Gói thầu: Gói thầu số 02-20-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Đầu tư Xây dựng năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200142825-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 02-20-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 1 - công trình Đầu tư Xây dựng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200139433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 17:05:00 đến ngày 2020-02-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,298,577,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,195,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 2 cái Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 35, Mai Dịch 36, Mai Dịch 37, Mai Dịch 38 trên địa bàn quận Cầu Giấy
2 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. 4 cái nt nt
3 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 1 Tủ nt nt
4 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 3 Tủ nt nt
5 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 67 m nt nt
6 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 117 m nt nt
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 208 m nt nt
8 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 70 m nt nt
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 773 m nt nt
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 1.012 m nt nt
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 890 m nt nt
12 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.868 m nt nt
13 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 12 cái nt nt
14 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 112 hộp nt nt
15 Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A 21 hộp nt nt
16 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 45 hộp nt nt
17 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 460 cái nt nt
18 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 hộp nt nt
19 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(300-400) 1 hộp nt nt
20 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 1 hộp nt nt
21 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 6 hộp nt nt
22 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 60 bộ nt nt
23 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 65 m nt nt
24 Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 3 cột nt nt
25 Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 10 cột nt nt
26 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 372 cái nt nt
27 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 101 cái nt nt
28 Kẹp đỡ cáp ABC 4x120 mm2 33 cái nt nt
29 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 134 cái nt nt
30 Đai thép + khóa đai 648 bộ nt nt
31 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 cái Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng 43, Dịch Vọng 44, Dịch Vọng 45, Dịch Vọng 46, Dịch Vọng Hậu 6 trên địa bàn quận Cầu Giấy
32 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. 5 cái nt nt
33 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 2 Tủ nt nt
34 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 3 Tủ nt nt
35 Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột 1 cái nt nt
36 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 10 cái nt nt
37 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 384 m nt nt
38 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 159 m nt nt
39 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 280 m nt nt
40 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 526 m nt nt
41 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 465 m nt nt
42 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 743 m nt nt
43 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 400 m nt nt
44 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.508 m nt nt
45 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 14 cái nt nt
46 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 93 hộp nt nt
47 Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A 43 hộp nt nt
48 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 45 hộp nt nt
49 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 419 cái nt nt
50 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 hộp nt nt
51 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 1 hộp nt nt
52 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 3 hộp nt nt
53 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 1 hộp nt nt
54 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x(120-150) mm2 3 hộp nt nt
55 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 76 bộ nt nt
56 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 350 m nt nt
57 Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 465 m nt nt
58 Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 13 cột nt nt
59 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 252 cái nt nt
60 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 134 cái nt nt
61 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 102 cái nt nt
62 Đai thép + khóa đai 564 bộ nt nt
63 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 m Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng 47, Dịch Vọng 48, Dịch Vọng 49, Dịch Vọng Hậu 7, Dịch Vọng Hậu 8 trên địa bàn quận Cầu Giấy
64 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. 4 cái nt nt
65 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 4 cái nt nt
66 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 1 Tủ nt nt
67 Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột 1 Tủ nt nt
68 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 cái nt nt
69 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 128 cái nt nt
70 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 204 m nt nt
71 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 208 m nt nt
72 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 56 m nt nt
73 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 606 m nt nt
74 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 738 m nt nt
75 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 738 m nt nt
76 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.167 m nt nt
77 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 12 m nt nt
78 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 101 cái nt nt
79 Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A 14 hộp nt nt
80 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 28 hộp nt nt
81 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 404 hộp nt nt
82 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 cái nt nt
83 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 2 hộp nt nt
84 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 69 hộp nt nt
85 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 163 bộ nt nt
86 Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 1 m nt nt
87 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 229 cột nt nt
88 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 68 cái nt nt
89 Kẹp đỡ cáp ABC 4x120 mm2 24 cái nt nt
90 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 92 cái nt nt
91 Đai thép + khóa đai 496 cái nt nt
92 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. 2 cái Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Xây dựng mới các TBA Quan Hoa 27, Quan Hoa 28, Quan Hoa 29 trên địa bàn quận Cầu Giấy
93 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 2 Tủ nt nt
94 Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột 3 cái nt nt
95 Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 400A + 1MCCB150A + 2MCB 3F63A+ 10MCB 1F40A) (KT: 1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 9 cái nt nt
96 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 17 m nt nt
97 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 216 m nt nt
98 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 3.449 m nt nt
99 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 176 m nt nt
100 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 10 m nt nt
101 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 504 m nt nt
102 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 462 m nt nt
103 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 692 m nt nt
104 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 307 m nt nt
105 Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn 2 cái nt nt
106 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 10 cái nt nt
107 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 91 hộp nt nt
108 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 13 hộp nt nt
109 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 346 cái nt nt
110 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 hộp nt nt
111 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 1 hộp nt nt
112 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 2 hộp nt nt
113 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 60 bộ nt nt
114 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 22 m nt nt
115 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 2.793 m nt nt
116 Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 19 cột nt nt
117 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 277 cái nt nt
118 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 117 cái nt nt
119 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 49 cái nt nt
120 Đai thép + khóa đai 532 bộ nt nt
121 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. 1 cái Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 49, Yên Hòa 50, Yên Hòa 51 trên địa bàn quận Cầu Giấy
122 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 2 Tủ nt nt
123 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 1 Tủ nt nt
124 Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột 4 cái nt nt
125 Tủ Pillar 400-600V (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A) (KT:1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 12 cái nt nt
126 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 77 m nt nt
127 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 192 m nt nt
128 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 1.676 m nt nt
129 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95 mm2 140 m nt nt
130 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25 mm2 406 m nt nt
131 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10 mm2 915 m nt nt
132 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 200 m nt nt
133 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 149 m nt nt
134 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 205 m nt nt
135 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 452 m nt nt
136 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 350 m nt nt
137 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 998 m nt nt
138 Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn 1 cái nt nt
139 Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn 2 cái nt nt
140 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 10 cái nt nt
141 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 40 hộp nt nt
142 Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A 35 hộp nt nt
143 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 20 hộp nt nt
144 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 214 cái nt nt
145 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 hộp nt nt
146 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 2 hộp nt nt
147 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x(120-150) mm2 6 hộp nt nt
148 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 71 bộ nt nt
149 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 72 m nt nt
150 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 2.069 m nt nt
151 Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 1.022 m nt nt
152 Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 165 m nt nt
153 Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.0 10 cột nt nt
154 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 245 cái nt nt
155 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 80 cái nt nt
156 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 80 cái nt nt
157 Đai thép + khóa đai 358 bộ nt nt
158 Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột 10 cái Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Nâng công suất và cải tạo đường trục hạ thế các TBA trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2020 (phường Nghĩa Tân, Trung Hòa, Mai Dịch, Quan Hoa, Yên Hòa, Nghĩa Đô)
159 Tủ điện hạ thế 600V-630A trọn bộ (1MCCB 630A + 4MCCB 250A + 1MCCB 100A) 1 cái nt nt
160 Tủ Pillar 400-600V (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A) (KT:1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 9 cái nt nt
161 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 264 m nt nt
162 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 2.399 m nt nt
163 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95 mm2 409 m nt nt
164 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25 mm2 31 m nt nt
165 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10 mm2 510,5 m nt nt
166 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 452 m nt nt
167 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 75 m nt nt
168 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 665 m nt nt
169 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 1.064 m nt nt
170 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.203 m nt nt
171 Vỏ Trạm Kios 1 cái nt nt
172 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 19 cái nt nt
173 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 2 cái nt nt
174 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 133 hộp nt nt
175 Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A 15 hộp nt nt
176 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 64 hộp nt nt
177 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 532 cái nt nt
178 Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong Tủ RMU) 2 bộ nt nt
179 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 3 hộp nt nt
180 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 2 hộp nt nt
181 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 4 hộp nt nt
182 Hộp nối Cáp 0,6/1kV M4x(120-150) mm2 5 hộp nt nt
183 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 76 bộ nt nt
184 Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 5 cột nt nt
185 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 402 cái nt nt
186 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 58 cái nt nt
187 Đai thép + khóa đai 132 bộ nt nt
188 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 2MCCB400A + 2MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 cái Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật Công trình: Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 31, Nghĩa Đô 32, Trung Hòa 41, Trung Hòa 43 trên địa bàn quận Cầu Giấy
189 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 cái nt nt
190 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. 2 cái nt nt
191 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 2 Tủ nt nt
192 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 2 Tủ nt nt
193 Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1MCCB 1000A + 2MCCB 400A + 2MCCB 250A + 1MCCB 100A) trạm 1 cột 2 cái nt nt
194 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2 58 m nt nt
195 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 138 m nt nt
196 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 1.852 m nt nt
197 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 208 m nt nt
198 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 93 m nt nt
199 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 135 m nt nt
200 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 118 m nt nt
201 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 324 m nt nt
202 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 899 m nt nt
203 Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn 2 cái nt nt
204 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 12 cái nt nt
205 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) 27 hộp nt nt
206 Hòm 1 công tơ 3 pha compositee , không vị trí lắp TI, ATM 100A 16 hộp nt nt
207 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 14 hộp nt nt
208 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 108 cái nt nt
209 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 hộp nt nt
210 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 2 hộp nt nt
211 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 52 bộ nt nt
212 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 65 m nt nt
213 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 1.698 m nt nt
214 Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 25 m nt nt
215 Cột bê tông ly tâm 8,5B-190, chịu lực 4.3 25 cột nt nt
216 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 137 cái nt nt
217 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 65 cái nt nt
218 Đai thép + khóa đai 46 bộ nt nt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->