Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881946-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210865850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:12:00 đến ngày 2021-09-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,294,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.(4) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Các Tài liệu, giấy tờnhà thầu nộp kèm theo gồm:- Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (bản sao).....- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao công chứng).- Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản sao công chứng)..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn ≥ 07 người là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách (PCCC) có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 người có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, lắp đặt thiết bị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt đột
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị 16T (đầm bánh hơi)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí điêzen 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng mở rộng nhà xưởng gia công áp lực
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP , địa chỉ: Tổ 22, phường Đội Cấn, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 (Tổ 22, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: (02073) 878.103/878.104 Fax: (02073)878.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, hồ sơ TKBVTC - Dự toán: Công ty cổ phần xây dựng dân dụng công nghiệp Hà Nội + Tư vấn thẩm tra TKBVTC - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn – đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP , địa chỉ: Tổ 22, phường Đội Cấn, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 (Tổ 22, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: (02073) 878.103/878.104 Fax: (02073)878.102


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc).; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). . - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (bản sao)..... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo có bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 (Tổ 22, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: (02073) 878.103/878.104 Fax: (02073)878.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP, Địa chỉ: Số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Công trình/Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13. Địa chỉ: Tổ 22, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, Địa chỉ: Số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỞ RỘNG
1Ca máy ủi phục vụ san gạt tạo phẳng, vệ sinh mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V239,9292m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0877m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (chiều dày nền cũ 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,008m3
5Đắp đất nền móng công trình K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V205,5134m3
6Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7915100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7915100m3
8Cấp đất đồi đổ bổ sung nền thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V28,287m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7021m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5948100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6453m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,395m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9745tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,927tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5673tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8263100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,172m3
B NỀN NHÀ XƯỞNG
1Tôn nền nhà xưởng bằng đá dăm cấp phối K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4479100m3
2Rải ni long chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.432,1875m2
3Cắt khe bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V411,25m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V258,9143m3
5Xoa nền phẳng, rắc SikaMô tả kỹ thuật theo chương V1.432,1875m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0548m3
7Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,9165m2
8Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,9165m2
C HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC + MÓNG GẠCH BO ĐẤT
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,437m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,479m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9235100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6001m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,228m3
6Trát tường rãnh và hố ga , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,786m2
7Láng đáy rãnh và hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2026m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2309100m2
10Sản xuất cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8198tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
12Cung cấp cống BTCT D300 dài 1m dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
13Cung cấp Gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
14Lắp đặt cống và gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
D NHÀ XƯỞNG BẰNG THÉP
1Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,2455tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,2455tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6812tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6812tấn
5Sản xuất cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5383tấn
6Lắp dựng cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5383tấn
7Sản xuất dầm đỡ ray cầu trục 7,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,9064tấn
8Lắp dựng dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9064tấn
9Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5979tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5979tấn
11Sản xuất xà gồ thép mạ Z8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4514tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4514tấn
13Sản xuất giá đỡ máng + ke góc L40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1785tấn
14Lắp dựng giá đỡ máng + ke góc L40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m2
15Gia công sản xuất cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V85,6975m2
16Lắp dựng cửa sổ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85,6975m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m2
18Tháo dỡ, di chuyển và lắp cột hồi sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Tháo chuyển xà gồ thưng hồiMô tả kỹ thuật theo chương V51thanh
20Cắt ngắn xà gồ thưng biên gian hồiMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
21Tháo chuyển cửa gian hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Tháo chuyển hệ bán mái và xà gồ bán mái gian hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Tháo chuyển tôn thưng hồi, bán máiMô tả kỹ thuật theo chương V283,8m2
24M12*30 cấp bền 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.348Bộ
25M16*(50-70) cấp bền 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V204Bộ
26M18*60 cấp bền 8*8Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
27M20*70 cấp bền 8*8Mô tả kỹ thuật theo chương V294Bộ
28Ê cu + đệm phẳng M12Mô tả kỹ thuật theo chương V768Bộ
29Ê cu + đệm phẳng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
30Bu lông móng M24*750 cấp bền 5*6Mô tả kỹ thuật theo chương V184Bộ
31Vận chuyển kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V43.559kg
32Tôn 3 lớp( tôn 0.35mm+ xốp + giấy bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,895100m2
33Tôn vòm cửa trời dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,722100m2
34Tôn thưng 1 lớp dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,729100m2
35Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
36Tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,6md
37Máng nước mái trên bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V87md
38Máng nướcbằng INOX 304 khổ 1000 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,5md
39Tôn ke diềm các loại dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V332,8md
40Lắp đặt ống nhựa PVC D=110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
41Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
42Lắp đặt cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Định vị bu lông móng + thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V184bộ
44Ray P18Mô tả kỹ thuật theo chương V2.993Kg
45Cóc kẹp ray P18Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3Kg
46Nẹp náchMô tả kỹ thuật theo chương V37,7Kg
47Bu lông bắt nẹp nách M16*50Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
48Điện dọc 3Px75A Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V83M
49Pát kẹp 3P Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
50Thanh đỡ dây L40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
51Thanh bắt kéo căng L75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52Hộp nối dây 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
53Vận chuyễnMô tả kỹ thuật theo chương V3.147,9Kg
54Lắp đặt rayMô tả kỹ thuật theo chương V3.147,9Kg
55Lắp đặt đường điện 3PMô tả kỹ thuật theo chương V83M
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
57Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
58Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
64Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu cốt
66Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
70Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Ghíp 3 bu lông A95Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
72Gia công, lắp đặt thang cáp 200x84mm, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
73Gia công, lắp đặt thang cáp 120x50mm, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Gia công, lắp đặt giá đỡ thang cáp (trên tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
75Thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
76Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
77Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ điện 2 lớp cánh KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED hight bay nhà xưởng 200WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn đường LED ANITA 189WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cầu nối dây điện thẳng chữ I 1,5-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Cầu nối dây điện chữ T 1-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
11Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm. Khớp nối trơn SP16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm. Cút chữ T SP16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Kẹp ống SP16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm. Khớp nối SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Kẹp ống SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
25Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
26Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
F HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, LÀM MÁT
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường. Quạt thông gió công nghiệp lắp âm tường QHP-120Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Thép hộp 80x40 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm. Đầu nối SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Kẹp ống SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp Komasu KM600SMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
15Mặt chứa átMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Dây tiếp địa xọc xanh vàng 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm. Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V530m
7Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm. Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
10Thép V50x50x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Dây tiếp địa tiêu chuẩn 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Bu lông nở thép M10x100 lắp tiếp địa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
13Bản mã 30x25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
14Bản mã 50x30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
15VT phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
H PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện trọn bộ 2 lớp cánh KT: 1700x700x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.(4) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Các Tài liệu, giấy tờnhà thầu nộp kèm theo gồm:- Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (bản sao).....- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao công chứng).- Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản sao công chứng)..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 7 ≥ 07 người là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách (PCCC) có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).53
3 Tổ trưởng công nhân 5 ≥ 05 người có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, lắp đặt thiết bị)53
4 Công nhân nghề 30 Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW5
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW3
3 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 16,0 T1
4 Máy cắt đột công suất : 2,8 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
6 Máy đào 0,8m3 0,8m31
7 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt2
8 Máy hàn 23 kW 23 kW2
9 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
10 Máy khoan đứng công suất : 4,5 kW2
11 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW3
13 Máy lu 10T 10T1
14 Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) 16T (đầm bánh hơi)1
15 Máy nén khí điêzen 240m3/h 240m3/h1
16 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
17 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít2
18 Máy ủi công suất : 110,0 CV1
19 Ô tô tự đổ trọng tải : 5,0 T1
20 Ô tô tưới nước 5m3 tưới nước 5m31
21 Xe nâng 2 tấn 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->