Gói thầu: Gói thầu số 02-20-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Đầu tư Xây dựng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200142825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-20-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Đầu tư Xây dựng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 17:05:00 đến ngày 2020-02-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,298,577,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,195,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 35, Mai Dịch 36, Mai Dịch 37, Mai Dịch 38 trên địa bàn quận Cầu Giấy | |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 4 | cái | nt | nt | |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 1 | Tủ | nt | nt | |
| 4 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 3 | Tủ | nt | nt | |
| 5 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 | 67 | m | nt | nt | |
| 6 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 117 | m | nt | nt | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 208 | m | nt | nt | |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 70 | m | nt | nt | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 773 | m | nt | nt | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 1.012 | m | nt | nt | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 890 | m | nt | nt | |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.868 | m | nt | nt | |
| 13 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 12 | cái | nt | nt | |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 112 | hộp | nt | nt | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A | 21 | hộp | nt | nt | |
| 16 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 45 | hộp | nt | nt | |
| 17 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 460 | cái | nt | nt | |
| 18 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | hộp | nt | nt | |
| 19 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(300-400) | 1 | hộp | nt | nt | |
| 20 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | nt | nt | |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | 6 | hộp | nt | nt | |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 60 | bộ | nt | nt | |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 65 | m | nt | nt | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 | 3 | cột | nt | nt | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 | 10 | cột | nt | nt | |
| 26 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 372 | cái | nt | nt | |
| 27 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 101 | cái | nt | nt | |
| 28 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x120 mm2 | 33 | cái | nt | nt | |
| 29 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 134 | cái | nt | nt | |
| 30 | Đai thép + khóa đai | 648 | bộ | nt | nt | |
| 31 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng 43, Dịch Vọng 44, Dịch Vọng 45, Dịch Vọng 46, Dịch Vọng Hậu 6 trên địa bàn quận Cầu Giấy | |
| 32 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 5 | cái | nt | nt | |
| 33 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 2 | Tủ | nt | nt | |
| 34 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 3 | Tủ | nt | nt | |
| 35 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột | 1 | cái | nt | nt | |
| 36 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 10 | cái | nt | nt | |
| 37 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 | 384 | m | nt | nt | |
| 38 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 159 | m | nt | nt | |
| 39 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 280 | m | nt | nt | |
| 40 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 526 | m | nt | nt | |
| 41 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 465 | m | nt | nt | |
| 42 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 743 | m | nt | nt | |
| 43 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 400 | m | nt | nt | |
| 44 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.508 | m | nt | nt | |
| 45 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 14 | cái | nt | nt | |
| 46 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 93 | hộp | nt | nt | |
| 47 | Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A | 43 | hộp | nt | nt | |
| 48 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 45 | hộp | nt | nt | |
| 49 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 419 | cái | nt | nt | |
| 50 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | hộp | nt | nt | |
| 51 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | nt | nt | |
| 52 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | 3 | hộp | nt | nt | |
| 53 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | hộp | nt | nt | |
| 54 | Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x(120-150) mm2 | 3 | hộp | nt | nt | |
| 55 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 76 | bộ | nt | nt | |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 350 | m | nt | nt | |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 465 | m | nt | nt | |
| 58 | Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 | 13 | cột | nt | nt | |
| 59 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 252 | cái | nt | nt | |
| 60 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 134 | cái | nt | nt | |
| 61 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 102 | cái | nt | nt | |
| 62 | Đai thép + khóa đai | 564 | bộ | nt | nt | |
| 63 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng 47, Dịch Vọng 48, Dịch Vọng 49, Dịch Vọng Hậu 7, Dịch Vọng Hậu 8 trên địa bàn quận Cầu Giấy | |
| 64 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 4 | cái | nt | nt | |
| 65 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 4 | cái | nt | nt | |
| 66 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | nt | nt | |
| 67 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột | 1 | Tủ | nt | nt | |
| 68 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | cái | nt | nt | |
| 69 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 | 128 | cái | nt | nt | |
| 70 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 204 | m | nt | nt | |
| 71 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 208 | m | nt | nt | |
| 72 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 56 | m | nt | nt | |
| 73 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 606 | m | nt | nt | |
| 74 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 738 | m | nt | nt | |
| 75 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 738 | m | nt | nt | |
| 76 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.167 | m | nt | nt | |
| 77 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 12 | m | nt | nt | |
| 78 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 101 | cái | nt | nt | |
| 79 | Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A | 14 | hộp | nt | nt | |
| 80 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 28 | hộp | nt | nt | |
| 81 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 404 | hộp | nt | nt | |
| 82 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | cái | nt | nt | |
| 83 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | 2 | hộp | nt | nt | |
| 84 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 69 | hộp | nt | nt | |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 163 | bộ | nt | nt | |
| 86 | Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 | 1 | m | nt | nt | |
| 87 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 229 | cột | nt | nt | |
| 88 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 68 | cái | nt | nt | |
| 89 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x120 mm2 | 24 | cái | nt | nt | |
| 90 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 92 | cái | nt | nt | |
| 91 | Đai thép + khóa đai | 496 | cái | nt | nt | |
| 92 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các TBA Quan Hoa 27, Quan Hoa 28, Quan Hoa 29 trên địa bàn quận Cầu Giấy | |
| 93 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 2 | Tủ | nt | nt | |
| 94 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột | 3 | cái | nt | nt | |
| 95 | Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 400A + 1MCCB150A + 2MCB 3F63A+ 10MCB 1F40A) (KT: 1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 9 | cái | nt | nt | |
| 96 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 | 17 | m | nt | nt | |
| 97 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 216 | m | nt | nt | |
| 98 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 | 3.449 | m | nt | nt | |
| 99 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 176 | m | nt | nt | |
| 100 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | nt | nt | |
| 101 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 504 | m | nt | nt | |
| 102 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 462 | m | nt | nt | |
| 103 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 692 | m | nt | nt | |
| 104 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 307 | m | nt | nt | |
| 105 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 2 | cái | nt | nt | |
| 106 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 10 | cái | nt | nt | |
| 107 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 91 | hộp | nt | nt | |
| 108 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | hộp | nt | nt | |
| 109 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 346 | cái | nt | nt | |
| 110 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | hộp | nt | nt | |
| 111 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 1 | hộp | nt | nt | |
| 112 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | 2 | hộp | nt | nt | |
| 113 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 60 | bộ | nt | nt | |
| 114 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 22 | m | nt | nt | |
| 115 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.793 | m | nt | nt | |
| 116 | Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 | 19 | cột | nt | nt | |
| 117 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 277 | cái | nt | nt | |
| 118 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 117 | cái | nt | nt | |
| 119 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 49 | cái | nt | nt | |
| 120 | Đai thép + khóa đai | 532 | bộ | nt | nt | |
| 121 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 49, Yên Hòa 50, Yên Hòa 51 trên địa bàn quận Cầu Giấy | |
| 122 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 2 | Tủ | nt | nt | |
| 123 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | nt | nt | |
| 124 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột | 4 | cái | nt | nt | |
| 125 | Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A) (KT:1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 12 | cái | nt | nt | |
| 126 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 | 77 | m | nt | nt | |
| 127 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 192 | m | nt | nt | |
| 128 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 | 1.676 | m | nt | nt | |
| 129 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95 mm2 | 140 | m | nt | nt | |
| 130 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25 mm2 | 406 | m | nt | nt | |
| 131 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10 mm2 | 915 | m | nt | nt | |
| 132 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 200 | m | nt | nt | |
| 133 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 149 | m | nt | nt | |
| 134 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 205 | m | nt | nt | |
| 135 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 452 | m | nt | nt | |
| 136 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 350 | m | nt | nt | |
| 137 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 998 | m | nt | nt | |
| 138 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | cái | nt | nt | |
| 139 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 2 | cái | nt | nt | |
| 140 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 10 | cái | nt | nt | |
| 141 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 40 | hộp | nt | nt | |
| 142 | Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A | 35 | hộp | nt | nt | |
| 143 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 20 | hộp | nt | nt | |
| 144 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 214 | cái | nt | nt | |
| 145 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | hộp | nt | nt | |
| 146 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | 2 | hộp | nt | nt | |
| 147 | Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x(120-150) mm2 | 6 | hộp | nt | nt | |
| 148 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 71 | bộ | nt | nt | |
| 149 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 72 | m | nt | nt | |
| 150 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.069 | m | nt | nt | |
| 151 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.022 | m | nt | nt | |
| 152 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 165 | m | nt | nt | |
| 153 | Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 | 10 | cột | nt | nt | |
| 154 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 245 | cái | nt | nt | |
| 155 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 80 | cái | nt | nt | |
| 156 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 80 | cái | nt | nt | |
| 157 | Đai thép + khóa đai | 358 | bộ | nt | nt | |
| 158 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột | 10 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Nâng công suất và cải tạo đường trục hạ thế các TBA trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2020 (phường Nghĩa Tân, Trung Hòa, Mai Dịch, Quan Hoa, Yên Hòa, Nghĩa Đô) | |
| 159 | Tủ điện hạ thế 600V-630A trọn bộ (1MCCB 630A + 4MCCB 250A + 1MCCB 100A) | 1 | cái | nt | nt | |
| 160 | Tủ Pillar 400-600V (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A) (KT:1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 9 | cái | nt | nt | |
| 161 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 264 | m | nt | nt | |
| 162 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 | 2.399 | m | nt | nt | |
| 163 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95 mm2 | 409 | m | nt | nt | |
| 164 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25 mm2 | 31 | m | nt | nt | |
| 165 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10 mm2 | 510,5 | m | nt | nt | |
| 166 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 452 | m | nt | nt | |
| 167 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 75 | m | nt | nt | |
| 168 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 665 | m | nt | nt | |
| 169 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 1.064 | m | nt | nt | |
| 170 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.203 | m | nt | nt | |
| 171 | Vỏ Trạm Kios | 1 | cái | nt | nt | |
| 172 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 19 | cái | nt | nt | |
| 173 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | cái | nt | nt | |
| 174 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 133 | hộp | nt | nt | |
| 175 | Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A | 15 | hộp | nt | nt | |
| 176 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 64 | hộp | nt | nt | |
| 177 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 532 | cái | nt | nt | |
| 178 | Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong Tủ RMU) | 2 | bộ | nt | nt | |
| 179 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 3 | hộp | nt | nt | |
| 180 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 2 | hộp | nt | nt | |
| 181 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 4 | hộp | nt | nt | |
| 182 | Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x(120-150) mm2 | 5 | hộp | nt | nt | |
| 183 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 76 | bộ | nt | nt | |
| 184 | Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 | 5 | cột | nt | nt | |
| 185 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 402 | cái | nt | nt | |
| 186 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 58 | cái | nt | nt | |
| 187 | Đai thép + khóa đai | 132 | bộ | nt | nt | |
| 188 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 2MCCB400A + 2MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Công trình: Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 31, Nghĩa Đô 32, Trung Hòa 41, Trung Hòa 43 trên địa bàn quận Cầu Giấy | |
| 189 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | cái | nt | nt | |
| 190 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | 2 | cái | nt | nt | |
| 191 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 2 | Tủ | nt | nt | |
| 192 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 2 | Tủ | nt | nt | |
| 193 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 2MCCB 400A + 2MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột | 2 | cái | nt | nt | |
| 194 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 | 58 | m | nt | nt | |
| 195 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 138 | m | nt | nt | |
| 196 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 | 1.852 | m | nt | nt | |
| 197 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 208 | m | nt | nt | |
| 198 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 93 | m | nt | nt | |
| 199 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 135 | m | nt | nt | |
| 200 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 118 | m | nt | nt | |
| 201 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 324 | m | nt | nt | |
| 202 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 899 | m | nt | nt | |
| 203 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 2 | cái | nt | nt | |
| 204 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 12 | cái | nt | nt | |
| 205 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | 27 | hộp | nt | nt | |
| 206 | Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A | 16 | hộp | nt | nt | |
| 207 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 14 | hộp | nt | nt | |
| 208 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 108 | cái | nt | nt | |
| 209 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | hộp | nt | nt | |
| 210 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | 2 | hộp | nt | nt | |
| 211 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 52 | bộ | nt | nt | |
| 212 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 65 | m | nt | nt | |
| 213 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 1.698 | m | nt | nt | |
| 214 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 25 | m | nt | nt | |
| 215 | Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 | 25 | cột | nt | nt | |
| 216 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 137 | cái | nt | nt | |
| 217 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 65 | cái | nt | nt | |
| 218 | Đai thép + khóa đai | 46 | bộ | nt | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi