Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị không tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200156662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156579 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:34:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn | 5 | cái | Kich thước : D1000 x R450 x C1000(mm). Chất liệu bằng inox dùng cho mọi lứa tuổi mẫu giáo | ||
| 2 | Tủ đựng ca cốc | 5 | cái | Kích thước: D600 x R250 x C800(mm). Chất liệu: inox. Gồm 04 tầng úp ca cốc. Chất liệu inox bền. Thân và nắp đậy của bình 2 lớp để giữ nhiệt. Có van vòi, dày dặn chắc chắn | ||
| 3 | Bình ủ nước | 5 | cái | Dung tích: 20 lít. Chất liệu inox chống gỉ. Có vòi tiện lợi | ||
| 4 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 9 | cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm 24 ô để ba lô, tư trang của trẻ. Tủ được sơn màu xanh , đỏ , vàng. Từng ô phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 7 | cái | Kích thước (DxRxC) (1200x400x1000)mm. Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện. Cách tủ có màu xanh đỏ đẹp mắt. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và loại chiếu phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ | ||
| 6 | Phản nẳm | 73 | cái | Chất liệu: Gỗ thông hoặc tương đương. Kích thước: dài 1200cm, rộng 80cm, cao 7cm, dày 2cm, phủ bóng PU. | ||
| 7 | Giá để giày dép | 8 | cái | Kích thước D1400mmxC600mmx sâu 250mm. Giá để giày dép mầm non được làm bằng chất liệu inox cao cấp, không gỉ ống inox phi 20 | ||
| 8 | Bàn cho trẻ | 70 | cái | Kích thước: D900 x R480 x C500(mm). Sai số ±20 mm, khung bằng thép ống phi 21, dày 1mm. Được sơn tĩnh điện không rỉ có thể gập được. Mặt bàn bằng nhựa composit. Trọng lượng mặt bàn 1,40 kg/chiếc. Không cong vênh, kết cấu khung vững chắc, an toàn cho trẻ khi sử dụng | ||
| 9 | Ghế cho trẻ | 150 | cái | Kích thước: 320 x 360 x 520 mm. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Ghế được thiết kế 4 chân chữ V cổ liền với mặt ghế tạo thế ngồi vững chắc. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng đổ | ||
| 10 | Bàn giáo viên | 5 | cái | Kích thước : D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn dày 3,5mm bằng nhựa cao cấp đúc liền khối chịu lực. Chân bàn bằng Inox 201, kết cấu gập mở. | ||
| 11 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Kích thước :450 x 400 x 620 mm. Toàn bộ ghế bằng nhựa cao cấp đúc liền khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp và độ bền cao. Có nhiều màu sắc: đỏ, vàng, xanh lá cây, xanh lam. Tùy theo yêu cầu của nhà trường. | ||
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | cái | Kích thước: D1200 x C1000 x S300 mm. Chất liệu bằng gỗ thông ghép thanh dày 18mm. Được phủ Pu 5 lớp. Giá bao gồm các tầng để học liệu | ||
| 13 | Cổng chui | 15 | cái | Vật liệu bằng thép ống đường kính 16mm. Được sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đề. Kích thước phù hợp các lứa tuổi | ||
| 14 | Cột ném bóng Bảng đỡ bóng | 6 | cái | Tổng thể: Dài 600 x rộng 700 x cao 1500/2000mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm). Chân đế: Dài 480 x rộng 450 x cao 30/120mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: Dài 700 x rộng 30 x cao 520mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non có chân đế chắc chắn. Chiều cao có thể điều chỉnh theo các nấc, đường kính vòng ném 380 mm (đường kính bên ngoài vành rổ). Có 02 tác dụng: ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 15 | Đồ chơi Bowling | 10 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con có kích thước chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm. | ||
| 16 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | bộ | Chất liệu bằng nhựa , bao gồm rau , củ , quả ... | ||
| 17 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | bộ | Chất liệu bằng nhựa , bao gồm rau , củ , quả ... | ||
| 18 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | bộ | Chất liệu bằng nhựa , bao gồm rau , củ , quả ... | ||
| 19 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | bộ | Chất liệu bằng nhựa , bao gồm rau , củ , quả ... | ||
| 20 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. | ||
| 21 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | bộ | Chất liệu bằng nhựa bao gồm các chi tiết lắp ráp về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | bộ | Vật liệu bằng gỗ tự nhiên sơn màu. Gồm 20 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. | ||
| 23 | Bộ luồn hạt | 4 | bộ | Kích thước: 380x150x280(mm). Gồm 4 khung bằng thép sơn màu. Được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | ||
| 24 | Bộ lắp ghép | 4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều | ||
| 25 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 11 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu. Khối hình tam giác. Khối hình vuông. Khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp | ||
| 26 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | ||
| 27 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | bộ | Kích thước: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện. Bằng gỗ thể hiện nút giao thông | ||
| 28 | Bộ ĐV sống dưới nước | 10 | bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 29 | Bộ ĐV sống trong rừng | 10 | bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 30 | Bộ ĐV nuôi trong gia đình | 10 | bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 31 | Bộ côn trùng | 8 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 32 | Cân chia vạch ( cân thăng bằng ) | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân. | ||
| 33 | Nam châm thẳng | 6 | cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 34 | Kính lúp | 6 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 35 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Kích thước: 61x42x40cm. Chất liệu: Nhựa chất lượng cao an toàn cho bé | ||
| 36 | Bảng chun học toán | 10 | bộ | Kích thước: 200x200(mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 37 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | cái | Kích thước: 280x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. | ||
| 38 | Bàn tính học đếm | 7 | cái | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 | ||
| 39 | Bộ làm quen với toán | 45 | bộ | Gồm 70 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex. In màu 2 mặt, cán láng. | ||
| 40 | Bộ hình khối | 10 | bộ | Vật liệu bằng nhựa các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông kích thước 60x60 mm, 4 khối hình chữ nhật, 2 khối hình tam giác, 2 khối hình trụ, 2 khối cầu. Kích thước của các san phẩm khac có tỷ lệ tương ứng | ||
| 41 | Bộ nhận biết hình phẳng | 110 | túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước | ||
| 42 | Bảng quay 2 mặt | 5 | cái | Kích thước: 1200 x 800 (mm). 1 mặt từ , 1 mặt nỉ ghim các hình không để lại vết. Chân sắt sơn tĩnh điện có bánh xe | ||
| 43 | Bộ chữ cái | 30 | bộ | Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2. Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 0 đến 9. | ||
| 44 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 13 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu cao cấp. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. | ||
| 45 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 240x180x95(mm). Kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | ||
| 46 | bộ đồ chơi gia đình | 1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 240x180x95(mm). Kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | ||
| 47 | Gạch xây dựng | 7 | thùng | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm. Gồm 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa | ||
| 48 | Bộ xếp hình xây dựng trên xe | 12 | bộ | Vật liệu bằng gỗ tự nhiên sơn màu. Gồm 26 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. | ||
| 49 | Ghế băng thể dục | 2 | cái | Kích thước : Dài 2000 x Rộng350xCao250mm. Chất liệu khung sắt hộp mặt gỗ công nghiệp màu cánh dán | ||
| 50 | Bục bật sâu | 2 | cái | Kích thước: 400x300x300(mm). Chất liệu bằng gỗ | ||
| 51 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Gồm các sợi len nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 52 | Tháp dinh dưỡng | 1 | cái | Kích thước (790x1080)mm. In màu trên giấy Couche, cán láng | ||
| 53 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu cao cấp. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | ||
| 54 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | bộ | Kích thước 190x270mm. In màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 55 | Bộ xây dựng | 3 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe. Có dây kéo. | ||
| 56 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, … | ||
| 57 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có bánh xe và kim đồng hồ. | ||
| 58 | Ghép nút lớn | 3 | túi | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 59 | Vật liệu bằng nhựa màu | 3 | bộ | Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | ||
| 60 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | bộ | Gồm 16 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm). In màu,1 mặt trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 61 | Bộ trang phục Công an | 1 | bộ | Bằng vải gồm mũ , quần áo | ||
| 62 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | bộ | Bằng vải gồm mũ , quần áo | ||
| 63 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | bộ | Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ | ||
| 64 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | bộ | Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ | ||
| 65 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | bộ | Bộ xếp bằng nhựa hoặc gỗ xếp hình lăng Bác | ||
| 66 | Cốc uống nước | 25 | cái | Chất liệu inox | ||
| 67 | Thùng đựng nước có vòi inox | 1 | cái | Dung tích: 20 lít ( không ủ nóng ). Chất liệu inox chống gỉ. Có vòi tiện lợi | ||
| 68 | Thùng đựng rác | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa nguyên sinh được bổ sung phụ gia tăng độ dẻo dai và chống va đập. Kích thước: (L)245mm x (W)245mm x (H)375mm. Toàn bộ thùng rác nhựa có nắp lật được phủ chất chống tia cực tím (UV) giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng | ||
| 69 | Ti vi màu | 1 | cái | Ti vi 4K 49 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD ( 3840 x 2160 ). Kết nối Intenrt , Wifi , cổng LAN. Có cổng AV , 3 Cổng HDMI , USB 2 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số. Công xuất âm thanh loa 3.5mmm | ||
| 70 | Hàng rào nhựa | 3 | bộ | Chất liệu Bằng nhựa. Gồm có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | ||
| 71 | Bộ rau, củ, quả | 3 | bộ | Chất liệu :Bằng gỗ. Gồm có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. | ||
| 72 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 240x180x95(mm). Kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | ||
| 73 | Giường búp bê | 2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu cao cấp. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | ||
| 74 | Giường búp bê | 2 | bộ | Kích thước: 505x320(mm). Vật liệu bằng gỗ, có đệm vải. | ||
| 75 | Tủ đựng tài liệu | 5 | chiếc | Kích thước : R1000 x S450 x C1800 (mm). Tủ được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi. Có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở. Bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt. Tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 76 | Bàn ghế làm việc | 2 | bộ | Bàn: Kích thước : D1200 x R600 x C750 (mm). Toàn bộ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ melmin chống xước dày 18 mm chống xước, chống ẩm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân thẳng, yếm bàn lửng. Bàn có 01 tủ treo gầm bàn + 01 kệ CPU; Ghế: Kích thước : C380xR360xC420-850 (mm). Khung ghế được làm bằng thép hộp định ( 25 x 25 ) mm dày 1,1 ly hình phun sơn tĩnh điện. Mặt ghế bằng gỗ MDF sơn phủ Melamin chống xước màu vàn cánh dán | ||
| 77 | Bàn để máy vi tính | 5 | chiếc | Bàn: Kích thước : D1200 x R600 x C750 (mm). Toàn bộ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ melmin chống xước dày 18 mm chống xước, chống ẩm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân thẳng, yếm bàn lửng. Bàn có 01 tủ treo gầm bàn + 01 kệ CPU; Ghế: Kích thước : C380xR360xC420-850 (mm). Khung ghế được làm bằng thép hộp định ( 25 x 25 ) mm dày 1,1 ly hình phun sơn tĩnh điện. Mặt ghế bằng gỗ MDF sơn phủ Melamin chống xước màu vàn cánh dán | ||
| 78 | Cây nước nóng lạnh | 7 | cây | Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz. Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức. Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W. Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h. Nhiệt độ làm lạnh 8°C – 15°C. Điều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ ). Công suất nóng 500W. Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng 85°C ~ 95°C | ||
| 79 | Tủ thuốc bằng inox | 2 | cái | Kính thước: D800 x R400 X C1600 mm. Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm. Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm. Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng. Tôn inox được tạo hình bằng máy ép, gấp thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. Các chân tủ có đệm cao su. | ||
| 80 | Giường y tế | 1 | cái | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm. Chân giường ống inox phi 32 mm. Khung giường hộp 30 x 60 mm. Dát giường hộp 10 x 40 mm. Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm | ||
| 81 | Tủ lạnh | 2 | cái | Dung tích 185 Lít. Kích thước ( R*S*C) 550 x 618 x 1370 mm. Hệ thống khử mùi Platinum. Làm lạnh nhanh. Không đóng tuyết. Khay bằng kính cường lực. Luồng khí lạnh đa chiều. Vỏ thép chống gỉ sang trọng | ||
| 82 | Bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Bàn: Kích thước: cao 750 cm dài 1.600 cm x rộng 800 cm. Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn phủ melamin chống xước; Ghế: Kích thước: W730 x D810 x H (1175÷1230) mm. Ghế có phần lưng và đệm Ghế bọc da thật. Tay Ghế được làm bằng gỗ tự nhiên, chân thép bọc gỗ. Loại Ghế xoay, chân bánh xe | ||
| 83 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Chất liệu: gỗ tự nhiên. Cấu tạo hệ khung vững chắc chịu lực tốt. Gồm hai ghế đơn, 1 ghế dài và bàn mặt kính. Kích thước: 2 ghế đơn: 700x 700x 650mm, 1 ghế dài: 1600x 700x 650mm. Bàn mặt kính: 800x 500x 450 | ||
| 84 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 6 | chiếc | Kích thước: cao 2.000 mm x sâu 400mm mét x dài 1.350 mm. Chất liệu gỗ melamin hàn quốc. Quy cách: tủ có 02 ngăn kính, 01 ngăn kín trên và 02 khoang tủ hộc phía dưới | ||
| 85 | Thang leo | 2 | chiếc | Kích thước: Tổng thể: Dài 2700 x cao 2100mm, trong đó: Cấp độ 1: Dài 900 x cao 1500mm, Cấp độ 2: Dài 900 x Cao 1800mm, Cấp độ 3: Dài 900 x Cao 2100mm. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Chân thang thép hộp 40 x 40 dày 1,8mm, bậc thang thép ống f21 dày 1,8mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 86 | Thang dây | 2 | chiếc | Kích thước: 3.0 x 2.0 x 1.2 m. Vật liệu: sắt không gỉ và dây thừng bền đẹp, chịu nhiệt. | ||
| 87 | Cầu trượt | 2 | chiếc | Thang leo 1 máng trượt. Khung thép không rỉ, sơn phủ EP, máng trượt chữ Z bằng vật liệu Composite. Kích thước : 2750mm x 550mm x 1300mm | ||
| 88 | Cổng chui | 40 | chiếc | Chất liệu bằng sắt uốn cong sơn màu. Kích thước các loại phù hợp với các lứa tuổi | ||
| 89 | Cột ném bóng | 10 | chiếc | Tổng thể: Dài 700 x rộng 800 x cao 1630/2200mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm). Chân đế: Dài 480 x rộng 450 x cao 30/120mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: Dài 700 x rộng 30 x cao 520mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non, có chân đế chắc chắn. Chiều cao có thể điều chỉnh theo các nấc, đường kính vòng ném 380 mm (đường kính bên ngoài vành rổ). Có 02 tác dụng: ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 90 | Tủ đựng đồ dùng | 4 | chiếc | Kích thước : R1000 x S450 x C1800 (mm). Tủ được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi. Có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở. Bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt. Tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 91 | Gương to treo tường | 2 | chiếc | Khung gương kích thước (1830 x 2440) mm x 2 cái. Gương dày 5 ly, khung bằng nhôm hộp 38x50 đi trong | ||
| 92 | Trang phục biểu diễn | 100 | bộ | Chất liệu vải. Gồm các trang phụ biểu diễn , múa đa dạng cho các lứa tuổi mầm non | ||
| 93 | Tủ cơm ga tối đa 60 kg gạo | 1 | chiếc | Tủ có kết cấu cho phép dùng cả 2 loại khay: Khay nông và khay sâu tổng 12 khay. Lượng gas tiêu thụ: 0,8 - 1,0 kg/h. Tủ dùng hệ thống van cấp ga áp suất thấp như các bếp ga gia đình nên tiết kiệm. Áp suất: 0.015-0.02 Pa. Thời gian nấu một mẻ: 50 - 55phút. Thân và cánh tủ gồm 3 lớp, trong đó 2 lớp Inox 201 dày 0,5 - 0,6mm. Van xả Áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng Van phao. Có hệ thống còi báo khi tủ bị thiếu nước để tránh cháy tủ. Có Van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ được đặt trên 4 bánh xe để tiện di chuyển vị trí. Kích thước tổng thể: 710 x 660 x 1200mm. Trọng lượng của tủ: 60 kg | ||
| 94 | Tủ sấy bát 500 bát | 1 | chiếc | Thân và cánh tủ gồm 3 lớp, 02 lớp inox 201 dày 0,6mm, ở giữa là vật liệu cách nhiệt bằng Polyurethane như kho lạnh và tủ lạnh. Điện áp: 220V / 50Hz. Công suất: 1.400W. Có hai chế độ sấy: 01 bằng đèn Halogen, 01 bằng thanh nhiệt (sấy bằng gió nóng). Tủ có quạt đối lưu để tăng tốc độ sấý. Công suất khi sấy bằng đèn Halogen là 600 W, sấy bằng gió nóng là 800 W. Có chế độ khử trùng bát đĩa bằng Ozone. Có chế độ tự ngắt khi đủ nhiệt để tiết kiệm điện năng. Có chế độ hẹn giờ giúp kiểm soát thời gian sấy. Có 04 bánh xe nên di chuyển tủ rất thuận lợi. Kích thước: (R1400 x S700 x C1800 )mm | ||
| 95 | Tủ hấp khăn | 1 | chiếc | Loại 300 khăn. Tủ đựơc sản xuất hoàn toàn bằng Inox 201. Thân tủ dày từ 0,8 đến 1mm. Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa. Có 01 cánh cửa, 01 Tay khóa. Khay hấp khăn có nắp đậy lại. Khay hấp dày từ 0,6 đến 0.7mm. 01 bếp gas Đài Loan. 01 đồng hồ báo nhiệt độ. 01 van xả hơi. 04 chân có bánh xe di chuyển. Kích thước: (R 700 x S 700 x C 1700) mm | ||
| 96 | Tủ đựng xong nồi bát đĩa | 1 | cái | Kích thước : C1400 x D1200 x S350mm. Khung bằng nhôm cách kính bao gồm 03 đợt úp bát đĩa 01 đợt úp xoong nồi | ||
| 97 | Hệ thống khử mùi toàn bộ khu nấu ăn bằng inox :Tum hút mùi | 1 | hệ thống | Vật liệu: SUS 201. Có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng dễ dàng tháo lắp vệ sinh. Ống khói: Vật liệu Tôn mạ kẽm. Mỗi cút, Vát, Tê tương đương 1m dài. Quạt hút li tâm có kèm giá đỡ. Điện áp: 380VAC/ 50Hz/ 3Pha. Công suất: 3Kw. Tủ điện điều khiển hệ thống quạt hút mùi: Tủ điện sơn tĩnh điện, Atomat, Rơ le nhiệt, Khởi động từ, Dây điện | ||
| 98 | Bếp ga đôi | 4 | cái | Bếp ga công nghiệp. Đặc điểm: Mặt làm bằng inox SUS 201 HL PVC 1.0. Chân bằng ống D50 dày 1.0. Sử dụng bộ đốt 5A1, công suất 18.000 kcal/h. Có chân điều chỉnh cao, thấp. | ||
| 99 | Bàn sơ chế bằng inox | 3 | cái | Kích thước: 1600x800x800 mm. Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 201 HL PVC 0.8-1.0. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm | ||
| 100 | Bàn chia ăn bằng inox | 3 | cái | Kích thước: 1500x800x800 mm. Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 201 HL PVC 0.8-1.0. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm | ||
| 101 | Xe đẩy bằng inox | 4 | chiếc | Xe đẩy 2 tầng. Kích thước: 700x450x650 mm. Đặc điểm: Làm bằng chất inox SUS 201 có bánh xe di chuyển. Xe có chỗ cắm đũa, muôi nấu và chỗ để các hộp khay đựng gia vị. | ||
| 102 | Giàn Inox nhà kho | 1 | giàn | Kích thước: C1400xR500x D1600 mm. Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm | ||
| 103 | Cây nước nóng | 2 | cây | Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz. Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức. Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W. Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h. Nhiệt độ làm lạnh 8°C – 15°C. Điều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ ). Công suất nóng 500W. Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng 85°C ~ 95°C | ||
| 104 | Hệ thống máy lọc nước toàn trường | 1 | hệ thống | Dung tích :1000L : | chi tiết yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | |
| 105 | Tủ đựng thực phẩm hàng khô | 2 | chiếc | Kích thước cột : 14" x 65" | ||
| 106 | Hòm inox đựng gạo | 2 | cái | Vật liệu : Sợi thủy tinh xoắn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi