Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883587-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210881822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 20:48:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,165,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông; tháo dỡ, xây mới đường dây trung thế, trạm biến áp; cấp nước và PCCC, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tời
- Đặc điểm thiết bị Kéo dải cây, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư đường hồ Công Dự nối dài (khu 1), thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Xương Giang, TP Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Tận dụng 100% đất đào bóc hữu cơ, đào nền đường giao thông và đất đào cống thoát nước mưa, nước thải …. )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,6791100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền thảm mặt đường cũ - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3315100m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3315100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230,4032100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7241100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,2791100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,2791100m3
7Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500,1376100m3
8Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,9842100m3
9Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT274,9953100m3
10Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT174,9051100m3
11Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,5726100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,9745100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,184100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,234100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,6585100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,6585100m2
17Mua bê tông BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.487,3243tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,234100m2
19Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT923,9561tấn
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,08m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,808100m2
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.321m
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT508m
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x50cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126m
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,41m3
27Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2802100m2
28Cây Bàng đài Loan đường kính gôc 10-12, cao ≥ 3,0Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152cây
29Cây chỗng đỡ cây xanh (L=2,5m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT456cây
30Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm: (đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT420,94m2
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
32Mua cột biển báo vuông 60x60cm ( Gồm cột fi 90 sơn màu đỏ trắng và mặt biển )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
34Mua cột biển báo tam giác 60x60cm ( Gồm cột fi 90 sơn màu đỏ trắng và mặt biển )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
C CẤP NƯỚC TRỤ CỨU HOẢ
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1224100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0972100m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0858100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,119m3
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
7Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,27100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,039100m
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cặp bích
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,285m3
16Chụp ngang bảo vệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,6102100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,5m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT503cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT596cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT781 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60mối nối
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2391 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2861 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280mối nối
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT881 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86mối nối
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4mối nối
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đế cống hộpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1566100m2
21Bê tông đế cống hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,63m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống hộpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4387tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111cấu kiện
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111 đoạn cống
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11mối nối
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,2145100m3
27Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,994100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,29m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,29m3
30Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,666100m2
31Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,84m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT722,29m2
33Ván khuôn gối đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,664100m2
34Bê tông gối đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,98m3
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,64m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1988100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7239tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3331cấu kiện
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1645100m3
40Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2676100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,44m3
42Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6166100m2
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,33m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,82m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT319,01m2
46Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0922100m2
47Bê tông gối đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,81m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6015100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,13m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1108tấn
51Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2304tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1781cấu kiện
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7196100m3
54Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54bộ
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
56Thép thang lên xuống hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT422,37kg
57Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1438100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,83m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,28m3
60Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,55m3
61Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0562100m2
62Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,184100m2
63Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1309tấn
64Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,967tấn
65Bê tông trần hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m3
66Ván khuôn trần hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1042100m2
67Lắp dựng cốt thép trần hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1381tấn
68Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt nắp hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cấu kiện
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0126100m3
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03m3
72Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0025100m2
73Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,89m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0016100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0018tấn
77Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT551cấu kiện
79Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
81Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0347100m2
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,63m3
83Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,18m3
84Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,08m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,82m2
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6366100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,96m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,095100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,42m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,61m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,3m2
7Ván khuôn gỗ gối đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1707100m2
8Bê tông gối đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,72m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡnắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0792100m2
10Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,58m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1397tấn
12Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1736tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT221cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2597100m3
15Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,346100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,89m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,89m3
18Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,594100m2
19Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,78m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT595,98m2
21Ván khuôn gối đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,376100m2
22Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,6m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,82m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡnắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9504100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1198tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2971cấu kiện
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7324100m3
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,74100 m
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tháo dỡ dây dẫn kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,20331km dây
2Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301 chuỗi sứ
3Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 sứ
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cột
5Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 bộ
6Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0907100m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0518tấn
8Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0084100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0852100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7908m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0508100m3
13Đào kênh mương, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34100m
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0184100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0184100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 4,5%)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102100m2
22Đào kênh mương, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3568100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2353100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3069100m3
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,192m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1481tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0973100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm BT bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.016cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D200-PN8 dày 7,7mm (luồn ống HDPE D195/150 qua đường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2922m3
31Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0619100m2
32sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43cái
34Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,009100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,603m3
37Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,237m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0291100m2
39Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7806tấn
41Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0123m3
42Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,5032m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0144100m2
44Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,252m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0266tấn
46Gia công cấu kiện thép khung tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
48Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
49Mua cột bê tông ly tâm LT-16 (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 TCVN 5847:2016)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
50Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0951 km dây
51Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95m
52Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
55Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
56Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
57Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,448tấn
58Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.180,536kg
59Lắp đặt cổ dề, giằng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
60Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,76kg
61Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,710 sứ
62Mua sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27quả
63Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 chuỗi sứ
64Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bát
65Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
66Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,710 m
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
68Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,24kg
69Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,518100m
70Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240) -24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT551,8m
71Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
72Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*240mm2-24kV (Cellpark - Đức)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
73Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 bộ
74Cầu dao cách ly cách điện polimer 24kV/630A (chém ngang) ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
75Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
76Chống sét van Cooper - 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,426100m
78Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT542,6m
79Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,54100m2
80Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT508m
81Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
82Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
83Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
84Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
85Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27quả
86Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chuỗi
G HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào kênh mương, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5434100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7688100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4641100m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,32m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4068tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7776100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D200-PN8 dày 7,7mm (luồn ống HDPE D130/100 qua đường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0259100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1223m3
11sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
13Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0471 km dây
14Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47m
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18tấn
19Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT475,171kg
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,510 sứ
21Mua sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11quả
22Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,710 m
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
24Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,24kg
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,035100m
26Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x120) -24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,5m
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
28Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*120mm2-24kV (Cellpark - Đức)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
29Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy (3 pha)
30Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
31Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
32Chống sét van Cooper - 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,989100m
34Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198,9m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m2
36Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180m
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
38Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
39Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
40Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
41Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11quả
H XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1004100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2392100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7744m3
4Mua lưới mắt cáo InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48m2
5Đào rãnh tiếp địa , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,372100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,372100m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m
8Ống nhựa chịu lực HDPE D130/100 luồn đáy bệ trạm biến áp (ống nhựa Visuco hoặc tương đương)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m
9Bu lông móng M16x350Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 đầu cáp (1 pha)
11Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV lắp tại cực máy biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210 cọc
13Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,210 m
14Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT272,49kg
15Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
16Thí nghiệm cầu chì điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
19Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
20Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
21Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
23Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4mẫu
24Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
I PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4574100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7489100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3808100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,034100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,625100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4373m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,8m2
8Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2304100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2304100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1359m3
11Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1339100m2
12sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93cái
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
15L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cọc
16Khung móng tủ công tơ 4M16 : 240x240x(550-600) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
17Lắp đặt tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 tủ
18Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12tủ
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,96100m2
20Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT496m
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btknQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7851000v
22Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16.785viên
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,19100m
24ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D168 (D150) dày 3.96mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.914,71kg
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9578100m
26Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT495,78m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5759100m
28Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157,59m
29Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1832100m
30Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,32m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9886100m
32Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT298,86m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x95mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9578100m
34Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT495,78m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5759100m
36Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157,59m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 3x50+1x35mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0518100m
38Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT405,18m
39Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 đầu cáp (3 pha)
41Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
42Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
43Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
44Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x50+1x35-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,810 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,210 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
49Mua Cose đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8cái
50Mua Cose đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
51Mua Cose đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
52Mua Cose đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 vị trí
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16sợi
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,38100m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0205100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0205100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,114100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 4,5%)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,114100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,114100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,114100m2
8Đào kênh mương, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8755100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,484100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1805100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0129100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,18831000v
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9935100m2
14mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7.188,3viên
15mua băng báo hiêu cáp khổ 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT798,7m
16Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0979100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,666m3
18sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
20Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9466100m2
21Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,294m3
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41bộ
24L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84cọc
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
26Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
27Khung móng tủ điều khiển 4M16x260x260x650-CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
29Mua tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm)...Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
30Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cột
31Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cột
32Cần rời đơn CD 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31cần đèn
33Cần rời kép CK 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cần đèn
34Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
35Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
36Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40bảng
37Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cửa
38Dây điện Cu/PVC 3x1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,68100m
39Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT410 cột
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,326100m
42Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
43Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,41100m
44Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,575100m
45Mua ống thép D60 dày 3,2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT899,325kg
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2810 đầu cốt
47Mua đầu cốt đồng M6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70đầu
48Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210đầu
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT361 vị trí
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8sợi
K THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0343100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4202m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3658m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,5078m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2117m3
7Nắp Ganivo composite kích thước 320x320x43mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96cái
8Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,309100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,032100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,915m3
11Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,171m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1425100m2
13Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5235tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5235tấn
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,1788m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,7991m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0696100m2
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,218m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1276tấn
20Gia công cấu kiện thép khung tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,629tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,629tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29cấu kiện
23Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,265100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5134100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3146100m3
26Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT635,39md
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9062100m2
28Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,174100m
29Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,414100m
30Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6786100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,51100m3
32Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT377md
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,131100m2
34Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,42100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,76100m
36Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0077100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0096100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,128m3
39Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0941100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3727m3
41Mua bu lông M12x300mm đỡ tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36cái
42Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700*300*820mm (vận dụng giá công trình tương tự đã duyệt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
43Lắp đặt tủ phôn phối cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 tủ
44Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn > 16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,210m
45Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6082km cáp
46Cáp quang ngầm single mode kim loại 24FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT608,16m
47Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ MX
48Măng sông cáp quang 24FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
49Hộp phối quang OTB 24 FO out SC/UPCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
50Bộ treo cáp quang ADSS KV100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
51Gông treo cáp G3 trên cột đôi vuông (2G3)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
52Biển báo cáp quang 2 mặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D75-PN10 dày 3,9mm (luồn ống HDPE D65/50 qua đường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp quang ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4016100m
L THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01
vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ
kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng loại 4 ngăn (02 ngăn CDPT, 02 ngăn máy cắt), 01 MBA 630kVA (TBC, CTC, MBT,
SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-
EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le
VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng
hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của
LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trạm
2Máy cắt Recloser U27kV-12,5kA-630A hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
3Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV-100VAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông; tháo dỡ, xây mới đường dây trung thế, trạm biến áp; cấp nước và PCCC, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.32
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy.31
6 Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
7 Đội trưởng đội vận hành máy thi công 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
8 Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
9 Đội trưởng đội thi công điện 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
10 Đội trưởng đội thi công sắt 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông4
2 Đầm dùi Đầm bê tông4
3 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép4
4 Máy hàn Hàn điện2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư5
8 Máy ủi San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
9 Máy san San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
10 Đầm cóc Đầm đất4
11 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
12 Máy thủy bình Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
13 Máy bơm nước Bơm hút nước2
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
15 Máy đào Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng2
16 Máy lu Lu đầm đất3
17 Máy Khoan cầm tay Khoan đục gạch đá, bê tông2
18 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
19 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
20 Máy cắt bê tông Cắt bê tông mặt đường3
21 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
22 Tời Kéo dải cây, dựng cột1
23 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
24 Máy đo điện trở Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->