Gói thầu: Xây lắp (các hạng mục còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883751-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tên gói thầu Xây lắp (các hạng mục còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20210883728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 21:19:00 đến ngày 2021-09-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,537,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) “Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đèn khò
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (các hạng mục còn lại)
Văn Miếu tỉnh Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch , địa chỉ: Số 2, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 2, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch , địa chỉ: Số 2, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 2, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng; Giấy phép hoạt động điện lực (có lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp đến 35KV); - Nộp báo cáo tài chính 3 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020) đã được kiểm toán; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 2, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 250mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,44100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, DN 32 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE, DN 32 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lắp đặt côn HDPE, DN50 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6hộp tráng kẽm chứa van renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
7Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
8Lắp đặt vòi khóa nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt ren ngoài HDPE, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
10Cắt gạch block (2 mạch)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45m3
12Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,12m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,408100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1632100m3
15Lát gạch block hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
2Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
3Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
4Lắp đặt đèn hắt cột bóng led 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
5Lắp đặt công tắc baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
8Lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bộ
9Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bộ
10Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn tường bóng led 25WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
11Lắp đặt đèn Led thanh chiếu ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
12Lắp đặt công tắc baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
18Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m
19Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
21Ống luồn dây HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
22Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
23Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
25Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
27Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
28Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
29Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
30Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
C HẠNG MỤC: ĐIỆN TRANG TRÍ TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tôn 400x600x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.650m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.570m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.500m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
10Lắp đặt đèn compact 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50bộ
11Thiết bị tiếp đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
12Đèn hoàng gia HAPULICOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
13gia công, Lắp đặt trụ đèn đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6m3
14Lắp đặt hộp nối dây HAPULICOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
15Lắp đặt đèn hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140bộ
16Lắp đặt đèn led dây ngoài trời 8w/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.290m
17Nguồn + đấu nối led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110cái
18Lắp đặt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
19Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.110m
20Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 505m
21Ống luồn dây HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
22Ống luồn dây HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 650m
23Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
24Lắp đặt đèn hắt cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
25Lắp đặt công tắc baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
26Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
D HẠNG MỤC: Đường dây 35kV, trạm biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV, hệ thống điện động lực và chiếu sáng cho các hạng mục công trình, thuộc Dự án đầu tư xây dựng Công trình Văn Miếu tỉnh Vĩnh Phúc
E Đường cáp ngầm 35kV
1Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 345m
2Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75m
3Hố ga kỹ thuật HGKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hố
4Hố thi công khoan ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hố
5Hố dự phòng cáp vị trí chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2VT
6Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 443m
7Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
8Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3M-3x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
9Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
10Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
11Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75m
12Ống nhựa HDPE Ф160/125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 352m
13Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,43100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,52100m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,75100m
16Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2đầu
17Làm hộp nối cáp 3 pha 35kV tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
18Vận chuyển dây dẫn bình quân 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,45tấn/km
19Bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,45tấn
F Phần TBA
1Máy biến áp 100KVA-35(22)/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
2Tủ trung thế 40,5kV/630A/25kA 1 ngăn Mô-đun, loại mở rộng gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 40,5kV/630A/≥ 20kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí); Phụ kiện: Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
3Tủ trung thế 40,5kV/630A/25kA 3 ngăn Mô-đun, loại mở rộng gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA và 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 40,5kV/630A/25kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí); 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA kết hợp cầu chì ống PK-35kV-100A; Phụ kiện: Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
4Tủ phân phối 400V/150A bốn lộ ra (1x100+2x75A) liên thông tủ tụ bù 440V-45kVAr điều khiển 6 cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
5Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
6Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4ngăn
7Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
8Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
9Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
10Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
11Máy phát điện lưu động 5.2kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
12Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
13Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
14Thí nghiệm đồng hồ ampe métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
15Thí nghiệm vôn métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
18Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
19Thí nghiệm tụ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bình
20Thí nghiệm công tơ điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
21Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
22Thí nghiệm P0 MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
23Thí nghiệm Pk MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
24Vỏ trạm Kios sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước tủ như bản vẽ).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
25Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x95+1x50)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m
26Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m
27Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đầu
28Hộp đầu cáp đơn T-Plug 35kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đầu
29Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
30Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
31Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
32Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
33Nắp che ty sứ cao thế MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
34Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
36Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
37Khoá bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
38Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cuộn
39Lắp đặt vỏ trạm kios, vỏ kios tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
40Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m
41Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
42Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
43Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
44Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
45Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m
46Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 35KV, tiết điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6đầu
47Vận chuyển dây dẫn cự ly 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06Tấn
48Vận chuyển dụng cụ thi công 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tấn
49Bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06Tấn
50Bốc dỡ dụng cụ thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tấn
51Móng trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Móng
52Giá đỡ cáp trung thế GĐC-TA-KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
53Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HA-KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
54Tiếp điạ trạm kiểu ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
55Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ
56Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
57Hòm TIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
58Hòm công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
59Ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
60Công tơ 3 pha điện tử 3x5(10)A-3x415/240VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
61Biến dòng điện 600V-150/5A-CT0.6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Cái
62Cáp điều khiển 10 lõi bọc PVC/Cu-(10x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
63Bu lông các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Phần
G Phần cáp ngầm 0,4kV
1Móng tủ chia +Tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23móng
2Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 540m
3Hào cáp 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 335m
4Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 770m
5Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 527m
6Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (Vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, Đồng hồ V,A, Ti, thành đồng phụ kiện trọng bộ, 02 lộ raChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12tủ
7Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (Vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, Đồng hồ V,A, Ti, thành đồng phụ kiện trọng bộ, 02 lộ raChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11tủ
8Thẻ tên cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46cái
9Băng keo cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37cuộn
10Ống nhựa HDPE Ф65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.226m
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110cái
13Đầu cốt đồng 1 lỗ M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,26100m
15Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23tủ
16Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184cái
17Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,15tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) “Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị53
2 Cán bộ phụ phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Đèn khò Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Đồng hồ vạn năng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy hàn hồ quang Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ép đầu cốt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Xe nâng 12m Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Xe thang Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->