Gói thầu: Gói 2: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200138285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20191070952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 11:24:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,315,283,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 110 kV, 3 pha, 1250A- 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 5 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất,1250A – 31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 4 | Dao nối đất 72kV-400 A ngoài trời Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 5 | Biến dòng điện 1 pha 110kV, 200-400-600-800/1/1/1/1A (Ngăn MBA) Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 6 | Biến dòng điện 1 pha 110kV, 400-600-800-1200/1/1/1/1A (Ngăn ĐZ) Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 6 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 7 | Biến điện áp kiểu tụ (loại 1 pha 123kV, ngoài trời) 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 8 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 8 | Chống sét van loại không khe hở 110kV – 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 9 | Chống sét van trung tính loại không khe hở 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 10 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 4 | Tủ | VTTB Phần điện nhất thứ | ||
| 11 | Chống sét van 35kV– 10kA, class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Thiết bị phía 35kV | ||
| 12 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Thiết bị phía 22kV | ||
| 13 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Thiết bị phía 22kV | ||
| 14 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Thiết bị phía 22kV | ||
| 15 | Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Thiết bị phía 22kV | ||
| 16 | Tủ MBA tự dùng 24kV | 1 | Tủ | Thiết bị phía 22kV | ||
| 17 | Chống sét van 24kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Thiết bị phía 22kV | ||
| 18 | Tủ phân phối điện xoay chiều AC 380/220V | 2 | Tủ | Thiết bị điện tự dùng | ||
| 19 | Tủ phân phối điện một chiều DC 220V | 2 | Tủ | Thiết bị điện tự dùng | ||
| 20 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC | 2 | Tủ | Thiết bị điện tự dùng | ||
| 21 | Ắc quy 2V-200Ah | 2 | HT | Thiết bị điện tự dùng | ||
| 22 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA. Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F90: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Các rơle phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Thiết bị điện nhị thứ | ||
| 23 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ, mỗi tủ gồm: F87L: 01 bộ (phù hợp với đầu đối diện); F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Các rơle phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 2 | Tủ | Thiết bị điện nhị thứ | ||
| 24 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn cầu. Bao gồm: F87B: 01 bộ; BCU: 01 bộ; Các rơle phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Thiết bị điện nhị thứ | ||
| 25 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đấu nối sẵn sàng lắp đặt 16 công tơ/tủ) | 1 | Tủ | Phần công tơ đo đếm xa | ||
| 26 | Chống sét van 22kV 1 pha class 1 (Kèm kẹp cực, dây nối đất,..) | 3 | Quả | Thiết bị cho trạm tự dùng dạng treo 22kV | ||
| 27 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV: LBS-22kV-630A (Kèm bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao,..) | 2 | Bộ | Thiết bị cho trạm tự dùng dạng treo 22kV | ||
| 28 | Sứ đỡ ống Aluminum Φ80/70 (kèm trụ đỡ, dây nối đất) | 12 | Cái | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 29 | Kẹp cực ống Aluminum Φ80/70 trên sứ đứng | 12 | Cái | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 30 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR-400/51mm2 với 1 dây ACSR-400/51mm2. | 28 | Cái | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 31 | Kẹp rẽ nhánh ống nhôm Aluminum Φ80/70 sang 1 dây ACSR-400/51mm2. | 34 | Cái | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 32 | Kẹp cực thiết bị với dây ACSR -400/51mm2 (Phù hợp với thiết bị chào thầu) | 101 | Cái | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 33 | Chuỗi cách điện phù hợp với dây ACSR-400/51 | 6 | Chuỗi | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 34 | Ống nhôm D80/70 (bao gồm đầu bịt) | 60 | m | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 35 | Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | 350 | m | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 36 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm² | 423 | m | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 37 | Hộp đầu cáp 24kV 1 pha cho cáp 1x500mm² ngoài trời | 9 | Hộp | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 38 | Hộp đầu cáp 24kV 1 pha cho cáp 1x500mm² trong nhà | 9 | Hộp | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 39 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm² | 30 | m | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 35kV | ||
| 40 | Hộp đầu cáp 24kV 3 pha cho cáp 3x50mm² ngoài trời | 1 | Hộp | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 35kV | ||
| 41 | Hộp đầu cáp 24kV 3 pha cho cáp 3x50mm² trong nhà | 1 | Hộp | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 35kV | ||
| 42 | Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x300mm2 | 60 | m | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 43 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 3x300mm² | 1 | Hộp | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 44 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 3x300mm² | 1 | Hộp | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 45 | Cáp trung tính 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC -1x400mm - 3 sợi/pha | 141 | m | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 46 | Đầu cốt đồng 1x400mm2 | 9 | Cái | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ - Vật liệu điện phía 22kV | ||
| 47 | Cáp tự dùng, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp kiểm tra, cáp đấu nối, … kèm phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…) | 1 | Lô | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 48 | Ống nhựa bảo vệ các loại HDPE Ø165/125, HDPE Ø165, HDPE Ø85/65; HDPE Ø160/125; PVC D110; PVC D76; PVC Ø110; PVC Ø76,..vv để luồn tất cả các cáp, dây dẫn do nhà thầu cung cấp). | 1 | Lô | Vật liệu, phụ kiện nhất thứ, nhị thứ | ||
| 49 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời (kèm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt vận hành). | 5 | Bộ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera | ||
| 50 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà (kèm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt vận hành). | 3 | Bộ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera | ||
| 51 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (Trọn bộ đủ phụ kiện để lắp đặt vận hành). | 3 | Bộ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera | ||
| 52 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: Server ghi hình (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC: 01 bộ Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 08 bộ Hộp phối quang ODF-24: 01 bộ Dây nhẩy quang: 01 cặp Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ lắp đặt (áp tô mát, dây nối nội bộ, hàng kẹp, …): 01 vỏ Cắt lọc sét đường truyền mạng: 01 cái Cắt lọc sét nguồn: 01 cái | 1 | Tủ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera | ||
| 53 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng tại trạm, màn >=42'' Full HD (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera | ||
| 54 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: Aptomat 1 pha 20A: 01 cái Cắt lọc sét nguồn 220AC-20kA, L+N: 01 cái Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ Dây nhảy quang: 01 cặp Adapter 220VAVC/DC: 01 cái Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ lắp đặt: 01 vỏ | 8 | Hộp | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera | ||
| 55 | Bộ tín hiệu I/O | 1 | Bộ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera - Hệ thống đầu cảnh báo và đầu giám sát ra vào | ||
| 56 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập | 1 | Bộ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera - Hệ thống đầu cảnh báo và đầu giám sát ra vào | ||
| 57 | Khóa cảm biến kiểm soát đóng mở cửa, cổng | 3 | Bộ | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera - Hệ thống đầu cảnh báo và đầu giám sát ra vào | ||
| 58 | Cột thép lắp camera ngoài trời cao 6-8m | 4 | Cột | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera - Vật liệu | ||
| 59 | Cáp quang, cáp Cat 6, Cáp cấp nguồn, Chống sét nguồn, dây tiếp địa, cáp đấu nối, cáp điều khiển kèm aptomat và các phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp HDPE D32/25, ống nhựa cứng SP D25, đầu cốt, dây thít, nhãn cáp...) | 1 | Lô | Hệ thống Camera - Thiết bị hệ thống Camera - Vật liệu | ||
| 60 | Điện thoại hotline VoIP | 2 | cái | VTTB viễn thông | ||
| 61 | Switch layer 3 | 3 | Cái | VTTB viễn thông | ||
| 62 | Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E | 2 | Cái | VTTB viễn thông | ||
| 63 | Modem F0 | 2 | bộ | VTTB viễn thông | ||
| 64 | Firewall | 2 | bộ | VTTB viễn thông | ||
| 65 | Thanh nguồn PDU, 24 lỗ đa năng | 1 | Cái | VTTB viễn thông | ||
| 66 | Dàn phân phối sợi quang ODF | 4 | Dàn | VTTB viễn thông | ||
| 67 | Tủ Rack 19” (kèm phụ kiện lắp đặt, bộ tự động chuyển đổi nguồn DC,..) | 1 | Tủ | VTTB viễn thông | ||
| 68 | Vật tư cấp nguồn và đấu nối, lắp đặt hệ thống viễn thông bao gồm: Aptomat, cáp nguồn, ống nhựa luồn cáp HDPE F40/30, đầu cốt, ống thép luồn cáp NMOC qua đường, dây thít, nhãn cáp… | 1 | Lô | VTTB viễn thông | ||
| 69 | Máy chủ bao gồm cả HMI (bao gồm 2 màn hình LCD 32 inch và hệ điều hành có bản quyền) | 1 | bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 70 | Máy tính GATEWAY (bao gồm hệ điều hành có bản quyền) | 1 | bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 71 | Bộ inverter 220V, AC/DC-4000W | 2 | bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 72 | Máy in (A3/A4) | 1 | bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 73 | Thiết bị đồng bộ vệ tinh GPS+Giá lắp | 1 | bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 74 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn (kèm phụ kiện) | 1 | bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 75 | LAN Switch IEC 61850 100/1000Mb/s 24 port FO/LC | 1 | Bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 76 | LAN Switch IEC 61850 100/1000Mb/s 16 port FO/LC | 3 | Bộ | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 77 | Phần mềm HMI/GATEWAY đã bao gồm bản quyền (life time) cho các giao thức bắt buộc hỗ trợ. | 1 | gói | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Thiết bị hệ thống điều khiển TBA | ||
| 78 | Cáp quang, dây nhảy quang, đầu nối LC, cáp mạng Lan cat6, cáp cấp nguồn, Aptomat, hàng kẹp, thanh din, đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, đầu nối,bàn vận hành điều khiển máy tính,… | 1 | Lô | VTTB phần hệ thống máy tính, SCADA - Vật liệu SCADA và phụ kiện | ||
| 79 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2004 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | Bộ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi