Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:12:00 đến ngày 2021-09-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,294,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.(4) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Các Tài liệu, giấy tờnhà thầu nộp kèm theo gồm:- Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (bản sao).....- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao công chứng).- Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản sao công chứng).. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 07 người là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách (PCCC) có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 người có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, lắp đặt thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (đầm bánh hơi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí điêzen 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng mở rộng nhà xưởng gia công áp lực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc).; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). . - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (bản sao)..... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo có bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 (Tổ 22, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
Điện thoại: (02073) 878.103/878.104
Fax: (02073)878.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP, Địa chỉ: Số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Công trình/Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13. Địa chỉ: Tổ 22, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, Địa chỉ: Số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Ca máy ủi phục vụ san gạt tạo phẳng, vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9292 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0877 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (chiều dày nền cũ 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,008 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5134 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7915 | 100m3 |
| 8 | Cấp đất đồi đổ bổ sung nền thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,287 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7021 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5948 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6453 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,395 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5673 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| B | NỀN NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tôn nền nhà xưởng bằng đá dăm cấp phối K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4479 | 100m3 |
| 2 | Rải ni long chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,1875 | m2 |
| 3 | Cắt khe bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,25 | m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,9143 | m3 |
| 5 | Xoa nền phẳng, rắc Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,1875 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0548 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9165 | m2 |
| 8 | Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9165 | m2 |
| C | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC + MÓNG GẠCH BO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,437 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,479 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9235 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6001 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,228 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh và hố ga , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,786 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh và hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2026 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 12 | Cung cấp cống BTCT D300 dài 1m dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Cung cấp Gối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cống và gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| D | NHÀ XƯỞNG BẰNG THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2455 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2455 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6812 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6812 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | tấn |
| 7 | Sản xuất dầm đỡ ray cầu trục 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9064 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5979 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5979 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ Z8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4514 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4514 | tấn |
| 13 | Sản xuất giá đỡ máng + ke góc L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1785 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giá đỡ máng + ke góc L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 15 | Gia công sản xuất cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6975 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6975 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp cột hồi sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Tháo chuyển xà gồ thưng hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | thanh |
| 20 | Cắt ngắn xà gồ thưng biên gian hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 21 | Tháo chuyển cửa gian hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Tháo chuyển hệ bán mái và xà gồ bán mái gian hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo chuyển tôn thưng hồi, bán mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,8 | m2 |
| 24 | M12*30 cấp bền 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348 | Bộ |
| 25 | M16*(50-70) cấp bền 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Bộ |
| 26 | M18*60 cấp bền 8*8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 27 | M20*70 cấp bền 8*8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Bộ |
| 28 | Ê cu + đệm phẳng M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | Bộ |
| 29 | Ê cu + đệm phẳng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 30 | Bu lông móng M24*750 cấp bền 5*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Bộ |
| 31 | Vận chuyển kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43.559 | kg |
| 32 | Tôn 3 lớp( tôn 0.35mm+ xốp + giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,895 | 100m2 |
| 33 | Tôn vòm cửa trời dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100m2 |
| 34 | Tôn thưng 1 lớp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | 100m2 |
| 35 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | md |
| 37 | Máng nước mái trên bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | md |
| 38 | Máng nướcbằng INOX 304 khổ 1000 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | md |
| 39 | Tôn ke diềm các loại dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8 | md |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 41 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Định vị bu lông móng + thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| 44 | Ray P18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.993 | Kg |
| 45 | Cóc kẹp ray P18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | Kg |
| 46 | Nẹp nách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | Kg |
| 47 | Bu lông bắt nẹp nách M16*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 48 | Điện dọc 3Px75A Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | M |
| 49 | Pát kẹp 3P Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 50 | Thanh đỡ dây L40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 51 | Thanh bắt kéo căng L75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Hộp nối dây 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 53 | Vận chuyễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.147,9 | Kg |
| 54 | Lắp đặt ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.147,9 | Kg |
| 55 | Lắp đặt đường điện 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | M |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Ghíp 3 bu lông A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Gia công, lắp đặt thang cáp 200x84mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Gia công, lắp đặt thang cáp 120x50mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Gia công, lắp đặt giá đỡ thang cáp (trên tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 75 | Thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 77 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện 2 lớp cánh KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED hight bay nhà xưởng 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn đường LED ANITA 189W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu nối dây điện thẳng chữ I 1,5-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Cầu nối dây điện chữ T 1-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm. Khớp nối trơn SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm. Cút chữ T SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Kẹp ống SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm. Khớp nối SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Kẹp ống SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| F | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, LÀM MÁT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường. Quạt thông gió công nghiệp lắp âm tường QHP-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thép hộp 80x40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm. Đầu nối SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Kẹp ống SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp Komasu KM600S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Mặt chứa át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Dây tiếp địa xọc xanh vàng 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm. Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm. Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Thép V50x50x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Dây tiếp địa tiêu chuẩn 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Bu lông nở thép M10x100 lắp tiếp địa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 13 | Bản mã 30x25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | Bản mã 50x30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | VT phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện trọn bộ 2 lớp cánh KT: 1700x700x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.(4) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Các Tài liệu, giấy tờnhà thầu nộp kèm theo gồm:- Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (bản sao).....- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao công chứng).- Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản sao công chứng).. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | ≥ 07 người là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách (PCCC) có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 5 | ≥ 05 người có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, lắp đặt thiết bị) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 5 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 4 | Máy cắt đột | công suất : 2,8 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | 23 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | công suất : 4,5 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 3 |
| 13 | Máy lu 10T | 10T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) | 16T (đầm bánh hơi) | 1 |
| 15 | Máy nén khí điêzen 240m3/h | 240m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 18 | Máy ủi | công suất : 110,0 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 5,0 T | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | tưới nước 5m3 | 1 |
| 21 | Xe nâng 2 tấn | 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi