Gói thầu: Xây lắp (các hạng mục còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (các hạng mục còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 21:19:00 đến ngày 2021-09-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,537,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) “Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đèn khò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (các hạng mục còn lại) Văn Miếu tỉnh Vĩnh Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng; Giấy phép hoạt động điện lực (có lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp đến 35KV); - Nộp báo cáo tài chính 3 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020) đã được kiểm toán; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 2, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 250m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, DN 32 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, DN 32 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn HDPE, DN50 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | hộp tráng kẽm chứa van ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi khóa nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Cắt gạch block (2 mạch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 12 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,12 | m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch block hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt cột bóng led 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn tường bóng led 25W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led thanh chiếu ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 21 | Ống luồn dây HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRANG TRÍ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn 400x600x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.570 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn compact 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | bộ |
| 11 | Thiết bị tiếp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Đèn hoàng gia HAPULICO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | gia công, Lắp đặt trụ đèn đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây HAPULICO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led dây ngoài trời 8w/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.290 | m |
| 17 | Nguồn + đấu nối led dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện (dây 1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.110 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 505 | m |
| 21 | Ống luồn dây HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn hắt cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Đường dây 35kV, trạm biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV, hệ thống điện động lực và chiếu sáng cho các hạng mục công trình, thuộc Dự án đầu tư xây dựng Công trình Văn Miếu tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| E | Đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 345 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | m |
| 3 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hố |
| 4 | Hố thi công khoan ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hố |
| 5 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 6 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 443 | m |
| 7 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3M-3x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 9 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 10 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 352 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,43 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | đầu |
| 17 | Làm hộp nối cáp 3 pha 35kV tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,45 | tấn/km |
| 19 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,45 | tấn |
| F | Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-35(22)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/25kA 1 ngăn Mô-đun, loại mở rộng gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 40,5kV/630A/≥ 20kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí); Phụ kiện: Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ trung thế 40,5kV/630A/25kA 3 ngăn Mô-đun, loại mở rộng gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA và 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 40,5kV/630A/25kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí); 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA kết hợp cầu chì ống PK-35kV-100A; Phụ kiện: Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ phân phối 400V/150A bốn lộ ra (1x100+2x75A) liên thông tủ tụ bù 440V-45kVAr điều khiển 6 cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | ngăn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Máy phát điện lưu động 5.2kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm vôn mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bình |
| 20 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 22 | Thí nghiệm P0 MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 23 | Thí nghiệm Pk MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Vỏ trạm Kios sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước tủ như bản vẽ). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x95+1x50)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 26 | Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 27 | Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp đơn T-Plug 35kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt vỏ trạm kios, vỏ kios tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 41 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 42 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 46 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 35KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | đầu |
| 47 | Vận chuyển dây dẫn cự ly 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển dụng cụ thi công 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tấn |
| 49 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 50 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tấn |
| 51 | Móng trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Móng |
| 52 | Giá đỡ cáp trung thế GĐC-TA-Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HA-Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Tiếp điạ trạm kiểu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 56 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 57 | Hòm TI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Hòm công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Công tơ 3 pha điện tử 3x5(10)A-3x415/240V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Biến dòng điện 600V-150/5A-CT0.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Cái |
| 62 | Cáp điều khiển 10 lõi bọc PVC/Cu-(10x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 63 | Bu lông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Phần |
| G | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Móng tủ chia +Tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | móng |
| 2 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 540 | m |
| 3 | Hào cáp 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 335 | m |
| 4 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 770 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 527 | m |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (Vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, Đồng hồ V,A, Ti, thành đồng phụ kiện trọng bộ, 02 lộ ra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (Vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, Đồng hồ V,A, Ti, thành đồng phụ kiện trọng bộ, 02 lộ ra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | tủ |
| 8 | Thẻ tên cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cuộn |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.226 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | tủ |
| 16 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 184 | cái |
| 17 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,15 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) “Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Đèn khò | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy hàn hồ quang | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Ép đầu cốt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Xe nâng 12m | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Xe thang | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi