Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:29:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82703E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: rãnh thoát nước, tường xây, điện trung thế, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.975.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành điện, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ ngầm đường dây trung thế hoặc dây cao thế- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng hoặc xe thang 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Xây dựng tường bao, mở rộng diện tích sân trường THCS Kim Sơn và các hạng mục phụ trợ bổ sung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,682 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,533 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,341 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,521 | m3 |
| 9 | Rải nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,921 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 984,47 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,699 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,051 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,976 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu trông cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 20 | Trồng cây bóng mát, H=3-4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,995 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,853 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,225 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,497 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,338 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,327 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,501 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,334 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,588 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 798,423 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 47 | Tôn huỳnh dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cổng sắt (khóa, bánh xe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lát sân cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,31 | m2 |
| 51 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,731 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,597 | m3 |
| 54 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,115 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,473 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,945 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,182 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,986 | m2 |
| 60 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,866 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,336 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m3 |
| 70 | Rải nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,731 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,31 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 76 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,645 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,454 | m3 |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 84 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 9M, dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 85 | Lắp bộ đèn cao áp 150W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Bóng đèn cao áp 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bảng điện cửa cột (bảng điện, bulong, tấm dẹt,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cầu đấu dây 4c 40A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 92 | Sơn đen đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,883 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,423 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 16 | Gắn mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | viên |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ty tâm PCI-18-190-13.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 9 | Tiếp địa RC-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc 24kV XNĐ-22D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo đúp dọc 24kV XNĐ-22D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ghế thao tác 24kV GTT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác 24kV GTT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp thang trèo TT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo TT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp chi tiết tiếp đất cột lắp cầu dao TĐCD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp đất cột lắp cầu dao TĐCD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp xà phụ 3 pha XP-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và csv XCD22-CS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và csv XCD22-CS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp cổ dề ôm cáp CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dề ôm cáp CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm 18m; 20m GC-18(20) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm 18m; 20m GC-18(20) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp cổ dề néo cuối dây chống sét CS-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo cuối dây chống sét CS-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 1km/1 dây |
| 30 | Dây chống sét TK50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 1km/1 dây |
| 32 | Dây đồng mềm M50 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 35 | Khóa néo dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 sứ |
| 37 | Sứ đứng 24kV + ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 sứ |
| 38 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 39 | Sứ cách điện chuỗi néo kép 24kV + Phụ kiện (120kN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đầu cốt |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 45 | Biển Cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Biển số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Khóa treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Ghíp sắt 2 bulong bắt dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 51 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 53 | Cầu dao phụ tải NT 24kV-630A 16kA/s ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV (báo tin nhắn trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 55 | Bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV (báo tin nhắn trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ 195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,305 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 1000v |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thay phụ kiện. Thay chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 2 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 1km dây |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Tháo sứ chuỗi néo 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 7 | Tháo hạ Xà néo XN-22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ Xà cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo Ghế thao tác GTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo Xà phụ XP3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo Thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Chụp cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo Cầu dao phụ tải NT 24kV-630A 16kA/s ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82703E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: rãnh thoát nước, tường xây, điện trung thế, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.975.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành điện, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ ngầm đường dây trung thế hoặc dây cao thế- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ trọng tải 5 tấn | kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Xe nâng hoặc xe thang 12 m | kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >= 80 lít | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi