Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883587-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 20:48:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,165,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông; tháo dỡ, xây mới đường dây trung thế, trạm biến áp; cấp nước và PCCC, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dải cây, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư đường hồ Công Dự nối dài (khu 1), thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Tận dụng 100% đất đào bóc hữu cơ, đào nền đường giao thông và đất đào cống thoát nước mưa, nước thải …. ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,6791 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền thảm mặt đường cũ - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3315 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3315 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230,4032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7241 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2791 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500,1376 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,9842 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 274,9953 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174,9051 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,5726 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,9745 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,184 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,234 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,6585 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,6585 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.487,3243 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,234 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 923,9561 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,808 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.321 | m |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 508 | m |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x50cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2802 | 100m2 |
| 28 | Cây Bàng đài Loan đường kính gôc 10-12, cao ≥ 3,0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152 | cây |
| 29 | Cây chỗng đỡ cây xanh (L=2,5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 456 | cây |
| 30 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm: (đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,94 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Mua cột biển báo vuông 60x60cm ( Gồm cột fi 90 sơn màu đỏ trắng và mặt biển ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Mua cột biển báo tam giác 60x60cm ( Gồm cột fi 90 sơn màu đỏ trắng và mặt biển ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| C | CẤP NƯỚC TRỤ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 16 | Chụp ngang bảo vệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,6102 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 503 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 596 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 286 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đế cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đế cống hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4387 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,2145 | 100m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,994 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,29 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,29 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 31 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,84 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 722,29 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 34 | Bê tông gối đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1988 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7239 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1645 | 100m3 |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2676 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6166 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,33 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,82 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 319,01 | m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gối đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6015 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1108 | tấn |
| 51 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2304 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 178 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7196 | 100m3 |
| 54 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 56 | Thép thang lên xuống hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 422,37 | kg |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 60 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,967 | tấn |
| 65 | Bê tông trần hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 66 | Ván khuôn trần hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép trần hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 68 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt nắp hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 73 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,89 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 79 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,82 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6366 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1707 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gối đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡnắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,346 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,89 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 19 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,78 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 595,98 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡnắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1198 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7324 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,74 | 100 m |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2033 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7908 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Đào kênh mương, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3568 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2353 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3069 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,192 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1481 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0973 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm BT bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.016 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D200-PN8 dày 7,7mm (luồn ống HDPE D195/150 qua đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2922 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 32 | sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7806 | tấn |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0123 | m3 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5032 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 48 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 49 | Mua cột bê tông ly tâm LT-16 (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 50 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,095 | 1 km dây |
| 51 | Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 58 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.180,536 | kg |
| 59 | Lắp đặt cổ dề, giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,76 | kg |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 sứ |
| 62 | Mua sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | quả |
| 63 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 64 | Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bát |
| 65 | Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 m |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 68 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,24 | kg |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,518 | 100m |
| 70 | Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240) -24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 551,8 | m |
| 71 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 72 | Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*240mm2-24kV (Cellpark - Đức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 74 | Cầu dao cách ly cách điện polimer 24kV/630A (chém ngang) ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Chống sét van Cooper - 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,426 | 100m |
| 78 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 542,6 | m |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 80 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 508 | m |
| 81 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 82 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | quả |
| 86 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | chuỗi |
| G | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5434 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7688 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D200-PN8 dày 7,7mm (luồn ống HDPE D130/100 qua đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1223 | m3 |
| 11 | sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,047 | 1 km dây |
| 14 | Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 22kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 19 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 475,171 | kg |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 21 | Mua sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | quả |
| 22 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 24 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,24 | kg |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,035 | 100m |
| 26 | Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x120) -24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,5 | m |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*120mm2-24kV (Cellpark - Đức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy (3 pha) |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Chống sét van Cooper - 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,989 | 100m |
| 34 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,9 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 36 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | quả |
| H | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7744 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE D130/100 luồn đáy bệ trạm biến áp (ống nhựa Visuco hoặc tương đương) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Bu lông móng M16x350 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 11 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV lắp tại cực máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2 | 10 m |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272,49 | kg |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | mẫu |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4574 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7489 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3808 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4373 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1359 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 12 | sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cọc |
| 16 | Khung móng tủ công tơ 4M16 : 240x240x(550-600) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 18 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | tủ |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,96 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 496 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btkn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,785 | 1000v |
| 22 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16.785 | viên |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 24 | ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D168 (D150) dày 3.96mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.914,71 | kg |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9578 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 495,78 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5759 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,59 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1832 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,32 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9886 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 298,86 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x95mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9578 | 100m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 495,78 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5759 | 100m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,59 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 3x50+1x35mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0518 | 100m |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 405,18 | m |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x50+1x35-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Mua Cose đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | cái |
| 50 | Mua Cose đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 51 | Mua Cose đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Mua Cose đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | sợi |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8755 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1805 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0129 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1883 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9935 | 100m2 |
| 14 | mua gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7.188,3 | viên |
| 15 | mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 798,7 | m |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 18 | sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9466 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,294 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 24 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84 | cọc |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 26 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Khung móng tủ điều khiển 4M16x260x260x650-CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Mua tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm)... | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cột |
| 32 | Cần rời đơn CD 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | cần đèn |
| 33 | Cần rời kép CK 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cửa |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 3x1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,68 | 100m |
| 39 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 10 cột |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,326 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,41 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,575 | 100m |
| 45 | Mua ống thép D60 dày 3,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 899,325 | kg |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | đầu |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | đầu |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | sợi |
| K | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4202 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3658 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,5078 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2117 | m3 |
| 7 | Nắp Ganivo composite kích thước 320x320x43mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5235 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5235 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1788 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,7991 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,265 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5134 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3146 | 100m3 |
| 26 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 635,39 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9062 | 100m2 |
| 28 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,174 | 100m |
| 29 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,414 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6786 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 32 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 377 | md |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 34 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3727 | m3 |
| 41 | Mua bu lông M12x300mm đỡ tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,36 | cái |
| 42 | Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700*300*820mm (vận dụng giá công trình tương tự đã duyệt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ phôn phối cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn > 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,2 | 10m |
| 45 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6082 | km cáp |
| 46 | Cáp quang ngầm single mode kim loại 24FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 608,16 | m |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 48 | Măng sông cáp quang 24FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Hộp phối quang OTB 24 FO out SC/UPC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Bộ treo cáp quang ADSS KV100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Gông treo cáp G3 trên cột đôi vuông (2G3) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Biển báo cáp quang 2 mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D75-PN10 dày 3,9mm (luồn ống HDPE D65/50 qua đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp quang ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4016 | 100m |
| L | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng loại 4 ngăn (02 ngăn CDPT, 02 ngăn máy cắt), 01 MBA 630kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ- EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Máy cắt Recloser U27kV-12,5kA-630A hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV-100VA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông; tháo dỡ, xây mới đường dây trung thế, trạm biến áp; cấp nước và PCCC, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội vận hành máy thi công | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công điện | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công sắt | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 4 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư | 5 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 3 |
| 17 | Máy Khoan cầm tay | Khoan đục gạch đá, bê tông | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông mặt đường | 3 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 22 | Tời | Kéo dải cây, dựng cột | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở | Đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi