Gói thầu: Gói 1: Cung cấp quần áo, đồ vải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp quần áo, đồ vải |
| Số hiệu KHLCNT | 20191119978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 10:48:00 đến ngày 2020-02-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,086,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,970,861 VNĐ ((Mười năm triệu chín trăm bảy mươi nghìn tám trăm sáu mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo choàng phẫu thuật | 1.000 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 2 | Săng xanh KT 1,2 x1,2 (m) | 300 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 3 | Săng xanh KT 80 x 80 (cm) | 800 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 4 | Săng xanh có lỗ KT 80 x 80 (cm) | 200 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 5 | Săng xanh KT 1,8 x 2,2 (m) | 800 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 6 | Săng xanh có lỗ KT 1,8 x 2,2 (m) | 200 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 7 | Săng xanh 2 lỗ KT 1 x 0,5 (m) | 80 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 8 | Săng xanh KT 1 x 0,5 (m) | 80 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 9 | Săng xanh 2 lỗ KT 3,8 x 1,45 (m) | 40 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 10 | Săng xanh KT 1,45 x 1,45 (m) | 100 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 11 | Săng xanh KT 2 x 1,2 (m) | 40 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 12 | Săng xanh 2 lỗ KT 2 x 1,2 (m) | 40 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 13 | Khăn lau tay phẫu thuật | 2.000 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 14 | Áo quần phẫu thuật viên size S | 100 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 15 | Áo quần phẫu thuật viên size M | 200 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 16 | Áo quần phẫu thuật viên size L | 100 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 17 | Áo quần phẫu thuật viên size XL | 30 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 18 | Áo quần bệnh nhân nam size S | 300 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 19 | Áo quần bệnh nhân nam size M | 200 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 20 | Áo quần bệnh nhân nữ size S | 400 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 21 | Áo quần bệnh nhân nữ size M | 100 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 22 | Vỏ gối | 300 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 23 | Ra trắng KT 1 x 1,95 (m) | 1.500 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 24 | Khăn tắm bé | 200 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 25 | Săng trắng KT 1 x 1 (m) | 400 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 26 | Áo quần bệnh nhân nhi 1-3 tuổi | 200 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 27 | Áo quần bệnh nhân nhi 4-7 tuổi | 200 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 28 | Áo quần bệnh nhân nhi 8-12 tuổi | 100 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 29 | Áo quần bệnh nhân nhi 13-16 tuổi | 100 | Bộ | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 30 | Ra bọc cáng | 100 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây thun | 300 | Mét | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây rút sợi lưng quần | 3 | Kg | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | ||
| 33 | Vỏ túi | 500 | Cái | Theo mục 3- Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi