Gói thầu: Gói thầu số 04 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200121141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190376750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 09:50:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường bệnh Inox | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tủ đầu giường Inox | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bàn khám bệnh Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đèn bàn khám bệnh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Huyết áp kế | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ống nghe bệnh | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Nhiệt kế y học 42 độ C | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Máy điện tim | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Máy siêu âm chuẩn đoán loại xách tay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Máy khí dung | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Máy hút điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Máy hút đạp chân | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Búa thử phản xạ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bóp bóng người lớn + mask | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bóp bóng trẻ em + mask | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bàn tiểu phẩu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đè lưỡi thép không gỉ | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bàn để dụng cụ Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cáng tay Inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cáng đẩy Inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Khay quả đậu 825 ml Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Khay quả đậu 475 ml Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Khay đựng dụng cụ nông Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Khay đựng dụng cụ sâu Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Hộp hấp bông gạc hình trống 24 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bơm tiêm dùng một lần 1 ml (sơ số ban đầu) - Đủ dùng theo nhu cầu | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bơm tiêm dùng một lần 5 ml (sơ số ban đầu) - Đủ dùng theo nhu cầu | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bơm tiêm dùng một lần 10 ml (sơ số ban đầu) - Đủ dùng theo nhu cầu | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bơm tiêm dùng một lần 20 ml (sơ số ban đầu) - Đủ dùng theo nhu cầu | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Kẹp phẩu tích 1x2 răng, dài 200 mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Kẹp phẩu tích không mấu, 140 mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Kẹp phẩu tích thẳng kiểu Mayo | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Kéo thẳng tù 145mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Kéo cong nhọn/ nhọn 145mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Kéo thẳng nhọn/ tù 145mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Kéo cong tù 145mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Kéo cắt bông gạc | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Kẹp kim Mayo 200mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Cán dao số 4 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Đèn Clar | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Giá treo dịch truyền inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Đèn pin | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Bô tròn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Vịt đái nữ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Vịt đái nam | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Thông tiểu nam, nữ các loại | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Bốc tháo hụt, dây dẫn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Túi chờm nóng lạnh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Ghế đẩu quay | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Cốc thủy tinh chia độ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Các bộ nẹp chân, tay | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu … | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Bông y tế | 10 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Băng vết thương y tế | 10 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Hộp chống sốc cho phòng cấp cứu, P.Sanh, P.Khám SPK, RHM + TMH | 4 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Máy tạo oxy loại nhỏ cho P.Cấp cứu và Phòng sanh | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Máy châm cứu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Tủ đựng thuốc đông y Inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y Inox | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Giường châm cứu, xoa bóp , bấm huyệt Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Ghế ngồi chờ khám | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bàn cân thuốc thang | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Giá, kệ đựng dược liệu Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Dụng cụ sơ chế, bào chế dược liệu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Kim châm cứu và hộp đựng kim | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Đèn hồng ngoại | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Khay đựng dụng cụ Inox (30x45cm) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Khay quả đậu Inox | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Panh có mấu dài 140 mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Panh không mấu dài 140 mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Kẹp phẫu tích | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Hộp đựng bông, cồn | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Bộ khám ngủ quan + đèn treo trán | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Kẹp lấy dị vật tai | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Loa soi tai | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Kẹp lấy dị vật mũi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Kìm khám mũi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Bảng thử thị lực | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Kính lúp 2 mắt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Tủ lạnh 150 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Bàn sanh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Van âm đạo các cỡ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Kẹt càm máu thẳng, thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Khay quả đậu, thép không gỉ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Bơm tiêm dùng 1 lần 2ml | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bơm tiêm dùng 1 lần 5ml | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Kẹp lấy vòng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 210mm, thép không gỉ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4,5,6 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Băng huyết áp kế trẻ em | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Quả bóp tháo hụt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Bầu nhỏ giọt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Bóng hút nhớt mũi tre sơ sinh + ống hút nhớt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner thép không gỉ 160mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Bàn đẻ thép không gỉ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Thước dây 1,5 mét | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Ống nghe tim thai | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Bơm hút sữa bằng tay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Kim khâu cổ tử cung | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Chỉ khâu loại không tiêu | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Balon oxy hoặc bình oxy xách tay có đồng hồ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Bộ dây hút nhớt trẻ sơ sinh (hút bằng máy) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Xô đựng 12 đến 15 lít | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Bơm tiêm dùng 1 lần 5ml | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Bơm tiêm dùng 1 lần 10ml | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Y nhiệt kế 42 độ C | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Kẹp Korcher thẳng 160mm có mấu và khóa hãm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Kẹp cong có mấu và khóa hãm 160mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Kẹp phẫu tích 160 mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Kéo thẳng 160mm đầu tù | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Thước dây bằng vải tráng nhựa 1,5m | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Đè lưỡi các loại | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Hộp đựng dụng cụ 220x100x50 mm, nhôm dày 0,85 -1mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Đèn pin + 2 pin đại | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Túi đựng dụng cụ giả da xách tay, 3 ngăn, có dây đeo (300x240x100 mm) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Bông y tế | 2 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Băng vết thương y tế | 2 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Các bộ nẹp chân, tay các loại | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Túi y tế | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Găng tay y tế | 2 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Lưỡi dao mổ | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Tấm nylon mềm kích thước 45x70cm | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Dung dịch iode 0,5 - 5ml | 1 | Lọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Gạc cầu f 40mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Xà phòng rửa tay | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Băng rốn vô khuẩn | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Chỉ buộc rốn dài 30 cm | 3 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Bông thấm nước | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Tăm bông | 2 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi