Gói thầu: Gói số 01 CNTT - Trang bị bổ sung, thay thế thiết bị CNTT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900210-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói số 01 CNTT - Trang bị bổ sung, thay thế thiết bị CNTT
Số hiệu KHLCNT 20210900081
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:48:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,894,772,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.842E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.337E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị điện tử, công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện bảo hành tại Tuyên Quang để tiếp nhận bảo hành, đáp ứng giải quyết sai sót, sự cố trong thời gian ≤ 04 giờ.- Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện thì ký hợp đồng với đơn vị khác có đủ năng lực và kinh nghiệm có trụ sở tại Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói số 01 CNTT - Trang bị bổ sung, thay thế thiết bị CNTT
Hạng mục: Trang bị bổ sung, thay thế thiết bị CNTT phục vụ SXKD, công tác chuyển đổi số và ghi chỉ số, thu tiền điện năm 2021 tại Công ty Điện lực Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu từ năm 2018 đến hết tháng 8 năm 2021 cùng các tài liệu liên quan để xác thực; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) về lắp đặt thiết bị điện tử, công nghệ thông tin còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại..
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 0272210241 Số fax: 0273821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 0272210241 Số fax: 0273821438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
2Màn hìnhNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
3Máy tính xách tayNêu rõ2BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
4Máy inNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
5Máy tính bảngNêu rõ1ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
6Máy xách tayNêu rõ1ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
7Máy tính bảngNêu rõ1ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
8Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
9Máy tính để bànNêu rõ2BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
10Máy in đa chức năngNêu rõ2ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
11Máy inNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
12Máy xách tayNêu rõ2ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
13Máy tính để bàn Core i7Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
14Máy inNêu rõ1ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
15Máy tính để bàn Core i5Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
16Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
17Máy inNêu rõ4BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
18Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
19Máy inNêu rõ2BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
20Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
21Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
22Máy inNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
23Máy tính đểNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
24Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
25Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
26Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
27Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
28Máy tính để bànNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
29Màn hìnhNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
30Màn hìnhNêu rõ8ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
31Máy tính bảngNêu rõ3ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
32Máy in đa chức năngNêu rõ4ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
33Máy scan qua mạngNêu rõ1ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
34Máy xách tayNêu rõ1ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
35Máy tính để bànNêu rõ53BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
36Máy tính xách tayNêu rõ23ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
37Máy inNêu rõ7ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
38Máy tính bảngNêu rõ100ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
39Vỏ máy tính bảng có dây đeoNêu rõ100ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
40Máy in nhiệt BluetoothNêu rõ163ChiếcChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí theo yêu cầu của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.842E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.337E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị điện tử, công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện bảo hành tại Tuyên Quang để tiếp nhận bảo hành, đáp ứng giải quyết sai sót, sự cố trong thời gian ≤ 04 giờ.- Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện thì ký hợp đồng với đơn vị khác có đủ năng lực và kinh nghiệm có trụ sở tại Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->