Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200150667-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ.
Số hiệu KHLCNT 20191219712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 17:46:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,999,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Kèm điện trợ đóng trước (400 1 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
2 Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha. - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
3 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung. - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 1 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
4 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 3 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
5 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 1 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
6 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 1 Bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
7 Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Tủ đấu dây. - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 3 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
8 Máy biến dòng điện 500kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 550kV - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm kẹp 3 dây dẫn, kẹp 1 ống, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. 3 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
9 Máy biến dòng điện 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện ngắn mạch 40kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm kẹp 2 dây dẫn, kẹp 1 ống, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
10 Máy biến điện áp kiểu tụ 500kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 550kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm kẹp 3 dây dẫn, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. 3 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
11 Máy biến điện áp kiểu tụ 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm kẹp 1 dây dẫn, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. 3 Cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
12 Máy biến điện áp 35kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 38.5kV - Tỷ số biến đổi: 35/√3:0.11/√3:0.11/√3kV, Cl:0.5-10VA, 3P - 25VA - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTal 660mm2, 02 kẹp song song định vị dây nối đất C240mm2. - Kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ (bao gồm bulong, đai ốc, vòng đệm...cho các loại kẹp nêu trên) - Bulong, đai ốc, vòng đệm liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ 3 Cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
13 Chống sét van 500kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 420kV - Dòng điện xả 20kA - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm máy ghi số lần sét đánh - Kèm kẹp 3 dây dẫn, kẹp 1 ống, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. 3 Cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
14 Chống sét van 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện xả 10kA - Dòng điện ngắn mạch 40kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm máy ghi số lần sét đánh - Kèm kẹp 2 dây dẫn, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng 3 Cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
15 Chống sét van 51kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 51kV - Dòng điện xả 10kA - Dòng điện ngắn mạch 25kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm giá đỡ. - Kèm máy ghi số lần sét đánh - Kèm kẹp 1 dây dẫn, kẹp dây nối đất. - Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. 3 Cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
16 Cách điện đứng 220kV, đỡ 2 dây AAC 1000mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt 25 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
17 Chuỗi cách điện néo 500kV, néo 4 dây AAAC 400mm2: - Điện áp định mức 550kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt 6 Chuỗi Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
18 Chuỗi cách điện đỡ 500kV, đỡ 4 dây AAAC 400mm2: - Điện áp định mức 550kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt 6 Chuỗi Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
19 Chuỗi cách điện néo 220kV, néo 2 dây AAC 1000mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt 18 Chuỗi Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
20 Chuỗi cách điện đỡ 220kV, đỡ 2 dây AAC 1000mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt 9 Chuỗi Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
21 Chuỗi cách điện để néo dây chống sét GSW 7/16” - Kèm phụ kiện để lắp đặt. 18 Chuỗi Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
22 Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) AAC 1000mm2, bọc mỡ 2.600 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
23 Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) AAAC 400mm2, bọc mỡ 2.200 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
24 Kẹp rẽ nhánh, dùng cho 1 ống D160x5 với 4 dây AAAC 400mm2 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
25 Kẹp rẽ nhánh, dùng cho 4 dây AAAC 400mm2 với 4 dây AAAC 400mm2 12 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
26 Kẹp rẽ nhánh, dùng cho 2 dây AAC 1000mm2 với 2 dâyAAC 1000mm2 12 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
27 Kẹp rẽ nhánh, dùng cho 2 dây AAC 1000mm2 với 2 dây TAAAC 400mm2 15 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
28 Kẹp cực thiết bị đấu DCL 500kV hiện hữu với 4 dây AAAC 400mm2 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
29 Khung định vị 4 dây AAAC 400mm2 46 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
30 Kẹp định vị 2 dây AAAC 400mm2 96 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
31 Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g 20 ống Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->