Gói thầu: Gói thầu số 3.2020 - Mua sắm Cột thép, xà, tiếp địa, tủ điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3.2020 - Mua sắm Cột thép, xà, tiếp địa, tủ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 11:02:00 đến ngày 2020-02-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,411,998,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột thép N22-1 (N-22-1) | 15 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bu lông neo BLN-36 | 240 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chụp đầu cột bê tông ly tâm 8,4m dài 2,5m (chụp rọ) (ĐC-1LT-2,5M-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chụp đầu cột. Cột BTLT đơn (CĐC-U-1,6) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chụp đầu cột 2,5m trụ H (ĐCH-2U-2,5M) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp đầu cột ĐC-N22-2M (ĐC-N22-2M) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-8) (ĐGLK-3-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xà lắp FCO và LA XFL-2-5 (XFL-2-5) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xà 2 TBA trên cột thép N22-12 (X2TBA-N22-01) (X2TBA-N22-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D) (XTBA-12-01D) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xà trạm biến áp trên cột ghép 14m. (XTBA-14.01D) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xà đỡ tủ điện XTĐ-12.01 (XTĐ-12.01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) (XTP-LT12-03) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14-03) (XTP-LT14-03) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) (XFLK-2-5D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Xà TBA trên cột ghép 12M (XBAK-12-02A) (XBAK-12-02) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12-02) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Xà trạm máy biến áp cột thép T22 (XTBA-T22.01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) (XTBA-N22-1) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Xà NRFK-2-8 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xà ĐGL-3-8 (ĐGL-3-8) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xà ĐGLK-2-8 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-3-7) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đôi ĐTLK-2-8 (ĐTLK-2-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) | 92 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà néo góc lệch trụ ghép NL-2-8 (NL-2-8) | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà N-3-8 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà néo NK-3-10D | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà néo góc trụ ghép (NK-3-12) (NK-3-12) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà néo lệch trụ đơn NL-3-7 (NL-3-7) | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà NL-3-8 (NL-3-8) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà ĐGLK-2-8D (ĐGLK-2-8D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 (NLK-2-8) | 39 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà néo góc lệch NLK-2-8D (NLK-2-8D) | 19 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà đỡ dây lệch trụ đơn XĐD-3-7 (XĐD-3-7) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà NLK-3-8D (NLK-3-8D) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà NLK-3-10 (NLK-3-10) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà NLT-2-8 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xà NLT-3-8 (NLT-3-8) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà néo lệch cột thép N22-1 (NLT-2-8-N22-1) (NLT-2-8-N22-1) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-10 (ĐGL-2-10) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) | 46 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8) (NLK-3-8) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-8) (NLT-2-8) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-10) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà đỡ hộp bộ đo lường MOF cột ghép (X.MOF-10D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) (ĐTL-3-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp cột N22 (XCSV-HĐC-N22-2) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà hạ thế đỡ thẳng 4 sứ trụ ghép (XĐTK-04) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KD (XCSV-HĐC-KD) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K (XCSV-HĐC-K) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp (XHĐC-CSV-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà cầu chì (XFL-3-5) (XFL-3-5) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà cầu chì néo lệch (NRF-2-8) (NRF-2-8) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà néo lệch và lắp FCO trụ đơn (NRFL-3-7) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà lắp FCO và CSV XFLK-2-5D (XFLK-2-5D) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01) (XTĐK-12-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà XĐD - 2 - 7 (16,02kg/bộ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà đỡ sứ lệch trụ ghép XĐDK-2-7 (XĐDK-2-7) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà néo góc kép NK-3-8D (NK-3-8D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà NK-3-8 (NK-3-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà máy biến áp cột thép T22 (XBA-T22.04) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà lắp MBA (XBA-12-03) (XBA-12.03) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà néo rẽ lắp FCO trụ đơn NRF-3-8 (NRF-3-8) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xà XNC-T-03 (XNC-T-03) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà XTBA-14.02 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | ĐTL-3-7 | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cùm lắp tủ điện cột đơn (CTĐ-12.01) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cùm lắp tủ điện cột ghép (CTĐK-12.01) | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cùm treo tủ điện (CTĐ-14-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cùm giữ máy biến áp (CGM-12-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi (CLGT-3MBA-Đ-01) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giá lắp MBA trên cột BTLT đơn (GBA-12-01) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giá treo máy biến áp (GBA-12-03) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giá treo máy biến áp (GT-3MBA-Đ-01) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây (XLA-01) | 138 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Giá đỡ tụ bù (GTB-12-03) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | 55 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tiếp địa giếng TĐXC-G1A (theo HS thiết kế được duyệt) | 69 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | 65 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tiếp địa hạ áp lặp lại kiểu giếng khoan cáp AV (TĐLL-G1(AV)) | 1 | HT | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tiếp địa hạ áp lặp lại kiểu giếng khoan cáp ABC (TĐLL-G1(ABC)) | 5 | HT | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tiếp địa giếng TĐLL-G1A (theo HS thiết kế được duyệt) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2A) (TĐT-G2A) | 11 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-20-BS) (TĐT-20-BS) Bổ sung tiếp địa trạm | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-26A) (TĐT-26A) | 3 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-G2) (theo HS thiết kế được duyệt) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chi tiết nối đất trạm kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chi tiết nối đất lặp lại (TĐLL-06) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chi tiết nối đất trạm kiểu giếng khoan (TĐT-G1) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-8 (TĐĐZ-8) | 3 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-G1 (TĐĐZ-G1) | 70 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Chi tiết nối đất CTNĐ-THA1 (CTNĐ-THA1) | 88 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Chi tiết nối đất CTNĐ-HA (CTNĐ-HA) | 83 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-6 (TĐĐZ-6) | 25 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-3 (TĐĐZ-3) | 42 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-12 (TĐĐZ-12) | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Móng chằng néo chõi cột 10,5m (MNX-02A (10,5)) | 10 | Móng | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng (theo bản vẽ móng chằng néo MNX-02B) | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Móng chằng néo thẳng cột 10,5m (MNX-01A (10,5)) | 1 | Móng | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thép dẹt 60x6 | 0,57 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thép L đều 75x75x6 | 32,93 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thép U80x40x4,5 | 8,32 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tủ điện TĐ-01 loại 2 lộ ra trọn bộ (TĐ-01) | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA - 400kVA.(bao gồm đầy đủ thanh cái tổng, thanh cái nhánh và hàng kẹp) (TĐ-01) | 21 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra (bao gồm đầy đủ thanh cái tổng, thanh cái nhánh và hàng kẹp ….) (TĐ-01A) | 10 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra (bao gồm đầy đủ thanh cái tổng, thanh cái nhánh và hàng kẹp…..) (TĐ-01B) | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA - 03 lộ ra, trọn bộ (TĐ-01) | 6 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ điện TĐ-04 loại 3 lộ ra trọn bộ (TĐ-04) | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Áp-tô-mát 3 pha 100A (MCCB 690V-100A-36kA) | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Áp-tô-mát 3 pha 150A (MCCB 690V-150A-36kA) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Áp-tô-mát 3 pha 200A (MCCB 690V-200A-36kA) | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Áp-tô-mát 3 pha 250A (MCCB 690V-250A-36kA) | 66 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gửi 01 mẫu ATM 3 pha loại 250A | |
| 126 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A (MCCB-300A-690V-50kA) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Áp-tô-mát 3 pha 400A (MCCB 690V-400A-50kA) | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A (MCCB-600A-690V-50kA) | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A (630A-690V-50kA) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi