Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Kiện toàn thiết bị đóng cắt đảm bảo vận hành an toàn lưới điện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862591-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Kiện toàn thiết bị đóng cắt đảm bảo vận hành an toàn lưới điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210857850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 08:58:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,930,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,638,954 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn chín trăm năm mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.563895452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1277909E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.326.302.421 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.326.302.422 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 1-1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Từ 1 đến 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện 10kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng vươn 12m
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10 tấntrở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông 80L
- Đặc điểm thiết bị Từ 80 Ltrở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Từ 100 tấntrở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất 5T-9T
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn đến 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình Kiện toàn thiết bị đóng cắt đảm bảo vận hành an toàn lưới điện năm 2021
Kiện Toàn Thiết Bị Đóng Cắt Đảm Bảo Vận Hành An Toàn Lưới Điện Năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ Phần Năng Lượng Viễn Đông; + Tư vấn thẩm tra, phê duyệt dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bỡi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu (theo Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ); c) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.638.954   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị Cho Công Trình
1Dao cách ly 3pha 24kV 630A ODTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202130Cái
2Thuốc hàn (Cadweld).Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202120Lọ
3xà thép l75*75*8*2,4mTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Cái
4Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Cái
5sứ đứng 24kv+tyTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216Bộ
6sứ treo 24kv polymerTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20219Cái
7móc treo chữ u 018Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202127Cái
8Cáp đồng trần 25mm2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202121Kg
9Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202114Mét
10Cáp đồng bọc 24kV 240mm2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021599Mét
11Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Cái
12Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202199Cái
13Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20219Bộ
14khóa đaiTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202112Bộ
15Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202116Cái
16cosse ép cu 25mm2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202110Cái
17cosse cu 240mm2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021118Cái
18đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202113,2Mét
19Băng keo CĐ trung thếTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202187,375Cuộn
20boulon thép mạ có đai ốc 8*30Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Cái
21boulon thép mạ có đai ốc 16*40Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Cái
22boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Cái
23boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Cái
24rondell tròn đk18Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202120Cái
25Ống nhựa HDPE ĐK 20Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202112Mét
26Bảng chỉ danh thiết bịTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202134Tấm
27Bảng chỉ danh RMU - mica 20x30x3mmTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202125Tấm
28Bảng chỉ danh ngăn tủ RMU - 20x20x3mmTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021107Tấm
29Biển báo nguy hiểm - decalTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202194Cái
30Lưỡi cưa D350Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212,719Cái
31Nước ngọtTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214.974,97Lít
32Gạch terrazzo 7,5PATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20219,09
33Cát vàngTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216,226
34Cát hạt trungTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202114,25
35Cấp phối đá dăm loại 2Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211,206
36Băng báo hiệuTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202155m
37Xi măng PC.40Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211.679,159Kg
38Đá tự nhiên 70x220Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202178,792m2
39Giấy rápTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,22m2
40Bột bảTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214kg
41Sơn lótTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211,62lit
42Sơn nướcTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211,62lit
B Thi Công Thiết bị trung thế lắp mới
1Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (DS)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202128Bộ
2LBS 24kV-630ATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Bộ
C Thi Công Vật Liệu trung thế lắp mới
1Tiếp địa DS, LATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Bộ
2Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216Bộ
3Cáp trung thế CX-240-24kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021113mét
4Cáp trung thế CX-25-24kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202114mét
D Thi Công Thiết bị trung thế tháo thu hồi
1Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (DS)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202125Bộ
2LBS 24kV-630ATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Bộ
3LA 18KV - 10kA - PolymerTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216Bộ
E Thi Công Vật liệu trung thế tháo thu hồi
1Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216Bộ
2Chuỗi néo đôi polymer 24kV đôi +giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN2-X240-24)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Bộ
F Thi Công Thiết bị trung thế ngầm lắp mới
1Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Tủ
2Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Tủ
3Tủ RMU 5 ngăn (2L+3T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
4Tủ RMU 3 ngăn (3L) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Tủ
5Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
6Tủ RMU 5 ngăn (3L+2T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Tủ
7Tủ RMU 4 ngăn (4L) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Tủ
8Tủ RMU 5 ngăn (4L+1T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Tủ
9Tủ RMU 5 ngăn (5L) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
10Tủ RMU 5 ngăn (5L) I.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
11Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) I.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
G Thi Công Cáp ngầm kéo mới
1Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202123mét
2Cáp ngầm trung thế M3x95mm2-24kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216mét
3Cáp ngầm trung thế M-3x240mm2-24kV (màn chắn băng đồng)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202187mét
H Thi Công Hộp đầu cáp và Hộp nối cáp ngầm
1Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 (EB)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202117Bộ
2Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x95mm2 (EB)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20217Bộ
3Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-50)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20215Bộ
4Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x95mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-95)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20216Bộ
5Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x95mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-2x95)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Bộ
6Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x150mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-150)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Bộ
7Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng ngoài trời (bộ)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Bộ
8Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-240)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202140Bộ
9Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-2x240)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202118Bộ
10Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV 240mm2 màn chắn băng đồng(bộ)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20218Bộ
11Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV - 95mm2 màn chắn băng đồng(bộ)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Bộ
12Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV - 50mm2 màn chắn băng đồng(bộ)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Bộ
I Thi công Thiết bị trung thế ngầm thu hồi
1Tháo thu hồi Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212Tủ
2Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (2L+2T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Tủ
3Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (2L+3T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
4Tháo thu Tủ RMU 3 ngăn (3L) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Tủ
5Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
6Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (3L+2T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Tủ
7Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (4L) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213Tủ
8Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (4L+1T) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214Tủ
9Tháo thu Tủ RMU 5 ngăn (5L) + Vỏ O.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
10Tháo thu Tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) I.DTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211Tủ
11Tháo thu DS 3P 24kV 630A (I.D)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214bộ
12Tháo thu DS 3P 24kV 630A có bệ chì (I.D)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211bộ
J Thi công Vật liệu trung thế ngầm tháo thu hồi
1Tháo thu đồng bản 40x6 (thanh cái)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202142,4m
2Tháo thu sứ đỡ thanh cái 24kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202121cái
3Tháo thu đà gắn sứ đỡ thanh cáiTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20217bộ
4Tháo thu cáp CXV-95mm2-24kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20219mét
K Vận chuyển Thiết bị đường dây trung thế
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,349810 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,349810 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,349810 tấn/ 1km
4Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202161 cấu kiện
5Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202161 cấu kiện
L Vận chuyển cáp điện đường dây trung thế
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,138410 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,138410 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,138410 tấn/ 1km
4Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202151 cấu kiện
5Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202151 cấu kiện
M Vận chuyển Vật liệu khác đường dây trung thế
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,039410 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,035610 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,034410 tấn/ 1km
N Vận chuyển Thiết bị trung thế ngầm
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213,0710 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213,0710 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20213,0710 tấn/ 1km
4Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021221 cấu kiện
5Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/2021221 cấu kiện
O Vận chuyển Cáp điện các loại trung thế ngầm
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,14451 cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,14451 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,14451 cấu kiện
4Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202131 cấu kiện
5Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202131 cấu kiện
P Vận chuyển Vật liệu khác trung thế ngầm
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,05371 cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,05371 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,05371 cấu kiện
Q Đào, Tái Lập Mương Cáp, Hố Nối Cáp, Hố Kéo Cáp
1Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,81m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20215,72m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202123,49m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,2891100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,2891100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,2891100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát hạ trung)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,1168100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,009100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,9m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20219m2
11Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,009100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211810m
13Xếp gạch thẻ (đan bê tông) mương cápTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,0481000V
R Đào, Tái Lập Móng Tủ RMU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20217m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (gạch nung)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,108m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,0808100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi =5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,0808100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phãm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20210,0808100m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1cmTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214,92m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng keo dánTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202139,2m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202110m2
9Sơn tường trong nhà 1 nước nót 1 nước phủTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202110m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212,610m
S Thí nghiệm thiết bị Trung Thế
1Thí Nghiệm Dao Cách Ly Thao Tác Bằng Điện Điện Áp ≤ 35kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202128bộ (3 pha)
T Thí nghiệm vật liệu Trung thế
1Điện trở tiếp đất thiết bị (DS, LBS, REC, RMU...) (Trung thế)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202159hệ thống
2Cáp lực, điện áp CXV-25mm2-22kV, cáp 1 ruộtTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211sợi
U Thí nghiệm thiết bị thi công Hotline
1Thí Nghiệm Dao Cách Ly Thao Tác Bằng Điện Điện Áp ≤ 35kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20212bộ (3 pha)
2Thí Nghiệm Máy Cắt Không Khí Điện Áp ≤ 35kV (thí nghiệm recloser)Theo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211máy
V Thí nghiệm vật liệu thi công Hotline
1Cách điện treo polymer 22kVTheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202112chuỗi
W Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát
1Chi phí chạy máy phát điện 250 kVATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202112ca máy (24 giờ)
2Chi phí chạy máy phát điện 320 kVATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214ca máy (24 giờ)
3Chi phí chạy máy phát điện 400kVATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/202112ca máy (24 giờ)
4Chi phí chạy máy phát điện 560kVATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20214ca máy (24 giờ)
5Chi phí chạy máy phát điện 630kVATheo 585/2021/PCTTh-VĐ.TK03.BCKTKT ngày 24/6/20211ca máy (24 giờ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.563895452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1277909E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.326.302.421 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.151.211 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.326.302.422 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ đại học trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngchuyên ngành xây dựng hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 1-1,5kW Từ 1 đến 1,5kW2
2 Máy phát điện 10kW Công suất 10kW2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng vươn 12m Tải trọng từ 10 tấntrở lên2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất 1,5kW1
5 Máy trộn vữa, bê tông 80L Từ 80 Ltrở lên2
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Từ 100 tấntrở lên2
7 Máy đầm đất 5T-9T Từ 5 tấn đến 9 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->