Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883347-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối
Số hiệu KHLCNT 20210841487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:05:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.129.661.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên- Có chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát khối lượng, hoàn công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Mấy đầm cóc ≥50Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối
Sửa chữa, nâng cấp đập Trà Bối xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm thủy Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tân Nam JSC. + Đơn vị thẩm tra BCKTKT và dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triển Hùng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đất Việt. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm thủy Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm thủy Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy (địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Thủy, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đất
1Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,18m3
2Ván khuôn tấm lát mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,9955100m2
3Đá 1x2 lót mái thượng lưu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT108,6m3
4Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HLMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,86100m2
5Cốt thép cấu kiện đk=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5516tấn
6Bù chân mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,4m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6.198cái
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT251,7476tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT251,7476tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,174810 tấn/1km
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,174810 tấn/1km
12Bê tông M250 dàm chân mái, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,87m3
13Bê tông M250 dầm ngang mái, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,36m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,349100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,26m2
16Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3653100m2
17Thép dầm bo ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7031tấn
18Thép dầm bo ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9704tấn
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4611100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1153100m3
21Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,74m3
22Ván khuôn mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,294100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,639100m3
24Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,96m3
25Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3456100m2
26Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6674100m2
27Cắt khe 1x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,67410m
28Gỗ đệm làm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25m3
29Nhựa đường khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,05kg
30Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,13m3
31Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6717100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,71m2
33Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,27100m2
34Thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1953tấn
35Thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2378tấn
36Đá hộc lát khan mái dốc dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT143,38m3
37Đá hộc lát khan mái bằng dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT386,46m3
38Đá 1x2 lọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT108,22m3
39Đá 0,5*1 lọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT107,66m3
40Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126,5m3
41Thi công tầng lọc đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5339100m3
42Thi công tầng lọc đá 0,5*1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5654100m3
43Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6389100m3
44Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HLMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5533100m2
45Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,63100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,63100m3
47Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,63100m3/1km
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,63100m3
49Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,79100m3
50Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,79100m3
51Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,79100m3
52Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,79100m3/1km
53San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,79100m3
54Đào đất bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT93m3
55Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,0211100m3
56Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất lấy ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,0689100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,84100m3
58Mua đất (x hệ số đầm chặt x hệ số nở rời 1,21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12.086,6257m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường L6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.208,662610m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường L4,5,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.208,662610m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( đường L6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.208,662610m3/1km
62Trồng vầng cỏ mái đê, mái taluy nền đường (vận chuyển trong vòng 30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,63100m2
63Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,63100m2
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12đoạn ống
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2224100m3
66Đào đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2224100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4888100m3
68Phá đất đắp tràn cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4888100m3
69San, ủi đầm khu tập kết VL+bãi gia công VL, san ủi tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2ca
70Bê tông bãi đúc tấm M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,2m3
71Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,72100m2
72Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,2m3
73Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,372100m3
74Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,372100m3
75Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,372100m3/1km
76San bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,372100m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất c1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,25100m3
78Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,25100m3
79Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,25100m3/1km
80San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,25100m3
81Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,64m3
82Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1464100m3
83Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1464100m3
84Vận chuyển phế thải 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1464100m3/1km
85San bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1464100m3
86Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1282100m3
87Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6572100m3
88Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6572100m3
89Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6572100m3/1km
90San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6572100m3
91Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1564100m3
92Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1351100m3
93Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy đất ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4889100m3
94Phát câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,3156100m2
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5237100m3
96Cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
B Hạng mục: Cống lấy nước
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,56m3
2Bê tông lót M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,21m3
3Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1687100m2
4Bê tông đáy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,97m3
5Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2828100m2
6Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4448100m2
7Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,3m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2902100m2
9Thép đáy cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4321tấn
10thép lưới chắn rác (thép hình liên kết hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0491tấn
11Vít, nở thép bắt lưới chắn rác vào tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
12Lắp lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0491tấn
13Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4đoạn ống
14Lắp đặt ống thép đen ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,046100m
15Sản xuất mặt bích rỗng, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09tấn
16Lắp các loại mặt bích rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09tấn
17Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,48m
18Van chặn VC300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (bỏ VL chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
20Nối dài ty L=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m
21Bê tông móng đáy nhà van M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,65m3
22Bê tông bậc lên xuống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,82m3
23Ván khuôn đáy nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2276100m2
24Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,48100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,48100m3
26Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,48100m3/1km
27San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,48100m3
28Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,46100m3
29Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,46100m3
30Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,46100m3
31Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,46100m3/1km
32San bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,46100m3
33Đắp đất sét luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,22m3
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,9078100m3
35Mua đất (x hệ số đầm chặt x hệ số nở rời 1,21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT807,4129m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường L6,L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,741310m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường L4,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,741310m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( đường L6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,741310m3/1km
39Bê tông tấm đan sàn vận hành M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0625100m2
41Thép bậc công tác+ sàn vận hành ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1069tấn
42Láng nền dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,29m2
43Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,57m3
44Bê tông dầm, trần M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,55m3
45Ván khuôn trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1364100m2
46Thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1313tấn
47Thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0604tấn
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,37m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,39m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,1m2
51Trát cạnh cửa, ô thoáng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,94m2
52Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09m3
53Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0194100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0084tấn
55Trát giọt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,12m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,8m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,8m2
58Cửa đi không khuôn 1 cánh pano, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72m2
59Cửa sổ không khuôn 2 cánh pano, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,075tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3m2
62Khóa Minh Khai cầu ngang C10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
63Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,17m3
64Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,303100m2
65Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2803100m2
66Đào đất xây bậcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,83m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0185100m3
68Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,53m3
69Ván khuôn tấm lát mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,953100m2
70Đá 1x2 lót mái thượng lưu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,2m3
71Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HLMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,92100m2
72Cốt thép cấu kiện đk=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0384tấn
73Bù chân mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,11m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT392cái
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,6044tấn
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,6044tấn
77Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,660410 tấn/1km
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,660410 tấn/1km
79Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,21m3
80Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3713100m2
81Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36m2
82Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2604100m2
83Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,64m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0854100m3
C Hạng mục: Tràn
1Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6428100m2
2Bê tông đáy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,41m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1074100m2
4Bê tông lót tường cánh M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,41m3
5Bê tông đáy tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,63m3
6Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,162100m2
7Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,92m3
8Bê tông tường bên M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,97m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3593100m2
10Thép đáy ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5555tấn
11Thép tường ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5051tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,8m2
13Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2m
14Bê tông thân tràn M200 đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,25m3
15Ván khuôn thân trànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3373100m2
16Bê tông lót M100, đá 4x6, phần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2m3
17Bê tông bọc thân tràn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,08m3
18Ván khuôn bọc thân trànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3784100m2
19Bê tông đáy tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,77m3
20Ván khuôn đáy tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,108100m2
21Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,66m3
22Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7926100m2
23Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3m3
24Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2002100m2
25Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,33m3
26Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2533100m2
27Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,03m3
28Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4094100m2
29Thép bọc tràn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3752tấn
30Thép đáy ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7414tấn
31Thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2898tấn
32Thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7353tấn
33Thép dầm cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1228tấn
34Thép dầm cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0606tấn
35Thép dầm cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4378tấn
36Thép mặt cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4789tấn
37Thép mặt cầu ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1415tấn
38Thép lan can ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2202tấn
39Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,89m
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,15m2
41Bê tông lót đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,81m3
42Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,3m3
43Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,35m3
44Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1338100m2
45Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5974100m2
46Thép đáy ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0693tấn
47Thép tường ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8308tấn
48Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,3m
49Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,32m2
50Ống thoát nước D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14100m
51Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9m3
52Vải lọc ART15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,43100m2
53Bê tông lót đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,18m3
54Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,35m3
55Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6m3
56Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1222100m2
57Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4872100m2
58Thép đáy ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7398tấn
59Thép tường ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,766tấn
60Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9m
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,36m2
62Ống thoát nước D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14100m
63Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9m3
64Vải lọc ART15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,43100m2
65Bê tông lót đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,72m3
66Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,49m3
67Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6m3
68Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,197100m2
69Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4872100m2
70Thép đáy ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7558tấn
71Thép tường ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,641tấn
72Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9m
73Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,14m2
74Ống thoát nước D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
75Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9m3
76Vải lọc ART15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,43100m2
77Bê tông lót đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,12m3
78Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,93m3
79Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,95m3
80Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2505100m2
81Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3434100m2
82Thép đáy ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8017tấn
83Thép tường ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8799tấn
84Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,58m2
85Ống thoát nước D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,518100m
86Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,41m3
87Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,52m3
88Vải lọc ART15 hoặc TĐMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4601100m2
89Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,19m3
90Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,045100m2
91Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6m3
92Ván khuôn mái tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1422100m2
93Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,393100m3
94Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,393100m3
95Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,393100m3/1km
96San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,393100m3
97Đào đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT148,4m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,924100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,239100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,8723100m3
D Hạng mục: Đường thi công kết hợp QLVH
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1095100m2
2Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,0015100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,442100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130,37m3
5Cắt khe 1x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,00310m
6Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4163100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4163100m3
8Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4163100m3/1km
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4163100m3
10Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3234100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2108100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5623100m3
13Phá câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8932100m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8625100m3
15Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6933100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1062100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,6034m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1124100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.129.661.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên- Có chứng nhận an toàn lao động31
5 Cán bộ phụ trách giám sát khối lượng, hoàn công và thanh quyết toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy lu tĩnh ≥12 T Hoạt động tốt1
3 Máy lu rung ≥16 T Hoạt động tốt1
4 Máy ủi >110CV Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn Hoạt động tốt3
6 Mấy đầm cóc ≥50Kg Hoạt động tốt2
7 Máy Toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->