Gói thầu: Gói thầu số 04 (thiết bị): Thiết bị y tế, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (thiết bị): Thiết bị y tế, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190353135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 10:00:00 đến ngày 2020-01-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,005,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường bệnh Inox | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tủ đầu giường Inox | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bàn khám bệnh Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đèn bàn khám bệnh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Huyết áp kế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ống nghe bệnh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Nhiệt kế y học 42 độ C | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Máy hút điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Búa thử phản xạ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bóp bóng người lớn + mask | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bóp bóng trẻ em + mask | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bàn tiểu phẩu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đè lưỡi thép không gỉ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bàn để dụng cụ Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cáng tay Inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Cáng đẩy Inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Khay quả đậu 475 ml Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Khay đựng dụng cụ nông Inox | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Khay đựng dụng cụ sâu Inox | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Hộp hấp bông gạc hình trống 24 cm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Kẹp phẩu tích 1x2 răng, dài 200 mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Kẹp phẩu tích không mấu, 140 mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Kẹp phẩu tích thẳng kiểu Mayo | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Kéo thẳng tù 145mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Kéo cong nhọn/ nhọn 145mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Kéo thẳng nhọn/ tù 145mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Kéo cong tù 145mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Kéo cắt bông gạc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Kẹp kim Mayo 200mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cán dao số 4 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đèn Clar | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đèn pin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bô tròn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Vịt đái nữ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Vịt đái nam | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Thông tiểu nam, nữ các loại | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bốc tháo hụt, dây dẫn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Túi chờm nóng lạnh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ghế đẩu quay | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cốc thủy tinh chia độ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Các bộ nẹp chân, tay | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu … | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Bộ đặt nội khí quản (gồm 01 đèn + 03 càng các cỡ) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Hộp chống sốc cho phòng cấp cứu, P.Sanh, P.Khám SPK, RHM + TMH | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Máy tạo oxy loại nhỏ cho P.Cấp cứu và Phòng sanh | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Tủ đựng thuốc đông y Inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y Inox | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Giường châm cứu, xoa bóp , bấm huyệt Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Ghế ngồi chờ khám | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Bàn cân thuốc thang | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Giá, kệ đựng dược liệu Inox | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Dao cầu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Thuyền tán | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Dụng cụ sơ chế, bào chế dược liệu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Kim châm cứu và hộp đựng kim | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Bếp điện (hoặc bếp dầu) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Khay đựng dụng cụ Inox (30x45cm) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Khay quả đậu Inox | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Panh có mấu dài 140 mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Panh không mấu dài 140 mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Kẹp phẫu tích | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Hộp đựng bông, cồn | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Kẹp lấy dị vật tai | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Loa soi tai | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Kẹp lấy dị vật mũi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Kìm khám mũi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Bảng thử thị lực | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Kính lúp 2 mắt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Máy xét nghiệm sinh hóa (đơn giản) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Máy xét nghiệm huyết học (đơn giản) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Máy xét nghiệm nước tiểu (đơn giản) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Máy ly tâm nước tiểu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Găng mổ cỡ 6,5 và 7 | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4,5,6 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Băng huyết áp kế trẻ em | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Quả bóp tháo hụt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Bầu nhỏ giọt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Bóng hút nhớt mũi tre sơ sinh + ống hút nhớt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner thép không gỉ 160mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Ống nghe tim thai | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Bơm hút sữa bằng tay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Chỉ khâu loại không tiêu | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Balon oxy hoặc bình oxy xách tay có đồng hồ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Chỉ Catgut No.2 | 5 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Xô đựng 12 đến 15 lít | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Xoong luộc dụng cụ | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Nồi luộc dụng cụ đun dầu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Xô đựng 12 đến 15 lít | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi