Gói thầu: VT-SCTX-2019-100: Cung cấp vật tư thiết bị cơ nhiệt dây chuyền 2 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2019 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | VT-SCTX-2019-100: Cung cấp vật tư thiết bị cơ nhiệt dây chuyền 2 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2019 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 16:47:00 đến ngày 2020-02-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,473,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khớp nối TL bộ sấy không khí | Type: HFN31; Size: 320 HFN SX: Mỹ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 2 | Gioăng cửa bộ sấy TAPE LADDER GLW305 (30M COIL) 75MM X 3 MM | TAPE LADDER GLW305 (30M COIL) 75MM X 3 MM | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 3 | Bộ gioăng phớt xi lanh của van đầu hút quạt khói và gió cấp 1 | EKS/63/36/36/1005 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 4 | Vòng phớt HGT cho máy nghiền tinh hệ thống FGD | mã hiệu: 250010 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 5 | Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bùn đá vôi | 02-HR321/190-G1-E3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 6 | Đĩa xích dẫn động máy đập xỉ | Tham khảo các chi tiết số 3 &4 trên bản vẽ PL2-BH-HDIL-A1-M-010003-1 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 7 | Đĩa xích bị động máy đập xỉ | Tham khảo các chi tiết số 1 & 2 trên bản vẽ PL2-BH-HDIL-A1-M-010003-1 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 8 | Phin lọc khí Atlas Copco Phin lọc khí | (OIAS/OSAS-C1/2) 1630040699/1635040600) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 9 | Phin lọc gió cho máy nén khí Atlas Copco | P/N: 1621138999 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 10 | Pu ly dẫn động- | PN: 6S5V250-SW-M046A-8 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 11 | Pu ly dẫn động- | PN : 6R50975129-SW-M046A-7 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 12 | Lưỡi nạo băng tải | chữ H200-HVT 8-S/S Item: 75419 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 13 | Dây cao su định vị bánh xe rải cáp cẩu than (dây chun rải cáp) | PN: AC-10490 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 | |
| 14 | Ổ bi | NNF 5020 ADA- 2LSV | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi