Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:05:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,899,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.129.661.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên- Có chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát khối lượng, hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Mấy đầm cóc ≥50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối Sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm thủy
Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy (địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Thủy, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập đất | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,9955 | 100m2 |
| 3 | Đá 1x2 lót mái thượng lưu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,6 | m3 |
| 4 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,86 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cấu kiện đk=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5516 | tấn |
| 6 | Bù chân mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,4 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6.198 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 251,7476 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 251,7476 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,1748 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,1748 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bê tông M250 dàm chân mái, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,87 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 dầm ngang mái, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,349 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,26 | m2 |
| 16 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3653 | 100m2 |
| 17 | Thép dầm bo ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7031 | tấn |
| 18 | Thép dầm bo ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9704 | tấn |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 26 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 27 | Cắt khe 1x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,674 | 10m |
| 28 | Gỗ đệm làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,25 | m3 |
| 29 | Nhựa đường khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,05 | kg |
| 30 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6717 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,71 | m2 |
| 33 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 34 | Thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1953 | tấn |
| 35 | Thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2378 | tấn |
| 36 | Đá hộc lát khan mái dốc dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,38 | m3 |
| 37 | Đá hộc lát khan mái bằng dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 386,46 | m3 |
| 38 | Đá 1x2 lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,22 | m3 |
| 39 | Đá 0,5*1 lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 107,66 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126,5 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5339 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá 0,5*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5654 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 44 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5533 | 100m2 |
| 45 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,63 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,63 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,63 | 100m3/1km |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,63 | 100m3 |
| 49 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,79 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,79 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,79 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,79 | 100m3/1km |
| 53 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,79 | 100m3 |
| 54 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93 | m3 |
| 55 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,0211 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,0689 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 58 | Mua đất (x hệ số đầm chặt x hệ số nở rời 1,21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12.086,6257 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường L6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.208,6626 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường L4,5,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.208,6626 | 10m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( đường L6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.208,6626 | 10m3/1km |
| 62 | Trồng vầng cỏ mái đê, mái taluy nền đường (vận chuyển trong vòng 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,63 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,63 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | đoạn ống |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2224 | 100m3 |
| 66 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2224 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 68 | Phá đất đắp tràn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 69 | San, ủi đầm khu tập kết VL+bãi gia công VL, san ủi tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | ca |
| 70 | Bê tông bãi đúc tấm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,2 | m3 |
| 71 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,72 | 100m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,2 | m3 |
| 73 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,372 | 100m3/1km |
| 76 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất c1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,25 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,25 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,25 | 100m3/1km |
| 80 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,25 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,64 | m3 |
| 82 | Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1464 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1464 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1464 | 100m3/1km |
| 85 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1464 | 100m3 |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1282 | 100m3 |
| 87 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6572 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6572 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6572 | 100m3/1km |
| 90 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6572 | 100m3 |
| 91 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1351 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy đất ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 94 | Phát cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,3156 | 100m2 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5237 | 100m3 |
| 96 | Cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Cống lấy nước | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1687 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 6 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2902 | 100m2 |
| 9 | Thép đáy cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4321 | tấn |
| 10 | thép lưới chắn rác (thép hình liên kết hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0491 | tấn |
| 11 | Vít, nở thép bắt lưới chắn rác vào tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0491 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,046 | 100m |
| 15 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | tấn |
| 16 | Lắp các loại mặt bích rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,48 | m |
| 18 | Van chặn VC300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (bỏ VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nối dài ty L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | m |
| 21 | Bê tông móng đáy nhà van M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,65 | m3 |
| 22 | Bê tông bậc lên xuống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2276 | 100m2 |
| 24 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,48 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,48 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,48 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,48 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,46 | 100m3/1km |
| 32 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,22 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,9078 | 100m3 |
| 35 | Mua đất (x hệ số đầm chặt x hệ số nở rời 1,21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 807,4129 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường L6,L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,7413 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường L4,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,7413 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( đường L6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,7413 | 10m3/1km |
| 39 | Bê tông tấm đan sàn vận hành M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,65 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 41 | Thép bậc công tác+ sàn vận hành ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1069 | tấn |
| 42 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,29 | m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,57 | m3 |
| 44 | Bê tông dầm, trần M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,55 | m3 |
| 45 | Ván khuôn trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 46 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1313 | tấn |
| 47 | Thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0604 | tấn |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,37 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,39 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,1 | m2 |
| 51 | Trát cạnh cửa, ô thoáng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,94 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0084 | tấn |
| 55 | Trát giọt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,12 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,8 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,8 | m2 |
| 58 | Cửa đi không khuôn 1 cánh pano, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,72 | m2 |
| 59 | Cửa sổ không khuôn 2 cánh pano, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | m2 |
| 62 | Khóa Minh Khai cầu ngang C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,17 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 65 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2803 | 100m2 |
| 66 | Đào đất xây bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,83 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 68 | Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,53 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm lát mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 70 | Đá 1x2 lót mái thượng lưu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,2 | m3 |
| 71 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,92 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép cấu kiện đk=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0384 | tấn |
| 73 | Bù chân mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,11 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 392 | cái |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,6044 | tấn |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,6044 | tấn |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6604 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6604 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,21 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3713 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | m2 |
| 82 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 83 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,64 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tràn | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6428 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót tường cánh M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,92 | m3 |
| 8 | Bê tông tường bên M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3593 | 100m2 |
| 10 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5555 | tấn |
| 11 | Thép tường ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5051 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,8 | m2 |
| 13 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2 | m |
| 14 | Bê tông thân tràn M200 đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3373 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót M100, đá 4x6, phần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | m3 |
| 17 | Bê tông bọc thân tràn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bọc thân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3784 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,66 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7926 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2533 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 29 | Thép bọc tràn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3752 | tấn |
| 30 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7414 | tấn |
| 31 | Thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2898 | tấn |
| 32 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7353 | tấn |
| 33 | Thép dầm cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1228 | tấn |
| 34 | Thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0606 | tấn |
| 35 | Thép dầm cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4378 | tấn |
| 36 | Thép mặt cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4789 | tấn |
| 37 | Thép mặt cầu ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1415 | tấn |
| 38 | Thép lan can ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2202 | tấn |
| 39 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,89 | m |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,15 | m2 |
| 41 | Bê tông lót đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,81 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,3 | m3 |
| 43 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,35 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5974 | 100m2 |
| 46 | Thép đáy ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0693 | tấn |
| 47 | Thép tường ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8308 | tấn |
| 48 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,3 | m |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,14 | 100m |
| 51 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9 | m3 |
| 52 | Vải lọc ART15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,18 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,35 | m3 |
| 55 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 58 | Thép đáy ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7398 | tấn |
| 59 | Thép tường ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,766 | tấn |
| 60 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,9 | m |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,36 | m2 |
| 62 | Ống thoát nước D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9 | m3 |
| 64 | Vải lọc ART15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,72 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,49 | m3 |
| 67 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 70 | Thép đáy ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7558 | tấn |
| 71 | Thép tường ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,641 | tấn |
| 72 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9 | m |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,14 | m2 |
| 74 | Ống thoát nước D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9 | m3 |
| 76 | Vải lọc ART15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,12 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,93 | m3 |
| 79 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,95 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2505 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3434 | 100m2 |
| 82 | Thép đáy ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8017 | tấn |
| 83 | Thép tường ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8799 | tấn |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,58 | m2 |
| 85 | Ống thoát nước D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,518 | 100m |
| 86 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,41 | m3 |
| 87 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,52 | m3 |
| 88 | Vải lọc ART15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4601 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,19 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 91 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6 | m3 |
| 92 | Ván khuôn mái tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 93 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,393 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,393 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,393 | 100m3/1km |
| 96 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,393 | 100m3 |
| 97 | Đào đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 148,4 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,924 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,239 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,8723 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Đường thi công kết hợp QLVH | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1095 | 100m2 |
| 2 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,0015 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130,37 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,003 | 10m |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4163 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4163 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2108 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5623 | 100m3 |
| 13 | Phá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8932 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8625 | 100m3 |
| 15 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6933 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6034 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1124 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.129.661.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên- Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát khối lượng, hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh ≥12 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥16 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi >110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Mấy đầm cóc ≥50Kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy Toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi