHÁM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành779,895m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành840,759m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành324,388m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành155,979m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành168,1518m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành64,8776m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1.165,147m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành779,895m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành159,46m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành29,4m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành190,014m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành190,014m2
13Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành150,64m2 cấu kiện
14SXLD cửa đi bằng khung nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực mờ 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8,82m2
15SXLD Vách kính khung nhôm kính trắng 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành48,9776m2
16Phá dỡ nền cũYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành53,89m2
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành53,89m2
18Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,12100m2
19Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,12100m2
20Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành59m2
21Quét Sika chuyên dụng chống thấm theo quy trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành59m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành59m2
23Lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8Cái
G Bổ sung bệ rửa phòng an toàn sinh học
1Tháo dỡ lavobo hiện trạng hư hỏngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1bộ
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành23,16m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành23,16m2
4Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành16,44m2
5Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8,4m
6Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,6226m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0477100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0275tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3896m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành20,6785m2
11Quét sika chống thấm bồn rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,92m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành25,9825m2
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại inox xoay được)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1bộ
14Lắp đặt xiphong chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1cái
15GCLD cửa nhôm tủ đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,788m2
16GCLD kệ đựng đồ bằng kính cường lực dày 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,35m2
H SỬA CHỮA NHÀ WC
1Phá dỡ nền gạch cũYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21,285m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,1928m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành68,775m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành70,74m2
5Tháo dỡ trần nhựa cũYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành14,19m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5bộ
9Tháo dỡ toàn bộ đường ống âm nền, âm tường, thiết bị phụ kiên khác...Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1công
10Lắp đặt trần thạch cao thả phủ PVC 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành14,19m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2100m
14Phụ kiên đường ống, co, cút các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1Trọn bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6cái
16Lắp đặt Lavabo loại 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5bộ
17Lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng renYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3bộ
20Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5cái
21Lắp đặt hộp đựng giấyYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3cái
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành70,74m2
23Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 theo quy trình sikaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành17,39m2
24Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,1928m3
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21,285m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21,285m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,2539m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,2539m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,576100m2
I Thay mới điện
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà phục vụ lắp mớiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10Công
2Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2m và mángYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành28bộ
3Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1,2m và mángYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4bộ
4Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 0,6m và mángYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3bộ
5Lắp đặt đèn áp trần loại tròn D220 18WYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành28cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A (bao gồm tủ điện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A (bao gồm tủ điện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành14cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành14cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành56cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành28cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành300m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành250m
16Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành95m
17Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (từ tủ điện tổng đã có đến tủ điện tầng)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành105m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành250m
20CO, Cut, măng sông, hộp nối các loại để đi đường bảo hộYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1Trọn gói
21Công khoan tường và hoàn trả hiện trạng để đi đường ống bảo bộ nỗiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10Trọn gói
J KHU X-QUANG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành251,605m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành40,24m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành26,79m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành50,321m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào tường ngoài nhà (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8,048m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (20% diện tích cạo bỏ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,358m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành67,03m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành251,605m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8,4m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10,4245m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10,4245m2
12Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành8,4m2 cấu kiện
13SXLD cửa đi bằng khung nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực mờ 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,2m2
14SXLD khung nhôm kính trắng 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,36m2
15Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,201m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,355m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7,007m2
18GCLD cửa nhôm tủ đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,706m2
19GCLD kệ đựng đồ bằng kính cường lực dày 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,2575m2
20Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,508100m2
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,508100m2
22Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành27,18m2
23Quét Sika chuyên dụng chống thấm theo quy trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành27,18m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành27,18m2
25Lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6Cái
26Lắp đặt đèn áp trần loại tròn D220 18WYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1cái
K Bổ sung bậc cấp
1Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,108m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9,295m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1117195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223439E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo hợp đồng + BBNT + hóa đơn + Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.469.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.956.407.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW1
4 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít Máy trộn bê tông, vữa - dung tích >=250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->