Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Kiện toàn thiết bị đóng cắt đảm bảo vận hành an toàn lưới điện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Kiện toàn thiết bị đóng cắt đảm bảo vận hành an toàn lưới điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 08:58:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,930,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,638,954 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn chín trăm năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.563895452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1277909E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.326.302.421 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.326.302.422 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 1-1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1 đến 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng vươn 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10 tấntrở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 80 Ltrở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 100 tấntrở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất 5T-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn đến 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Kiện toàn thiết bị đóng cắt đảm bảo vận hành an toàn lưới điện năm 2021 Kiện Toàn Thiết Bị Đóng Cắt Đảm Bảo Vận Hành An Toàn Lưới Điện Năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu (theo Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ); c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.638.954 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị Cho Công Trình | |||
| 1 | Dao cách ly 3pha 24kV 630A OD | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 30 | Cái |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 20 | Lọ |
| 3 | xà thép l75*75*8*2,4m | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Cái |
| 5 | sứ đứng 24kv+ty | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | Bộ |
| 6 | sứ treo 24kv polymer | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 9 | Cái |
| 7 | móc treo chữ u 018 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 27 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 21 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 14 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 599 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 99 | Cái |
| 13 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 9 | Bộ |
| 14 | khóa đai | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 12 | Bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 16 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 25mm2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 10 | Cái |
| 17 | cosse cu 240mm2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 118 | Cái |
| 18 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 13,2 | Mét |
| 19 | Băng keo CĐ trung thế | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 87,375 | Cuộn |
| 20 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Cái |
| 21 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Cái |
| 22 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Cái |
| 23 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Cái |
| 24 | rondell tròn đk18 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 20 | Cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE ĐK 20 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 12 | Mét |
| 26 | Bảng chỉ danh thiết bị | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 34 | Tấm |
| 27 | Bảng chỉ danh RMU - mica 20x30x3mm | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 25 | Tấm |
| 28 | Bảng chỉ danh ngăn tủ RMU - 20x20x3mm | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 107 | Tấm |
| 29 | Biển báo nguy hiểm - decal | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 94 | Cái |
| 30 | Lưỡi cưa D350 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2,719 | Cái |
| 31 | Nước ngọt | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4.974,97 | Lít |
| 32 | Gạch terrazzo 7,5PA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 9,09 | m² |
| 33 | Cát vàng | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6,226 | m³ |
| 34 | Cát hạt trung | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 14,25 | m³ |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1,206 | m³ |
| 36 | Băng báo hiệu | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 55 | m |
| 37 | Xi măng PC.40 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1.679,159 | Kg |
| 38 | Đá tự nhiên 70x220 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 78,792 | m2 |
| 39 | Giấy ráp | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,22 | m2 |
| 40 | Bột bả | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | kg |
| 41 | Sơn lót | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1,62 | lit |
| 42 | Sơn nước | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1,62 | lit |
| B | Thi Công Thiết bị trung thế lắp mới | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (DS) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 28 | Bộ |
| 2 | LBS 24kV-630A | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Bộ |
| C | Thi Công Vật Liệu trung thế lắp mới | |||
| 1 | Tiếp địa DS, LA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 113 | mét |
| 4 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 14 | mét |
| D | Thi Công Thiết bị trung thế tháo thu hồi | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (DS) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 25 | Bộ |
| 2 | LBS 24kV-630A | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18KV - 10kA - Polymer | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | Bộ |
| E | Thi Công Vật liệu trung thế tháo thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo đôi polymer 24kV đôi +giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN2-X240-24) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Bộ |
| F | Thi Công Thiết bị trung thế ngầm lắp mới | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 5 ngăn (2L+3T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn (3L) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU 5 ngăn (3L+2T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Tủ |
| 7 | Tủ RMU 4 ngăn (4L) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 5 ngăn (4L+1T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Tủ |
| 9 | Tủ RMU 5 ngăn (5L) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ RMU 5 ngăn (5L) I.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) I.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| G | Thi Công Cáp ngầm kéo mới | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 23 | mét |
| 2 | Cáp ngầm trung thế M3x95mm2-24kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | mét |
| 3 | Cáp ngầm trung thế M-3x240mm2-24kV (màn chắn băng đồng) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 87 | mét |
| H | Thi Công Hộp đầu cáp và Hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 (EB) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 17 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x95mm2 (EB) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 7 | Bộ |
| 3 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-50) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 5 | Bộ |
| 4 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x95mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-95) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x95mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-2x95) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x150mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-150) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng ngoài trời (bộ) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-240) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 40 | Bộ |
| 9 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-2x240) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 18 | Bộ |
| 10 | Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV 240mm2 màn chắn băng đồng(bộ) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 8 | Bộ |
| 11 | Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV - 95mm2 màn chắn băng đồng(bộ) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV - 50mm2 màn chắn băng đồng(bộ) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Bộ |
| I | Thi công Thiết bị trung thế ngầm thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | Tủ |
| 2 | Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Tủ |
| 3 | Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (2L+3T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo thu Tủ RMU 3 ngăn (3L) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Tủ |
| 5 | Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (3L+2T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Tủ |
| 7 | Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (4L) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | Tủ |
| 8 | Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (4L+1T) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | Tủ |
| 9 | Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (5L) + Vỏ O.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 10 | Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) I.D | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | Tủ |
| 11 | Tháo thu DS 3P 24kV 630A (I.D) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | bộ |
| 12 | Tháo thu DS 3P 24kV 630A có bệ chì (I.D) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | bộ |
| J | Thi công Vật liệu trung thế ngầm tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu đồng bản 40x6 (thanh cái) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 42,4 | m |
| 2 | Tháo thu sứ đỡ thanh cái 24kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 21 | cái |
| 3 | Tháo thu đà gắn sứ đỡ thanh cái | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 7 | bộ |
| 4 | Tháo thu cáp CXV-95mm2-24kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 9 | mét |
| K | Vận chuyển Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,3498 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,3498 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,3498 | 10 tấn/ 1km |
| 4 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 6 | 1 cấu kiện |
| L | Vận chuyển cáp điện đường dây trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1384 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1384 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1384 | 10 tấn/ 1km |
| 4 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 5 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 5 | 1 cấu kiện |
| M | Vận chuyển Vật liệu khác đường dây trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0394 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0356 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0344 | 10 tấn/ 1km |
| N | Vận chuyển Thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3,07 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3,07 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3,07 | 10 tấn/ 1km |
| 4 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 22 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 22 | 1 cấu kiện |
| O | Vận chuyển Cáp điện các loại trung thế ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1445 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1445 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1445 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 3 | 1 cấu kiện |
| P | Vận chuyển Vật liệu khác trung thế ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0537 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0537 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0537 | 1 cấu kiện |
| Q | Đào, Tái Lập Mương Cáp, Hố Nối Cáp, Hố Kéo Cáp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,81 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 5,72 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 23,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,2891 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,2891 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,2891 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát hạ trung) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,1168 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,9 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 9 | m2 |
| 11 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 18 | 10m |
| 13 | Xếp gạch thẻ (đan bê tông) mương cáp | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,048 | 1000V |
| R | Đào, Tái Lập Móng Tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (gạch nung) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,108 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 0,0808 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4,92 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng keo dán | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 39,2 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 10 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà 1 nước nót 1 nước phủ | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 10 | m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2,6 | 10m |
| S | Thí nghiệm thiết bị Trung Thế | |||
| 1 | Thí Nghiệm Dao Cách Ly Thao Tác Bằng Điện Điện Áp ≤ 35kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 28 | bộ (3 pha) |
| T | Thí nghiệm vật liệu Trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất thiết bị (DS, LBS, REC, RMU...) (Trung thế) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 59 | hệ thống |
| 2 | Cáp lực, điện áp CXV-25mm2-22kV, cáp 1 ruột | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | sợi |
| U | Thí nghiệm thiết bị thi công Hotline | |||
| 1 | Thí Nghiệm Dao Cách Ly Thao Tác Bằng Điện Điện Áp ≤ 35kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 2 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí Nghiệm Máy Cắt Không Khí Điện Áp ≤ 35kV (thí nghiệm recloser) | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | máy |
| V | Thí nghiệm vật liệu thi công Hotline | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 22kV | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 12 | chuỗi |
| W | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Chi phí chạy máy phát điện 250 kVA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 12 | ca máy (24 giờ) |
| 2 | Chi phí chạy máy phát điện 320 kVA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | ca máy (24 giờ) |
| 3 | Chi phí chạy máy phát điện 400kVA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 12 | ca máy (24 giờ) |
| 4 | Chi phí chạy máy phát điện 560kVA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 4 | ca máy (24 giờ) |
| 5 | Chi phí chạy máy phát điện 630kVA | Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021 | 1 | ca máy (24 giờ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.563895452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1277909E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.326.302.421 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.326.302.422 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 1-1,5kW | Từ 1 đến 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy phát điện 10kW | Công suất 10kW | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng vươn 12m | Tải trọng từ 10 tấntrở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông 80L | Từ 80 Ltrở lên | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Từ 100 tấntrở lên | 2 |
| 7 | Máy đầm đất 5T-9T | Từ 5 tấn đến 9 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi